Chuyên mục COVID-19 Chăm sóc sức khoẻ F0 tại nhà Hướng dẫn Chăm sóc F0 tại nhà - COVID-19 Xem hướng dẫn

Thương hiệu: MERAP

(00020346)
Đã copy nội dung

Thuốc nhỏ mắt - mũi - tai Poema Merap 10Ml kháng viêm, diệt khuẩn

(00020346)
Đã copy nội dung

Thương hiệu: MERAP

(00020346)
Đã copy nội dung

Thuốc nhỏ mắt - mũi - tai Poema Merap 10Ml kháng viêm, diệt khuẩn

(00020346)
Đã copy nội dung
Danh mục: Corticoid dùng cho mắt
Thành phần chính: Neomycin, Dexamethasone
Dạng bào chế: Dung dịch
Quy cách: Chai
Chỉ định: Viêm tắc tuyến lệ, Viêm mũi, Viêm tai ngoài, Viêm bờ mi, Viêm giác mạc
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Công dụng: Poema Merap 10 ml của Công ty Cổ phần Tập đoàn Merap, thành phần chính neomycin sulfate, dexamethason natri phosphate, là thuốc được sử dụng để điều trị tình trạng ở mắt như viêm kết mạc, viêm mí mắt, viêm túi lệ, viêm giác mạc, ngừa nhiễm khuẩn trước và sau khi phẫu thuật, nhiễm khuẩn do chấn thương. Ở mũi như viêm mũi dị ứng, đặc biệt các trường hợp chỉ đáp ứng với điều trị bằng corticoid, viêm mũi, viêm xoang, polyp mũi bội nhiễm. Ở tai như viêm tai ngoài (khi không bị thủng màng nhĩ), đặc biệt các chứng eczema, nhiễm trùng ống tai, viêm tai cấp vừa rạch màng nhĩ.
Thuốc cần kê toa: Không
Số đăng ký: VD-19619-13
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Nước sản xuất: Viet Nam
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin cung cấp được dẫn nguồn từ Drugbank.vn Xem chi tiết Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Sản phẩm tạm hết hàng

Liên hệ 1800 6928 hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Liên hệ hotline hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Thuốc Nhỏ Mắt - Mũi - Tai Poema Merap 10Ml Là Gì?

Kích thước chữ hiển thị
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Poema Merap 10 ml của Công ty Cổ phần Tập đoàn Merap, thành phần chính neomycin sulfate, dexamethason natri phosphate, là thuốc được sử dụng để điều trị tình trạng ở mắt như viêm kết mạc, viêm mí mắt, viêm túi lệ, viêm giác mạc, ngừa nhiễm khuẩn trước và sau khi phẫu thuật, nhiễm khuẩn do chấn thương. Ở mũi như viêm mũi dị ứng, đặc biệt các trường hợp chỉ đáp ứng với điều trị bằng corticoid, viêm mũi, viêm xoang, polyp mũi bội nhiễm. Ở tai như viêm tai ngoài (khi không bị thủng màng nhĩ), đặc biệt các chứng eczema, nhiễm trùng ống tai, viêm tai cấp vừa rạch màng nhĩ.

Thành phần của Thuốc nhỏ mắt - mũi - tai Poema Merap 10Ml

Thành phần

Hàm lượng

Neomycin

34.000-IU

Dexamethasone

10-mg

Công Dụng của Thuốc nhỏ mắt - mũi - tai Poema Merap 10Ml

Chỉ định

Thuốc Poema Merap 10 ml được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Mắt: Viêm kết mạc, viêm mí mắt, viêm túi lệ, viêm giác mạc. Ngừa nhiễm khuẩn trước và sau khi phẫu thuật, nhiễm khuẩn do chấn thương. 
  • Mũi: Viêm mũi dị ứng, đặc biệt các trường hợp chỉ đáp ứng với điều trị bằng corticoid. Viêm mũi, viêm xoang, polyp mũi bội nhiễm. 
  • Tai: Viêm tai ngoài (khi không bị thủng màng nhĩ), đặc biệt các chứng eczema, nhiễm trùng ống tai. Viêm tai cấp vừa rạch màng nhĩ.

Dược lực học

Poema Merap 10 ml (neomycin sulfate  và dexamethason natri phosphate) là dung dịch corticosteroid - kháng sinh dùng tại chỗ sử dụng cho mắt, mũi, tai. 

Dexamethasone là một glucocorticoid tổng hợp từ glucocorticoid tự nhiên, tác dụng chống viêm của nó được sử dụng trong rối loạn của nhiều hệ thống cơ quan.

Neomycin sulfate là kháng sinh diệt khuẩn nhóm aminoglycoside. 

Việc sử dụng kết hợp thuốc có một thành phần chống nhiễm khuẩn trong chỉ định viêm có nguy cơ nhiễm trùng cao hoặc trường hợp có khả năng một số vi khuẩn nguy hiểm xuất hiện ở mắt, mũi, tai.

Hoạt chất chống nhiễm trùng trong sản phẩm này có hoạt lực chống lại các chủng vi khuẩn gây bệnh thông thường: Staphylococcus aureus, Escherichia coli, Haemophilus influenzae, Klebsiella/Enterobacter species, Neisseria species. 

Sản phẩm không có đủ khả năng chống lại các chủng: Pseudomonas aeruginosa, Serratia marcescens, bao gồm cả Streptococci, Streptococcus pneumonia.

Dược động học

Chưa có báo cáo.

Liều Dùng của Thuốc Nhỏ Mắt - Mũi - Tai Poema Merap 10Ml

Cách dùng

Thuốc dùng nhỏ mắt, nhỏ mũi, nhỏ tai.

Liều dùng

Mắt, mũi

Điều trị tấn công: 1 - 2 giọt/lần, 2 giờ/lần.

Điều trị duy trì: 1 - 2 giọt/lần x 4 - 6 lần/ngày. 

Tai

Rửa tai ở người lớn 1 - 5 giọt/lần, 2 lần/ngày, trong 6 - 10 ngày.

Ở trẻ em từ 1 - 2 giọt/lần, 2 lần/ngày tùy theo tuổi, trong 6 - 10 ngày.

Hoặc để dung dịch tiếp xúc với tai trong vài phút (bằng cách đặt bông hoặc gạc đã thấm dung dịch Poema Merap 10 ml, đặt 2 lần/ngày. Không nên dùng áp lực để bơm thuốc vào tai. 

Đậy nắp sau khi sử dụng. Sử dụng thuốc trong vòng 30 ngày sau khi đã mở nắp lần đầu.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Không có báo cáo.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ của Thuốc Nhỏ Mắt - Mũi - Tai Poema Merap 10Ml

    Khi sử dụng thuốc Poema Merap 10 ml, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Phản ứng phụ xảy với sự kết hợp steroid - kháng khuẩn. Tác dụng phụ xảy ra có thể do thành phần steroid của thuốc, thành phần thuốc kháng sinh hoặc kết hợp cả hai. Phần lớn phản ứng do thành phần steroid là tăng nhãn áp với khả năng phát triển thành glaucom, tổn thương thần kinh thị giác, sự hình thành cườm dưới bao và làm chậm lành vết thương. 

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Thông báo cho bác sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu ý của Thuốc Nhỏ Mắt - Mũi - Tai Poema Merap 10Ml

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Poema Merap 10 ml chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Ở hầu hết các bệnh virus giác mạc và kết mạc: Herpes simplex giác mạc, Vaccinia, Varicella.

  • Nhiễm trùng Mycobacteria mắt. Nhiễm nấm các cấu trúc mắt. 

  • Thủng màng nhĩ. 

  • Người có tiền sử quá mẫn hoặc nghi ngờ quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc bao gồm cả sulfite và các corticosteroid khác.

Thận trọng khi sử dụng

Không dùng để tiêm mắt. 

Khả năng nhiễm nấm dai dẳng cần được xem xét khi dùng steroid kéo dài. 

Không dùng thuốc liên tục trong thời gian dài. Cần theo dõi nhãn áp và thủy tinh thể khi sử dụng cho chỉ định các bệnh về mắt trên 10 ngày hoặc nhiều hơn 20 ml. 

Thận trọng với phụ nữ có thai và cho con bú (xem Thời kỳ mang thai và Thời kỳ cho con bú). 

Nhi khoa: An toàn và hiệu quả ở bệnh nhân nhi khoa chưa được xác định. Sử dụng cho trẻ dưới 2 tuổi xin hỏi ý kiến của thầy thuốc.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Cẩn thận khi lái xe, hoạt động máy móc hoặc các hoạt động nguy hiểm khác. Thuốc nhỏ mắt chứa neomycin và dexamethason có thể gây mờ mắt. Nếu gặp phải mờ mắt nên tránh các hoạt động này.

Thời kỳ mang thai 

Chưa có nghiên cứu đầy đủ về việc sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai. Vì vậy, không nên sử dụng thuốc trừ khi đó là cần thiết.

Thời kỳ cho con bú

Có thể có nguy cơ gây tác dụng phụ cho trẻ đang bú mẹ, vì vậy phải cân nhắc giữa việc ngừng sử dụng thuốc hay ngừng cho con bú.

Tương tác thuốc

Chưa có nghiên cứu tương tác đặc hiệu nào được tiến hành với thuốc nhỏ mắt neomycin sulfate và dexamethason natri phosphate. Đã có các báo cáo tương tác với neomycin, dexamethason dùng đường toàn thân. Tuy nhiên sau khi nhỏ mắt, neomycin và dexamethason hấp thu rất ít vào tuần hoàn chung và nguy cơ xảy ra tương tác là rất nhỏ. Cần thông báo cho bác sỹ bất kỳ thuốc nào được sử dụng đồng thời.

Bảo quản

Nơi khô, dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Poema Merap 10 ml.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Viêm màng bồ đào
  • Nhiễm khuẩn
  • Viêm kết mạc
  • Viêm kết mạc
  • Viêm giác mạc
  • Bệnh da liễu
  • Nhiễm trùng mắt
  • Bệnh não gan
  • Viêm kết mạc
  • Viêm tai giữa
  • Viêm bờ mi do vi khuẩn
  • Nhiễm trùng liên quan đến catheter
  • Nhiễm trùng da
  • Bệnh Rosacea / Chứng đỏ mặt
  • Bệnh Gout cấp
  • Suy tuyến thượng thận
  • Suy vỏ thượng thận
  • Rụng tóc từng mảng (AA)
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Viêm Segment trước
  • Bệnh bụi phổi
  • Hen phế quản
  • Viêm da cơ địa (AD)
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Viêm bao hoạt dịch
  • Viêm màng đệm
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Viêm kết mạc, dị ứng theo mùa
  • Viêm giác mạc
  • Hội chứng Cushing
  • Viêm da
  • Phù hoàng điểm tiểu đường (DME)
  • Lupus ban đỏ hình đĩa (DLE)
  • Dị ứng thuốc
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • Bệnh giảm hồng cầu
  • Tăng calci huyết
  • Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát (ITP)
  • Phản ứng viêm
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm mống mắt
  • Sẹo lồi
  • Bệnh bạch cầu cấp tính
  • Bệnh li ken phẳng
  • Viêm da thần kinh
  • Hội chứng Loeffler
  • Phù hoàng điểm/Bệnh võng mạc đái tháo đường
  • U lympho ác tính
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Hoại tử mỡ tiểu đường
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Viêm dây thần kinh thị giác
  • Bệnh bọng nước
  • Viêm mũi dị ứng lâu năm
  • Viêm xương khớp sau chấn thương
  • Viêm ruột Crohn / Viêm ruột từng vùng
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Bệnh u hạt
  • Viêm mũi dị ứng theo mùa (SAR)
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Bệnh huyết thanh
  • Viêm da tiết bã nhờn
  • Hội chứng Stevens-Johnson
  • Viêm màng hoạt dịch
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Bệnh giun xoắn
  • Nhiễm trùng lao
  • Lao màng não
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Thiếu máu tán huyết miễn dịch
  • Viêm bao gân không xác định cấp tính
  • Viêm khớp dạng thấp cấp tính
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm da tróc vẩy
  • Tổn thương u hạt annulare
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Bệnh vẩy nến nặng
  • Bệnh zona thần kinh ở mắt
Xem tất cả

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ