Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Medipharco
(00005846)
Đã copy nội dung

Pesancidin 10G

(00005846)
Đã copy nội dung
Medipharco
(00005846)
Đã copy nội dung

Pesancidin 10G

(00005846)
Đã copy nội dung
Thành phần: Fusidic Acid
Danh mục: Corticoid dùng tại chỗ
Quy cách: Tuýp 10g
Dạng bào chế: Kem
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VD-16326-12
Độ tuổi: Trên 8 tuổi
Nhà sản xuất: Medipharco
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Pesancidin Mdp 10G Là Gì?

Thuốc Pesancidin® được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Liên doanh Dược phẩm Medipharco Tenamyd Br s.r.l, có thành phần chính là Acid Fusidic. Thuốc Pesancidin® được chỉ định trong điều trị nhiễm trùng da do tụ cầu trùng, liên cầu trùng và các vi sinh vật khác nhạy cảm với acid Fusidic bao gồm chốc, viêm nang lông, vết thương nông, bệnh nấm do Corynebacterium minutissimum, nhọt, viêm nang râu, vết thương do chấn thương hoặc phẫu thuật, vết bỏng, cụm nhọt, viêm tuyến mồ hôi, vết loét do giãn tĩnh mạch, viêm quanh móng và trứng cá thường.

Thuốc Pesancidin® được bào chế dưới dạng kem bôi da. Tuýp 5g, 10g, 15g, hộp 1 tuýp.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Kem có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Fusidic Acid

20mg

Công Dụng Của Pesancidin Mdp 10G

Chỉ định

Thuốc Pesancidin® được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Điều trị nhiễm trùng da do tụ cầu trùng, liên cầu trùng và các vi sinh vật khác nhạy cảm với acid Fusidic.
  • Các chỉ định quan trọng nhất bao gồm: Chốc, viêm nang lông, vết thương nông, bệnh nấm do Corynebacterium minutissimum, nhọt, viêm nang râu, vết thương do chấn thương hoặc phẫu thuật, vết bỏng, cụm nhọt, viêm tuyến mồ hôi, vết loét do giãn tĩnh mạch, viêm quanh móng và trứng cá thường.

Dược lực học

Acid Fusidic là kháng sinh được chiết xuất từ nấm Fuisidium coccineum. Acid Fusidic có tác dụng với vi khuẩn Gr (+) như tụ cầu và Corynebacterium.

Acid Fusidic ức chế sinh tổng hợp protein của vi khuẩn nhưng ngược với các kháng sinh khác như macrolid hay tetracyiin, thuốc không gắn với ribosom của vi khuẩn mà ức chế một yếu tổ cần thiết cho việc vận chuyển các tiểu đơn vị peptid và kéo dài chuỗi peptid. Thuốc có khả năng ức chế sinh tổng hợp protein ở tế bào của động vật có vú nhưng lại có tác động chọn lọc trên các vi khuẩn gây bệnh nhạy cảm do thuốc khó đi vào tế bào chủ.

Acid Fusidic rất có hiệu quả để chống lại Staphylococci, đặc biệt là S.aureus và S.epidermis, Nocardia osteroides và nhiều chủng Clostridial cũng rất nhạy cảm với thuốc. Streptococci và Enterococci kém nhạy cảm hơn.

Dược động học

Acid Fusidic có đặc tính đồng thời thân nước và thân mỡ nên thấm rất tốt vào da, tới những lớp sâu của da và hiện diện trong tất cả các lớp mô da và dưới da.

Acid Fusidic được hấp thụ tốt từ đường tiêu hóa. Tuy nhiên, chưa biết rõ về hấp thụ thuốc khi dùng tại chỗ.

Acid Fusidic được phân bố tốt vào các mô và dịch cơ thể, kể cả xương, mủ và hoạt dịch.

Thuốc có thể thấm vào khối áp xe não nhưng vào được dịch não tủy với một lượng không đáng kể.

Thuốc được tìm thấy trong tuần hoàn nhau thai và trong sữa mẹ. Khoảng 95% hoặc nhiều hơn lượng fusidic trong tuần hoàn được gắn với protein huyết tương.

Acid Fusidic được đảo thải qua mật, hầu hết dưới dạng chuyển hóa, một số có hoạt tính kháng sinh yếu. Khoảng 2% đào thải ra phân dưới dạng không chuyển hóa. Một lượng nhỏ đào thải ra nước tiểu hoặc được loại bỏ bằng thẩm phân máu.

Liều Dùng Của Pesancidin Mdp 10G

Cách dùng

Thuốc Pesancidin® dùng bôi ngoài da. 

Liều dùng

Thoa một lớp mỏng kem Pesancidin® lên vùng da bị bệnh, mỗi ngày 2 - 3 lần, tránh điều trị liên tục dài ngày, đặc biệt với vùng da mặt.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Chưa có báo cáo.

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Pesancidin Mdp 10G

    Khi sử dụng thuốc Pesancidin®, thuốc dung nạp tốt, hiếm khi gặp phản ứng quá mẫn.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Pesancidin Mdp 10G

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Pesancidin® chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn với acid Fusidic.

  • Nhiễm trùng gây bởi các vi khuẩn không nhạy cảm, đặc biệt là Pseudomonas aeruginosa.

Thận trọng khi sử dụng

Chỉ dùng ngoài da, không bôi lên mắt, thời gian điều trị nên giới hạn trong vòng 7 ngày, ngoại trừ trường hợp điều trị mụn trứng cá, để tránh hiện tượng chọn lọc chủng vi khuẩn nhạy cảm.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo.

Thời kỳ mang thai 

Chưa có báo cáo.

Thời kỳ cho con bú

Chưa có báo cáo.

Tương tác thuốc

Acid Fusidic có tác dụng đối kháng với Ciprofloxacin và tương tác phức tạp với Penicillin.

Bảo Quản

Bảo quản thuốc nơi khô, nhiệt độ không quá 30ºC, tránh ánh sáng.

Nguồn Tham Khảo

Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc Pesancidin®.

Bệnh Liên Quan

  • Viêm kết mạc do vi khuẩn
  • Viêm da dị ứng nhẹ
  • Viêm da nhẹ do Staphylococcus aureusis gây ra
  • Viêm da tạng dị ứng
  • Viêm da dạng vừa do Staphylococcus aureusis gây ra
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC