Chuyên mục COVID-19 Chăm sóc sức khoẻ F0 tại nhà Hướng dẫn Chăm sóc F0 tại nhà - COVID-19 Xem hướng dẫn

Thương hiệu: NADYPHAR

(00005823)
Đã copy nội dung

Thuốc Pepevit 50Mg Trị Bệnh Pellagra

(00005823)
Đã copy nội dung

Thương hiệu: NADYPHAR

(00005823)
Đã copy nội dung

Thuốc Pepevit 50Mg Trị Bệnh Pellagra

(00005823)
Đã copy nội dung
Danh mục: Vitamin Nhóm B/ Vitamin nhóm B, C kết hợp
Thành phần chính: Vitamin PP
Dạng bào chế: Viên nén
Quy cách: Hộp 100 viên
Chỉ định: Pellagra, Rối loạn chuyển hóa lipoprotein
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Nhà sản xuất: Nadyphar
Công dụng: Thuốc Pepevit 50mg là sản phẩm của Nadyphar sản xuất có thành phần dược chất là vitamin PP dùng để điều trị bệnh Pellagra.
Thuốc cần kê toa: Không
Số đăng ký: VD-16822-12
Độ tuổi: Trên 5 tuổi
Cảnh báo: Lái tàu xe, Suy gan
Chống chỉ định: Loét dạ dày - tá tràng, Huyết áp thấp, Suy gan, Xuất huyết động mạch
Nước sản xuất: Viet Nam
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin cung cấp được dẫn nguồn từ Drugbank.vn Xem chi tiết Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Thuốc Pepevit 50Mg Là Gì?

Kích thước chữ hiển thị
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Thuốc Pepevit 50mg là sản phẩm của Nadyphar sản xuất có thành phần dược chất là vitamin PP dùng để điều trị bệnh Pellagra.

Thành Phần của Thuốc Pepevit 50Mg

Thành phần

Hàm lượng

Vitamin PP

50-mg

Công Dụng của Thuốc Pepevit 50Mg

Chỉ định

Thuốc Pepevit 50Mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Điều trị bệnh Pellagra.

Dược lực học

Vitamin PP (Nicotinamid) là vitamin nhóm B, tan trong nước. Trong cơ thể Vitamin PP thực hiện chức năng sau khi chuyển thành nicotinamid adenin dinucleotid (NAD) hoặc nicotinamid adenin dinucleotid phosphat (NADP). NAD và NADP có vai trò rất quan trọng trong chuyển hóa, như là một coenzym có tác dụng như những phân tử vận chuyển hydro, xúc tác các phản ứng oxy hóa khử cần thiết cho hô hấp tế bào, phân giải glycogen và chuyển hóa lipid.

Dược động học

Hấp thu: Sau khi uống, Vitamin PP được hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa, 

Phân bố: Thuốc phân bố rộng khắp vào các mô cơ thể và qua được sữa mẹ. 

Chuyển hóa: Vitamin PP được chuyển hóa ở gan thành N-methylnicotinamid, các dẫn chất 2-pyridon, 4-pyridon và tạo thành nicotinuric.

Thải trừ: Thời gian bán thải của Vitamin PP khoảng 45 phút. Vitamin PP được thải trừ qua đường tiểu. Với liều thông thường, chỉ một lượng nhỏ vitamin PP bài tiết vào nước tiểu dạng không thay đổi. Tuy nhiên, với liều lớn thì lượng thuốc bài tiết dưới dạng không thay đổi sẽ tăng lên.

Liều Dùng của Thuốc Pepevit 50Mg

Cách dùng

Thuốc Pepevit 50mg dùng đường uống.

Liều dùng

Người lớn: 6-10 viên/ ngày, chia làm 3 lần. Liều tối đa 30 viên/ ngày, chia làm 3 - 10 lần.

Trẻ em: 2-6 viên/ ngày, chia làm 3 lần.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Quá liều, không có biện pháp giải độc đặc hiệu. 

Sử dụng các biện pháp thông thường như gây nôn, rửa dạ dày, điều trị triệu chứng và hỗ trợ. 

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên dùng một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, bạn hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ của Thuốc Pepevit 50Mg

    Khi sử dụng thuốc Pepevit 50Mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thường gặp, ADR >1/100

    • Tiêu hóa: Buồn nôn. 

    • Khác: Đỏ bừng mặt và cổ, ngứa, cảm giác rát bỏng, buốt hoặc đau nhói ở da. 

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    • Tiêu hóa: Loét dạ dày tiến triển, nôn, chán ăn, đau khi đói, đầy hơi, tiêu chảy

    • Da: Khô da, tăng sắc tố, vàng da.

    • Chuyển hóa: Suy gan, giảm dung nạp glucose, tăng tiết tuyến bã nhờn, bệnh gút nặng thêm.

    • Khác: Tăng glucose huyết, tăng uric huyết, cơn phế vị- huyết quản, đau đầu và nhìn mờ, hạ huyết áp, chóng mặt, tim đập nhanh. 

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý của Thuốc Pepevit 50Mg

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Pepevit 50Mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn với Vitamin PP. 

  • Bệnh gan nặng, loét dạ dày tiến triển. 

  • Xuất huyết động mạch và hạ huyết áp nặng.

Thận trọng khi sử dụng

Khi dùng Vitamin PP liều cao cần thận trọng cho những trường hợp sau: 

  • Tiền sử loét dạ dày, bệnh túi mật, bệnh gan. 

  • Bệnh gút, viêm khớp do gút. 

  • Bệnh đái tháo đường.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc, 

Thời kỳ mang thai 

Dùng được cho phụ nữ có thai. 

Thời kỳ cho con bú

Dùng được cho phụ nữ cho con bú. 

Tương tác thuốc

Không dùng vitamin PP đồng thời với: 

Chất ức chế men khử HGM-CoA vì làm tăng nguy cơ gây tiêu cơ vân. 

Thuốc chẹn alpha-adrenergic vì có thể dẫn đến hạ huyết áp quá mức. 

Các thuốc có độc tính đối với gan và làm tăng độc hại cho gan. 

Carbamazepin vì làm tăng nồng độ của carbamazepin trong huyết tương gây tăng độc tính.

Bảo Quản

Ở nhiệt độ không quá 30°C, nơi khô ráo, tránh ánh sáng

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Pepevit 50Mg

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN
T
Tôn 4 tháng trước
cho mình xin giá 1 lọ
Trả lời

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ