Chuyên mục COVID-19 Chăm sóc sức khoẻ F0 tại nhà Hướng dẫn Chăm sóc F0 tại nhà - COVID-19 Xem hướng dẫn

Thương hiệu: PHIL

(00021690)
Đã copy nội dung

Philgenta tuýp 10G giảm triệu chứng viêm

(00021690)
Đã copy nội dung

Thương hiệu: PHIL

(00021690)
Đã copy nội dung

Philgenta tuýp 10G giảm triệu chứng viêm

(00021690)
Đã copy nội dung
Danh mục: Corticoid dùng tại chỗ
Thành phần chính: Clotrimazol
Dạng bào chế: Dạng kem
Quy cách: Tuýp
Chỉ định: Chàm, Viêm da cơ địa, Viêm da do tiếp xúc, Nấm ngoài da, Lang ben
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Công dụng: Philgenta 10 g của công ty TNHH Phil Inter Pharma, Ltd, thành phần chính betamethason dipropionat; gentamicin sulfat; clotrimazol, dùng làm giảm triệu chứng viêm của các bệnh ngoài da đáp ứng với corticosteroid khi có biến chứng nhiễm khuẩn và nhiễm nấm thứ phát do các vi sinh vật nhạy cảm với các thành phần của thuốc hay khi nghi ngờ có nhiễm khuẩn và nhiễm nấm. Hộp chứa 1 tuýp 10 g.
Thuốc cần kê toa: Có (Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ)
Số đăng ký: VD-23390-15
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin cung cấp được dẫn nguồn từ Drugbank.vn Xem chi tiết Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Sản phẩm tạm hết hàng

Liên hệ 1800 6928 hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Liên hệ hotline hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Philgenta Tuýp 10G Là Gì?

Kích thước chữ hiển thị
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Philgenta 10 g của công ty TNHH Phil Inter Pharma, Ltd, thành phần chính betamethason dipropionat; gentamicin sulfat; clotrimazol, dùng làm giảm triệu chứng viêm của các bệnh ngoài da đáp ứng với corticosteroid khi có biến chứng nhiễm khuẩn và nhiễm nấm thứ phát do các vi sinh vật nhạy cảm với các thành phần của thuốc hay khi nghi ngờ có nhiễm khuẩn và nhiễm nấm. Hộp chứa 1 tuýp 10 g.

Thành phần của Philgenta tuýp 10G

Thành phần

Hàm lượng

Clotrimazol

100 mg

Công Dụng của Philgenta tuýp 10G

Chỉ định

Philgenta được chỉ định:

Làm giảm triệu chứng viêm của các bệnh ngoài da đáp ứng với corticosteroid khi có biến chứng nhiễm khuẩn và nhiễm nấm thứ phát do các vi sinh vật nhạy cảm với các thành phần của thuốc hay khi nghi ngờ có nhiễm khuẩn và nhiễm nấm.

Dược lực học

Hoạt chất của Philgenta là betamethason dipropionat, clotrimazol và gentamicin sulfat. Philgenta kết hợp giữa hoạt tính kháng viêm mạnh của betamethason, tính kháng nấm phổ rộng của clotrimazol và tính kháng khuẩn phổ rộng của gentamicin sulfat.

Betamethason dipropionat là một corticosteroid tổng hợp, có tác dụng chống viêm và chống dị ứng.

Clotrimazol là thuốc chống nấm phổ rộng được dùng điều trị các trường hợp bệnh ngoài da do nhiễm các loài nấm gây bệnh khác nhau. Cơ chế tác dụng của clotrimazol là liên kết với các phospholipid trong màng tế bào nấm, làm thay đổi tính thấm của màng, gây mất các chất thiết yếu nội bào dẫn đến tiêu hủy tế bào nấm.

Clotrimazol được chứng minh có hiệu quả trong việc điều trị bệnh nấm bàn chân (nấm da chân), nấm ở háng (nấm da đùi) và nấm toàn thân gây ra bởi Trychophyton rubrum, Trichophyton mentagrophytes, Epidermophyton floccosumMicrosporum canis; bệnh Candida do Candida albicans; lang ben gây ra bởi Malassezia furfur (Pityrosporum orbiculare).

Gentamicin sulfat là một kháng sinh thuộc nhóm aminoglycosid có tác dụng diệt khuẩn qua ức chế quá trình sinh tổng hợp protein của vi khuẩn. Gentamicin đạt hiệu quả cao khi dùng tại chỗ để điều trị các nhiễm trùng da tiền phát hoặc thứ phát.

Các vi khuẩn nhạy cảm với gentamicin bao gồm các chủng Streptococcus nhạy cảm (tan máu b nhóm A, tan máu a), Staphylococcus aureus (tụ cầu coagulase dương tính, coagulase âm tính và một vài chủng sản xuất penicillinase) và các vi khuẩn gram âm như Pseudomonas aeruginosa, Aerobacter aerogenes, Escherichia coli, Proteus vulgarisKlebsiella pneumoniae.

Dược động học

Betamethason dễ được hấp thu khi dùng tại chỗ. Khi bôi, đặc biệt nếu băng kín hoặc khi da bị rách hoặc khi thụt trực tràng, có thể có một lượng betamethason được hấp thu vào hệ tuần hoàn.

Clotrimazol và gentamicin rất ít được hấp thu khi dùng ở dạng chế phẩm bôi trên da.

Liều Dùng của Philgenta Tuýp 10G

Cách dùng

Thoa thuốc lên vùng da bị bệnh và xung quanh đó hai đến ba lần mỗi ngày.

Để việc điều trị có kết quả, nên thoa thuốc đều đặn. 

Liều dùng

Thời gian trị liệu phụ thuộc vào mức độ, vị trí của vùng da bệnh và sự đáp ứng của người bệnh. Tuy nhiên, nếu không có cải thiện lâm sàng sau bốn tuần thoa thuốc, nên xem lại chuẩn đoán; đặc biệt đối với trẻ em không quá 2 tuần, trẻ sơ sinh không quá 1 tuần.

Làm gì khi dùng quá liều?

Chưa có báo cáo về trường hợp sử dụng quá liều.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ của Philgenta Tuýp 10G

    Khi sử dụng Philgenta bạn có thể gặp một số tác dụng không mong muốn (ADR).

    Các tác dụng phụ sau có thể xảy ra khi dùng thuốc: Cảm giác bỏng rát, ngứa, dát sần, phù, bội nhiễm, ban đỏ, mụn nước, bong da, nổi mày đay và kích ứng da.

    Hướng xử lý ADR

    Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Lưu ý của Philgenta Tuýp 10G

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Philgenta chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Bệnh nhân quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Không dùng thuốc này cho mắt.

Thận trọng khi sử dụng

Không nên dùng thuốc diện rộng hoặc dùng thuốc thời gian dài.

Không nên dùng thuốc dưới dạng băng ép.

Corticosteroid dùng tại chỗ để điều trị bệnh vẩy nến có thể gây hại cho người bệnh do phản ứng dội ngược, mà nguy cơ là xuất hiện vảy nến mụn mủ, và thuốc sẽ gây độc tính tại chỗ và toàn thân cho người bệnh do chức năng bảo vệ của da bị suy giảm.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo về ảnh hưởng của thuốc tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai và cho con bú

Do chưa có đủ bằng chứng về độ an toàn của thuốc khi dùng cho phụ nữ có thai nên chỉ dùng thuốc này cho phụ nữ có thai khi lợi ích của việc điều trị cần phải được đặt lên trên các nguy cơ có thể xảy ra đối với bào thai.

Tương tác thuốc

Chưa có báo cáo.

Bảo quản

Bảo quản trong hộp kín, nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30°C.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ