Chuyên mục COVID-19 Chăm sóc sức khoẻ F0 tại nhà Hướng dẫn Chăm sóc F0 tại nhà - COVID-19 Xem hướng dẫn
Phil Inter
(00015029)
Đã copy nội dung

Thuốc Bôi Phil-Trimaison Cream Điều Trị Viêm Da (Tuýp 10G)

(00015029)
Đã copy nội dung
Phil Inter
(00015029)
Đã copy nội dung

Thuốc Bôi Phil-Trimaison Cream Điều Trị Viêm Da (Tuýp 10G)

(00015029)
Đã copy nội dung
Thành phần: Clotrimazole, Betamethasone dipropionate, Gentamicin
Danh mục: Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Quy cách: Tuýp 10g
Dạng bào chế: Kem
Xuất xứ thương hiệu: Hàn Quốc
Thuốc cần kê toa: Có (Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ)
Đối tượng:
Số đăng ký: VN-8257-09
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Nhà sản xuất: Daewoo
Nước sản xuất: Korea, Republic Of
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Phil-Trimaison Cream 10G Là Gì?

Phil-Trimaison là một sản phẩm của Công ty TNHH Phil Inter Pharma, thành phần chính là betamethason dipropionat, gentamycin sulfat và clotrimazol. Thuốc được dùng để điều trị bệnh lý ở da do dị ứng, bệnh rụng tóc, bỏng độ 1, vết cắn của côn trùng, viêm da do bội nhiễm và các bệnh nấm da.

Phil-Trimaison được bào chế dạng kem bôi ngoài da và đóng gói theo quy cách: Hộp 1 tuýp x 10g.

Thành Phần Của Phil-Trimaison Cream 10G

Thông Tin Thành Phần

Kem có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Clotrimazole

10mg

Betamethasone dipropionate

0.64mg

Gentamicin

1mg

Công Dụng Của Phil-Trimaison Cream 10G

Chỉ định

Thuốc Phil-Trimaison được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị bệnh lý ở da do dị ứng như sau: Chàm, viêm da do tiếp xúc, viêm da dị ứng, hăm da, viêm da tróc mảng, viêm da do tiếp xúc ánh sáng mặt trời, bệnh vảy nến, ngứa.
  • Điều trị bệnh rụng tóc.
  • Điều trị bỏng độ 1, vết cắn của côn trùng, viêm da do bội nhiễm.
  • Điều trị các bệnh nấm da như: Nấm da chân, nấm da thân, nấm da đầu, nấm da đùi.

Dược lực học

Gentamycine là một kháng sinh nhóm aminoglycosid có tác động diệt khuẩn phổ rộng trên nhiều chủng Gram dương và Gram âm. Mặc dù cơ chế tác động chính xác chưa được xác định, nhưng có thể do khả năng ức chế sự tổng hợp protein ở các vi khuẩn nhạy cảm bằng cách gắn kết không thuận nghịch vào tiểu đơn vị ribosom 30S.

Clotrimazol là dẫn xuất imidazol, có tác động kháng nấm phổ rộng thông qua cơ chế thay đổi tính thấm màng tế bào, nhờ gắn kết mạnh với các phospholipid trong màng tế bào nấm. Ngược lại với các kháng sinh polyen như amphotericin B, tác động của clotrimazol ít phụ thuộc vào hàm lượng sterol trong màng tế bào. Kết quả của sự thay đổi tính thấm là màng tế bào không còn khả năng chọn lọc, dẫn đến sự mất đi của ion kali và các thành phần khác.

Betamethasone là một corticosteroid fluor tổng hợp, có hoạt tính corticosteroid mạnh và ít có hoạt tính mineralocorticosteroid. Thuốc có hiệu quả trên nhiều loại bệnh ngoài da và được dùng để kháng viêm, giảm ngứa.

Dược động học

Gentamycine hấp thu kém từ đường tiêu hóa nhưng hấp thu nhanh chóng theo đường tiêm bắp. Gentamycine phân bố chủ yếu vào các dịch ngoại tế bào. Tuy nhiên ít có sự khuếch tán vào trong dịch não tủy ngay cả khi màng não bị viêm nhiễm; sự khuếch tán vào mắt cũng yếu. Tương tự các aminoglycoside khác, gentamycin đi qua được nhau thai nhưng chỉ có một lượng nhỏ được phát hiện trong sữa mẹ. Sự hấp thu toàn thân của gentamycine tăng lên khi sử dụng tại chỗ trên da bị bong tróc hay bị bỏng. Thời gian bán hủy trong huyết tương của gentamycine khoảng 2 - 3 giờ nhưng có thể sẽ dài hơn ở trẻ sơ sinh và ở các bệnh nhân tổn thương thận.

Clotrimazol sử dụng theo đường uống được chuyển hóa trong gan trở thành các hợp chất không hoạt tính và bị đào thải theo phân và nước tiểu. Khi sử dụng tại chỗ, clotrimazol có thể thấm qua biểu bì nhưng hấp thu toàn thân ít khi xảy ra.

Betamethason có thể được hấp thu đủ để gây tác động toàn thân sau khi bôi (nhất là khi băng đắp hoặc dùng trên da bị tổn thương). Mức độ hấp thu qua da phụ thuốc vào các yếu tố như: Dạng dùng, tính nguyên vẹn của lớp biểu bì, sự băng đắp. Khi được hấp thu qua da, betamethason có dược động học tương tự khi dùng corticosteroid đường toàn thân.

Liều Dùng Của Phil-Trimaison Cream 10G

Cách dùng

Dùng một lượng kem vừa đủ bôi lên vùng da bị bệnh.

Liều dùng

Một hoặc vài lần mỗi ngày.

Nếu không có cải thiện lâm sàng sau 3 - 4 tuần sử dụng, nên hỏi ý kiến bác sĩ.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Chưa có báo cáo đặc biệt nào về tình trạng sử dụng thuốc quá liều.

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Phil-Trimaison Cream 10G

    Khi sử dụng thuốc Phil-Trimaison, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Không rõ tần suất

    • Da và mô dưới da: Cảm giác bỏng rát, ngứa, dát sần, phù, bội nhiễm, ban đỏ, mụn nước, bỏng da, nổi mày đay và kích ứng da.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Phil-Trimaison Cream 10G

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Phil-Trimaison chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Bệnh nhân mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng khi sử dụng

Không nên dùng thuốc trong diện rộng hoặc dùng thuốc thời gian dài.

Không nên dùng thuốc dưới dạng băng ép.

Corticosteroid dùng tại chỗ để điều trị bệnh vẩy nến có thể gây hại cho người bệnh do phản ứng dội ngược, mà nguy cơ là xuất hiện vảy nến mụn mủ, và thuốc sẽ gây độc tính tại chỗ và toàn thân cho người bệnh do chức năng bảo vệ của da bị suy giảm. 

Không dùng thuốc này cho mắt.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Ở liều điều trị, thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai 

Tính an toàn của thuốc trên phụ nữ có thai chưa được nghiên cứu, do đó không nên dùng thuốc cho đối tượng này.

Thời kỳ cho con bú

Tính an toàn của thuốc trên phụ nữ cho con bú chưa được nghiên cứu, do đó không nên dùng thuốc cho đối tượng này.

Tương tác thuốc

Chưa có thông tin về tương tác thuốc.

Bảo Quản

Bảo quản thuốc trong điều kiện 15 - 25oC, nơi khô ráo, tránh ánh sáng.

Công ty TNHH Phil Inter Pharma là nhà máy sản xuất dược phẩm theo tiêu chuẩn GMP-WHO, với các dây chuyền thuốc viên nang mềm, thuốc mỡ, thuốc tiêm bột, kháng sinh và viên nén. Một số sản phẩm thuốc tiêu biểu đang lưu hành tại thị trường Việt Nam như: Neocexone, Hufotaxime, Laxazero, Hiteengel, Caorin, Vaginapoly, Caledo, Femirat, Phil-Trimaison...

Nguồn Tham Khảo

Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc Phil-Trimaison Cream 10g.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Nấm Candida ở da
  • Nhiễm nấm da
  • Nấm miệng
  • Nhiễm trùng Tinea / Bệnh ecpet mảng tròn
  • Nấm bẹn / Nấm da đùi
  • Nấm da chân
  • Nhiễm nấm âm đạo
  • Triệu chứng nấm da toàn thân do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
  • Triệu chứng nấm da đùi do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
  • Triệu chứng nấm da chân do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
  • Nhiễm khuẩn
  • Loét giác mạc do vi khuẩn
  • Viêm bàng quang do vi khuẩn
  • Viêm kết mạc
  • Nhiễm trùng hệ thần kinh trung ương
  • Viêm kết mạc do Staphylococcus cholermidis gây ra
  • Viêm xoang
  • Chốc loét
  • Chàm
  • VIêm nang lông
  • Nhọt
  • Nhiễm trùng huyết sơ sinh
  • Chốc lở
  • Viêm giác mạc vi khuẩn
  • Viêm kết mạc
  • Viêm Meibomian
  • Viêm màng não, vi khuẩn
  • Viêm phúc mạc do vi khuẩn
  • Bệnh vảy nến
  • Mụn trứng cá mủ
  • Viêm da mủ hoại thư
  • Viêm da tiết bã
  • Nhiễm trùng huyết
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Nhiễm vi khuẩn da
  • Chứng sưng chân râu barbae
  • Viêm bờ mi do vi khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp phức tạp
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu
  • Viêm nội tâm mạc nặng
  • Nhiễm trùng nặng Pseudomonas aeruginosa
  • Nhiễm Staphylococcal nặng
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ