Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Thai Nakorn Patana
(00021447)
Đã copy nội dung

Oracortia 0.1% Patana 5G

(00021447)
Đã copy nội dung
Thai Nakorn Patana
(00021447)
Đã copy nội dung

Oracortia 0.1% Patana 5G

(00021447)
Đã copy nội dung
Thành phần: Triamcinolone
Quy cách: Tuýp
Dạng bào chế: Nhũ tương (Gel)
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VD-24653-16
Nhà sản xuất: Công Ty Tnhh Thai Nakorn Patana
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Oracortia 0.1% 5G Là Gì?

Thuốc Oracortia 0.1% Patana 5 g của công ty Tnhh Thai Nakorn Patana Việt Nam, thành phần chính chứa triamcinolon acetonid, là thuốc dùng để điều trị hỗ trợ làm giảm tạm thời các triệu chứng của viêm nhiễm khoang miệng hay tổn thương dạng loét do chấn thương .

Thuốc Oracortia 0.1% Patana 5 g được bào chế dưới dạng thuốc mỡ, hộp 24 túi nhôm x 1 g. Hộp 50 túi nhôm x 1 g. Hộp lớn/12 hộp nhỏ/tuýp nhôm x 5 g.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Nhũ tương (Gel) có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Triamcinolone

0.1%

Công Dụng Của Oracortia 0.1% 5G

Chỉ định

Thuốc Oracortia được chỉ định điều trị hỗ trợ để làm giảm tạm thời các triệu chứng của viêm nhiễm khoang miệng hay tổn thương dạng loét do chấn thương. 

Dược lực học

Triamcinolon acetonid là glucocorticoid tổng hợp có fluor. Triamcinolon acetonid dùng tại chỗ có tác dụng ngăn chặn hoặc làm giảm tiến triển của các triệu chứng viêm như rát, nóng đỏ, phồng rộp tại chỗ.

Thuốc được hấp thu tốt khi dùng tại chỗ, đặc biệt khi băng kín hoặc khi da bị tổn thương.

Khi dùng triamcinolon kéo dài, nên dùng liều lượng nhỏ nhất có thể.

Dược động học

Triamcinolon acetonid dùng tại chỗ được hấp thu qua da với tỷ lệ khác nhau phụ thuộc vào mức độ tổn thương.

Triamcinolon được phân bố vào tất cả các mô trong cơ thể (cơ, gan, da, ruột, thận...). Thuốc qua được hàng rào nhau thai và tiết vào sữa một lượng nhỏ.

Triamcinolon chuyển hoá chủ yếu ở gan, một phần ở thận và bài xuất qua nước tiêu. Nửa đời huyết tương là 2 - 5 giờ. Liên kết được với albumin huyết tương.

Liều Dùng Của Oracortia 0.1% 5G

Cách dùng

Thuốc Oracortia là thuốc dùng ngoài.

Liều dùng

Bôi một lượng nhỏ lên vùng da bị tổn thương (không chà xát) để tạo ra một màng mỏng.

Dùng Oracortia lúc đi ngủ để cho thuốc steroid tiếp xúc với vùng tổn thương suốt đêm.

Nếu cần thiết, có thể dùng 2 - 3 lần/ngày, nên dùng sau khi ăn.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tuỳ thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Không có thông tin có ý nghĩa.

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Oracortia 0.1% 5G

    Khi sử dụng thuốc Oracortia, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Nói chung, Oracortia được dung nạp tốt. Tác dụng phụ tại chỗ của steroid như teo da, ban đỏ, rạn và làm mỏng da, rạn da có thể xuất hiện, đặc biệt ở vùng da có nhiều nếp gấp.

    Thông báo cho nhân viên y tế bất cứ tác dụng không mong muốn nào gặp phải trong quá trình sử dụng thuốc.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Oracortia 0.1% 5G

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Oracortia chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Tổn thương do nhiễm nấm, bạch biến, herpes, khối u mới mọc, mụn trứng cá đỏ, loét hạch.

Thận trọng khi sử dụng

Không dùng trên vùng da rộng hay lượng lớn trong thời gian dài.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai 

Thận trọng khi sử dụng. Chỉ sử dụng corticoid tại chỗ cho phụ nữ có thai khi cân nhắc giữa lợi ích cho bệnh nhân và nguy cơ với thai nhi.

Thời kỳ cho con bú

Thận trọng khi sử dụng. Chỉ sử dụng corticoid tại chỗ cho phụ nữ cho con bú khi cân nhắc giữa lợi ích cho bệnh nhân và nguy cơ với trẻ đang bú mẹ.

Tương tác thuốc

Không có thông tin có ý nghĩa.

Bảo Quản

Bảo quản ở nơi khô mát không quá 30°C.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Không dùng thuốc quá hạn dùng ghi trên bao bì.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Oracortia 0.1% Patana 5 g.

https://drugbank.vn/thuoc/Oracortia&VD-24653-16

Bệnh Liên Quan

  • Mụn trứng cá
  • Bệnh Gout cấp
  • Viêm mũi dị ứng (AR)
  • Rụng tóc từng mảng (AA)
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Viêm da cơ địa (AD)
  • Thiếu máu tán huyết tự miễn
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Nấm Candida ở da
  • Da nứt nẻ
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Bệnh Crohn (CD) (viêm ruột từng vùng)
  • Viêm da
  • Viêm bì cơ
  • Hăm tã
  • Lupus ban đỏ hình đĩa (DLE)
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • U máu
  • Tăng calci huyết
  • Viêm miệng
  • Viêm khớp dạng thấp ở vị thành niên (JIA)
  • Sẹo lồi
  • Bệnh bạch cầu
  • Bệnh li ken phẳng
  • Viêm da thần kinh
  • U lympho ác tính
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Hoại tử mỡ tiểu đường
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Bệnh bọng nước
  • Viêm màng ngoài tim
  • Viêm đa cơ
  • Đau thần kinh sau Herpetic (PHN)
  • Suy thượng thận nguyên phát
  • Bệnh đạm niệu
  • Viêm khớp vảy nến
  • Vảy nến thể mảng
  • Chứng bất sản hồng cầu đơn thuần
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Suy thượng thận thứ phát
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Viêm da
  • Viêm màng hoạt dịch
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Viêm động mạch tế bào khổng lồ / Viêm động mạch thái dương
  • Nhiễm trùng lao
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm túi thanh mạc cấp
  • Đa xơ cứng cấp tính
  • Bệnh thấp tim cấp tính không xác định
  • Viêm Tenosynov cấp tính
  • Khối u nang của hạch
  • Viêm da tróc vẩy
  • Tổn thương u hạt annulare
  • Viêm phổi bạch cầu ái toan vô căn
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Viêm mắt
  • Hồng ban đa dạng
  • U hạt
  • Viêm mắt không đáp ứng
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC