Imexpharm
(00006447)
Đã copy nội dung

Pms - Roxithromycin 150Mg

(00006447)
Đã copy nội dung
Imexpharm
(00006447)
Đã copy nội dung

Pms - Roxithromycin 150Mg

(00006447)
Đã copy nội dung
Thành phần: Roxithromycin
Quy cách: Hộp 2 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng: Trẻ em, Người cao tuổi
Số đăng ký: VD-21309-14
Độ tuổi: Trên 6 tuổi
Cảnh báo: Lái tàu xe, Phụ nữ có thai, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Imexpharm
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Roxithromycin 150 Imex 2X10 Là Gì?

Pms - Roxithromycin 150Mg của công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm, có thành phần chính roxithromycin, là thuốc dùng để điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nén bao phim có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Roxithromycin

150mg

Công Dụng Của Roxithromycin 150 Imex 2X10

Chỉ định

Thuốc Pms - Roxithromycin 150Mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Ðiều trị nhiễm khuẩn do Mycoplasma pneumoniae Legionella.

Điều trị bệnh bạch hầu, ho gà giai đoạn đầu và các nhiễm khuẩn nặng do Campylobacter.

Nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm ở người bị dị ứng với penicillin.

Dược lực học

Roxithromycin là kháng sinh macrolid, có phổ tác dụng rộng với các vi khuẩn Gram dương và một vài vi khuẩn Gram âm. Trên lâm sàng roxithromycin thường có tác dụng đối với Streptococcus pyogenes, S. viridans, S. pneumoniae, Staphylococcus aureus nhạy cảm methicillin, Bordetella pertussis, Branhamella catarrhalis, Corynebacterium diphtheriae, Mycoplasma pneumoniae, Chlamydia trachomatis, Legionella pneumophila, Helicobacter pylori và Borrelia burgdorferi. 

Roxithromycin có phổ kháng khuẩn giống benzyl penicilin.

Dược động học

Hấp thu: Sau khi uống, thuốc hấp thu với sinh khả dụng khoảng 50%. Nồng độ đỉnh trong huyết tương khoảng 6 - 8 mcg/ml đạt được khoảng 2 giờ sau khi uống một liều đơn 150 mg. Khả năng hấp thu thuốc bị giảm khi uống sau bữa ăn.

Phân bố, chuyển hóa: Roxithromycin phân bố rộng rãi vào các mô và dịch của cơ thể, và khuếch tán vào sữa mẹ với một lượng nhỏ. Thuốc liên kết với protein huyết tương khoảng 87 - 96%. Một lượng nhỏ roxithromycin chuyển hóa tại gan.

Thải trừ: Dạng không đổi và các chất chuyển hóa của roxithromycin được thải trừ chủ yếu qua phân, khoảng 7 - 10% qua nước tiểu và 15% qua phổi. Thời gian bán thải khoảng 8 - 13 giờ, kéo dài hơn ở bệnh nhân suy gan hoặc thận hoặc ở trẻ em. Thuốc không bị loại trừ bởi thẩm phân phúc mạc.

Liều Dùng Của Roxithromycin 150 Imex 2X10

Cách dùng

Dùng đường uống.

Liều dùng

Cho người lớn

Liều dùng hàng ngày: 150 mg, uống 2 lần/ngày trước bữa ăn. 

Cho trẻ em

Liều thường dùng cho bé: 5 - 8 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần.

Không nên dùng dạng viên cho trẻ em dưới 4 tuổi. 

Đối tượng khác

Suy gan nặng: Phải giảm liều bằng 1/2 liều bình thường.

Suy thận: Không cần phải thay đổi liều thường dùng.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Không có thuốc giải độc. Rửa dạ dày. Ðiều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên dùng một liều thuốc, bạn hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, bạn hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Roxithromycin 150 Imex 2X10

    Khi sử dụng thuốc Pms - Roxithromycin 150Mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Không rõ tần suất

    • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, đau thượng vị, tiêu chảy.

    • Phản ứng quá mẫn: Phát ban, mày đay, phù mạch, ban xuất huyết, co thắt phế quản, sốc phản vệ.

    • Thần kinh trung ương: Chóng mặt hoa mắt, đau đầu, chứng dị cảm, giảm khứu giác và/hoặc vị giác.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu Ý Của Roxithromycin 150 Imex 2X10

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định:

Thuốc Pms - Roxithromycin 150Mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Người có tiền sử quá mẫn với kháng sinh nhóm macrolid.

  • Không dùng đồng thời roxithromycin với các hợp chất gây co mạch kiểu ergotamin.

  • Không dùng đồng thời roxithromycin với terfenadin và cisaprid do nguy cơ loạn nhịp.

Thận trọng khi sử dụng

Đặc biệt thận trọng cho người bị suy gan nặng.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có dữ liệu ghi nhận về việc sử dụng roxithromycin cho người lái xe hay vận hành máy móc nhưng khuyến cáo người sử dụng vì thuốc có tác dụng không mong muốn là chóng mặt, hoa mắt, nhức đầu.

Thời kỳ mang thai 

Chỉ dùng cho người mang thai khi thật cần thiết, mặc dù chưa có tài liệu nào nói đến việc roxithromycin gây những khuyết tật bẩm sinh.

Thời kỳ cho con bú

Roxithromycin bài tiết qua sữa với nồng độ rất thấp.

Tương tác thuốc

Phối hợp roxithromycin với một trong các thuốc sau: Astemizol, terfenadin, cisaprid có khả năng gây loạn tim trầm trọng. Do đó, không được phối hợp các thuốc này để điều trị.

Không có tương tác đáng kể với warfarin, carbamazepin, cyclosporin và thuốc tránh thai uống.

Làm tăng nhẹ nồng độ theophylin hoặc ciclosporin trong huyết tương, nhưng không cần phải thay đổi liều thường dùng.

Có thể làm tăng nồng độ disopyramid không liên kết trong huyết thanh. 

Không nên phối hợp với bromocriptin vì roxithromycin làm tăng nồng độ của thuốc này trong huyết tương.

Bảo Quản

 Dưới 300C, tránh ẩm và ánh sáng.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Pms - Roxithromycin 150Mg.

Câu Hỏi Thường Gặp
Tên các nhóm thuốc kháng sinh là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC