Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Imexpharm
(00018533)
Đã copy nội dung

Piropharm 20Mg Imexpharm 10X10

(00018533)
Đã copy nội dung
Imexpharm
(00018533)
Đã copy nội dung

Piropharm 20Mg Imexpharm 10X10

(00018533)
Đã copy nội dung
Thành phần: Piroxicam
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VD-20758-14
Độ tuổi: Trên 15 tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Imexpharm
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Piropharm 20 Imexpharm 10X10 Là Gì?

pms-PIROPHARM 20 mg của Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM có thành phần hoạt chất là piroxicam với công dụng điều trị viêm khớp dạng thấp và viêm xương khớp, thoái hóa khớp. Viêm cột sống dính khớp, bệnh cơ xương khớp và chấn thương trong thể thao. Thống kinh, đau bụng kinh và đau sau phẫu thuật. Bệnh gút cấp.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nang cứng có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Piroxicam

20mg

Công Dụng Của Piropharm 20 Imexpharm 10X10

Chỉ định

Thuốc pms-PIROPHARM 20 mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Viêm khớp dạng thấp và viêm xương khớp, thoái hóa khớp. 

Viêm cột sống dính khớp, bệnh cơ xương khớp và chấn thương trong thể thao. 

Thống kinh, đau bụng kinh và đau sau phẫu thuật. 

Bệnh gút cấp.

Dược lực học

Piroxicam là thuốc chống viêm không steroid, có tác dụng chống viêm, giảm đau và hạ sốt. Cơ chế của Piroxicam có thể do ức chế tổng hợp prostaglandin, do đó ngăn ngừa sự tạo thành prostaglandin, thromboxan và các sản phẩm khác của enzym cyclooxygenase. Piroxicam còn có thể ức chế hoạt hóa các bạch cầu đa nhân trung tính.

Piroxicam ức chế tổng hợp prostaglandin ở thận nên làm giảm lưu lượng máu đến thận, có thể dẫn đến suy thận cấp, giữ nước và suy tim cấp.

Dược động học

Piroxicam được hấp thu tốt qua đường tiêu hóa. Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được từ 3 - 5 giờ sau khi uống thuốc.

 Piroxicam có chu kỳ gan - ruột và khác nhau rất nhiều về hấp thu giữa các cá thể nên thời gian bán thải của thuốc trong huyết tương biến đổi từ 20 - 70 giờ. Thuốc gắn kết mạnh với protein huyết tương, nồng độ thuốc trong huyết tương và hoạt dịch xấp xỉ bằng nhau khi đạt trạng thái ổn định (nghĩa là sau 7 - 12 ngày).

Chất chuyển hóa chủ yếu của thuốc là hydroxyl hóa vòng pyridin, tiếp theo là liên hợp với acid glucuronic, sau đó chất liên hợp này được thải theo nước tiểu. Dưới 5% thuốc thải trừ theo nước tiểu ở dạng không đổi.

Liều Dùng Của Piropharm 20 Imexpharm 10X10

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

Người lớn uống 20 mg/ngày.

Thuốc không nên dùng cho trẻ em. Tuy nhiên, có thể dùng liều 20 mg/ngày cho trẻ em trên 6 tuổi và cân nặng từ 46 kg trở lên bị viêm khớp dạng thấp.

Điều trị gút cấp cho người lớn với liều 40 mg/ngày trong 5 - 7 ngày.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Có thể áp dụng biện pháp rửa dạ dày và điều trị hỗ trợ chung.

Than hoạt có thể làm giảm hấp thu và tái hấp thu piroxicam hiệu quả.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Piropharm 20 Imexpharm 10X10

    Khi sử dụng thuốc pms-PIROPHARM 20 mg bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Các tác dụng không mong muốn thường gặp: viêm miệng, chán ăn, đau thượng vị, buồn nôn, táo bón, tiêu chảy, thiếu máu, giảm bạch cầu, ngứa, phát ban, nhức đầu, khó chịu.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Piropharm 20 Imexpharm 10X10

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc pms-PIROPHARM 20 mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn với piroxicam.

  • Loét dạ dày, loét hành tá tràng cấp.

  • Người có tiền sử bị co thắt phế quản, hen, polyp mũi và phù Quincke hoặc mày đay do aspirin, hoặc một thuốc chống viêm không steroid khác gây ra.

  • Xơ gan.

  • Suy tim nặng.

  • Người suy thận với mức lọc cầu thận dưới 30 ml/phút.

Thận trọng khi sử dụng

Người cao tuổi.

Rối loạn chảy máu, bệnh tim mạch, có tiền sử loét dạ dày – tá tràng, suy gan hoặc suy thận.

Người đang dùng thuốc lợi niệu.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có thông tin về việc dùng thuốc gây ảnh hưởng đến khả năng vận hành máy móc, tàu xe.

Thời kỳ mang thai 

Không dùng piroxicam cho người mang thai 3 tháng cuối hoặc sắp chuyển dạ vì sẽ gây nguy cơ tăng áp lực phổi tồn lưu ở trẻ sơ sinh, do đóng ống động mạch trước khi sinh. Piroxicam còn ức chế chuyển dạ, kéo dài thời gian mang thai và độc tính đối với đường tiêu hóa ở người mang thai.

Thời kỳ cho con bú

Piroxicam bài tiết qua sữa mẹ. Chưa xác định độ an toàn của thuốc dùng cho mẹ trong thời gian cho con bú.

Tương tác thuốc

Theo dõi để điều chỉnh liều khi dùng đồng thời piroxicam với thuốc chống đông loại coumarin và các thuốc có liên kết protein cao.

Không nên điều trị đồng thời với aspirin vì sẽ hạ thấp nồng độ trong huyết tương của piroxicam và làm tăng tác dụng không mong muốn.

Khi điều trị đồng thời với lithi sẽ tăng độc tính của lithi do làm tăng nồng độ lithi trong huyết tương.

Bảo Quản

Dưới 300C, tránh ẩm và ánh sáng.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc pms-PIROPHARM 20 mg

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC