Mediplantex
(00020623)
Đã copy nội dung

Prednison 5Mg Mediplantex 1000V

(00020623)
Đã copy nội dung
Mediplantex
(00020623)
Đã copy nội dung

Prednison 5Mg Mediplantex 1000V

(00020623)
Đã copy nội dung
Thành phần: Prednisone
Quy cách: Hộp 1000 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng: Trẻ em, Người cao tuổi
Số đăng ký: VD-12200-10
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Tiểu đường, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Công Ty Cp Dược Tw Mediplantex
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Prednison 5Mg Mediplantex 1000V Là Gì?

Prednison 5Mg Mediplantex điều trị viêm khớp dạng thấp, lupút ban đỏ toàn thân, một số thể viêm mạch; viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nút, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng, thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu hạt, và những bệnh dị ứng nặng gồm cả phản vệ. Ung thư, như bệnh bạch cầu cấp, u lympho, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt ở giai đoạn cuối.

Thành Phần Của Prednison 5Mg Mediplantex 1000V

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Prednisone

5 mg

Công Dụng Của Prednison 5Mg Mediplantex 1000V

  • Viêm khớp dạng thấp, lupút ban đỏ toàn thân, một số thể viêm mạch; viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nút, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng, thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu hạt, và những bệnh dị ứng nặng gồm cả phản vệ.
  • Ung thư, như bệnh bạch cầu cấp, u lympho, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt ở giai đoạn cuối.

Liều Dùng Của Prednison 5Mg Mediplantex 1000V

Cách dùng

Dùng đường uống

Liều dùng

Với bệnh cấp tính:

  • Người lớn: Bắt đầu uống 4 - 8 viên/ ngày, sau đó giảm dần đến liều duy trì uống 1 - 3 viên/ ngày, uống sau bữa ăn.
  • Trẻ em: uống 1 - 2 mg/kg/ngày, uống sau bữa ăn.

Bệnh lý mãn: khởi đầu 1- 2 viên, tăng dần liều đến liều thấp nhất đạt hiệu quả.

  • Suy thượng thận: 1/2 - 2 viên/ngày.
  • Dị ứng, thấp khớp cấp: 4-6 viên/ ngày.
  • Bệnh chất tạo keo 6 viên/ ngày.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu quên không dùng thuốc đúng giờ, không nên dùng liều bù vào lúc muộn trong ngày, nên tiếp tục dùng liều bình thường vào ngày hôm sau trong liệu trình

Tác Dụng Phụ Của Prednison 5Mg Mediplantex 1000V

    Những tác dụng không mong muốn thường xảy ra nhiều nhất khi dùng prednison liều cao và dài ngày.

    - Prednison ức chế tổng hợp prostaglandin và như vậy làm mất tác dụng của prostaglandin trên đường tiêu hóa tức là làm mất tác dụng ức chế tiết acid dạ dày và bảo vệ niêm mạc dạ dày. Nhiều tác dụng không mong muốn có liên quan đến tác dụng này của glucocorticoid.

    Thường gặp, ADR > 1/100

    - Thần kinh trung ương: Mất ngủ, thần kinh dễ bị kích động.

    - Tiêu hóa: Tăng ngon miệng, khó tiêu.

    - Da: Rậm lông.

    - Nội tiết và chuyển hóa: Đái tháo đường.

    - Thần kinh - cơ và xương: Đau khớp.

    - Mắt: Đục thủy tinh thể, glôcôm.

    - Hô hấp: Chảy máu cam.

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    - Thần kinh trung ương: Chóng mặt, cơn co giật, loạn tâm thần, giả u não, nhức đầu, thay đổi tâm trạng, mê sảng, ảo giác, sảng khoái.

    - Tim mạch: Phù, tăng huyết áp.

    - Da: Trứng cá, teo da, thâm tím, tăng sắc tố da.

    - Nội tiết và chuyển hóa: Hội chứng dạng Cushing, ức chế trục tuyến yên - thượng thận, chậm lớn, không dung nạp glucose, giảm kali - huyết, nhiễm kiềm, vô kinh, giữ natri và nước, tăng glucose huyết.

    - Tiêu hóa: Loét dạ dày - tá tràng, buồn nôn, nôn, chướng bụng, viêm loét thực quản, viêm tụy.

    - Thần kinh - cơ và xương: Yếu cơ, loãng xương, gẫy xương.

    - Khác: Phản ứng quá mẫn.

    Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

Lưu Ý Của Prednison 5Mg Mediplantex 1000V

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với một trong những thành phần của thuốc.
  • Nhiễm khuẩn nặng, trừ sốc nhiễm khuẩn và lao màng não.
  • Nhiễm trùng da do virus, nấm hoặc lao.
  • Đang dùng vaccin virus sống.

Thận trọng khi sử dụng

  • Người bệnh loãng xương, người mới nối thông (ruột, mạch máu), rối loạn tâm thần, loét dạ dày, loét tá tràng, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim và trẻ đang lớn.
  • Suy tuyến thượng thận cấp có thể xảy ra khi ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài điều trị khi có stress.
  • Khi dùng liều cao, có thể ảnh hưởng đến tác dụng của tiêm chủng vaccin.

Tương tác thuốc

- Prednison là chất gây cảm ứng enzym cytochrom P450, và là cơ chất của enzym P450 CYP 3A, do đó thuốc này tác động đến chuyển hóa của ciclosporin, erythromycin, phenobarbital, phenytoin, carbamazepin, ketoconazol, rifampicin.

- Phenytoin, phenobarbital, rifampicin và các thuốc lợi tiểu giảm kali huyết có thể làm giảm hiệu lực của prednison.

- Prednison có thể gây tăng glucose huyết, do đó cần dùng liều insulin cao hơn.

- Tránh dùng đồng thời prednison với thuốc chống viêm không steroid vì có thể gây loét dạ dày.

Bảo Quản

Nơi khô, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30°C.

Bệnh Liên Quan

  • Mụn trứng cá
  • Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
  • Bệnh Gout cấp
  • Bệnh bạch cầu cấp dòng lympho
  • Ung thư hạch xâm lấn
  • Viêm mũi dị ứng (AR)
  • Viêm giác mạc dị ứng
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Viêm Segment trước
  • Dị ứng aspergillosis phế quản phổi
  • Bệnh bụi phổi
  • Hen phế quản
  • Viêm da cơ địa (AD)
  • Bệnh liệt mặt
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Viêm kết mạc, dị ứng theo mùa
  • Viêm giác mạc
  • Bệnh Crohn (CD) (viêm ruột từng vùng)
  • Viêm da
  • Viêm bì cơ
  • Bệnh lao
  • Dị ứng thuốc
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • Bệnh giảm hồng cầu
  • Viêm động mạch tế bào khổng lồ
  • Bệnh Graves
  • Viêm gan tự miễn
  • Tăng Calci máu ác tính
  • Viêm phổi quá mẫn
  • Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát (ITP)
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm mống mắt
  • Bệnh bạch cầu cấp tính
  • Bệnh bạch cầu
  • Hội chứng Loeffler
  • U lympho ác tính
  • Ung thư tuyến tiền liệt
  • Bệnh đa xơ cứng
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Viêm dây thần kinh thị giác
  • Nhiễm Herpes zoster
  • Bệnh bọng nước
  • Viêm màng ngoài tim
  • Viêm phổi do nhiễm Pneumocystis carinii
  • Đau đa cơ dạng thấp
  • Suy thượng thận nguyên phát
  • Bệnh đạm niệu
  • Viêm khớp vảy nến
  • Xơ phổi
  • Chứng bất sản hồng cầu đơn thuần
  • Viêm đa sụn tái phát
  • Bệnh thấp tim
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Suy thượng thận thứ phát
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Bệnh huyết thanh
  • Viêm da tiết bã nhờn
  • Hội chứng Sjogren
  • Hội chứng Stevens-Johnson
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Viêm động mạch Takayasu
  • Viêm tuyến giáp
  • Nhiễm độc tố
  • Bệnh giun xoắn
  • Viêm màng não lao / Lao màng não
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Bệnh Vasculitis
  • Thiếu máu tán huyết miễn dịch
  • Viêm túi thanh mạc cấp
  • Viêm Tenosynov cấp tính
  • Viêm tiểu phế quản tắc nghẽn với viêm phổi tổ chức hóa
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm da tróc vẩy
  • Lao
  • Viêm phổi bạch cầu ái toan vô căn
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Viêm mắt
  • Bệnh vẩy nến nặng
  • Thải ghép rắn
  • Viêm mũi bán cấp
  • U hạt
  • Viêm khớp
  • Viêm da cơ địa toàn thân
  • Bệnh zona thần kinh ở mắt
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC