Ospen 1000Ui

Tên thuốc gốc: Phenoxymethylpenicillin
Thương hiệu: Imexpharm
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Quy cách: Hộp 100 vỉ x 10 viên
Mã sản phẩm: 00005632

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Ospen 1000UI’ Là gì?

Ospen 1000 IU có thành phần chính là Phenoxymethylpenicillin potassium 1000Iu được dùng để điều trị viêm amiđan, viêm họng, viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm phế quản, viêm phổi, chốc, nhọt, áp xe, viêm tấy. Nhiễm trùng do vết cắn.


Thành phần của ‘Ospen 1000UI’

  • Dược chất chính: Phenoxymethylpenicillin potassium 1000Iu

  • Loại thuốc: Thuốc kháng sinh

  • Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén bao phim, 1.000.000IU


Công dụng của ‘Ospen 1000UI’

  • Viêm amiđan, viêm họng, viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm phế quản, viêm phổi, chốc, nhọt, áp xe, viêm tấy.

  • Nhiễm trùng do vết cắn.

  • Phòng ngừa sốt thấp khớp, co giật, viêm đa khớp, viêm vi cầu thận, viêm nội tâm mạc ở bệnh tim bẩm sinh hay thấp khớp trước & sau phẫu thuật cắt amiđan, nhổ răng.

  • Nhiễm phế cầu.


Liều dùng của ‘Ospen 1000UI’

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

 Liều dùng

Người lớn: 3 - 4,5 triệu IU/ngày. Trẻ em: 50000 - 100000 IU/kg/ngày.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘Ospen 1000UI’

Phản ứng quá mẫn. Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đầy bụng, viêm dạ dày, viêm lưỡi ít gặp. Thay đổi huyết học.


Lưu ý của ‘Ospen 1000UI’

Chống chỉ định

Quá mẫn với penicillin. Quá mẫn với cephalosporin. Rối loạn tiêu hóa gây tiêu chảy, nôn kéo dài.

 Thận trọng khi sử dụng

  • Thận trọng ở bệnh nhân có tạng dị ứng. Ðiều trị lâu ngày với penicillin liều cao, phải kiểm tra chức năng thận, gan & hệ tạo máu.

  • Lưu y chẩn đoán viêm ruột giả mạc khi bị tiêu chảy. Phụ nữ có thai & cho con bú.

Tương tác thuốc

  • Thuốc kháng viêm, chống thấp khớp & thuốc hạ sốt: indomethacin, phenylbutazone, salicylate, Probenecid.

  • Thuốc uống ngừa thai.


Quy cách

Hộp 100 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

IMEPHARM

Nước sản xuất

VIET NAM

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Nhiễm khuẩn Actinomycosis
  • Vết cắn động vật
  • Bệnh than
  • Nhiễm khuẩn
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Viêm nội tâm mạc, vi khuẩn
  • Bệnh lyme (hội chứng sốt phát ban nhiễm trùng)
  • Viêm nướu, loét hoại tử
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới (LRTI)
  • Bệnh ban đỏ
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Viêm tai giữa nhẹ
  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên nhẹ
  • Viêm tai giữa vừa phải
  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên vừa phải
  • Dự phòng sốt thấp khớp
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status