Oferdin 300

Tên thuốc gốc: Cefdinir
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Quy cách: Hộp 1 vỉ x 4 viên
Mã sản phẩm: 00005482

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Oferdin 300’ Là gì?

Oferdin 300 có thành phần chính là Cefdinir 300mg được dùng để điều trị nhiễm trùng hô hấp trên & dưới. Viêm nang lông, nhọt, chốc lở, viêm quầng, viêm tấy, viêm mạch hay hạch bạch huyết, chín mé, viêm quanh móng, áp-xe dưới da, viêm tuyến mồ hôi, vữa động mạch nhiễm trùng, viêm da mủ mạn tính.


Thành phần của ‘Oferdin 300’

  • Dược chất chính: Cefdinir 300mg

  • Loại thuốc: Thuốc kháng sinh

  • Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nang, 300 mg


Công dụng của ‘Oferdin 300’

Trong các nhiễm trùng gây ra bởi những dòng vi khuẩn nhạy cảm với cefdinir như: Staphylococcus sp., Streptococcus sp., Streptococcus pneumoniae, Peptostreptococcus sp., Propionibacterium sp., Neisseria gonorrhea, Branhamella catarrhatis, Escherichia coli, Klebsiella sp., Proteus mirabilis, Providencia sp., và Heamophilus influenza bao gồm các bệnh lý sau:

  • Nhiễm trùng hô hấp trên & dưới.

  • Viêm nang lông, nhọt, chốc lở, viêm quầng, viêm tấy, viêm mạch hay hạch bạch huyết, chín mé, viêm quanh móng, áp-xe dưới da, viêm tuyến mồ hôi, vữa động mạch nhiễm trùng, viêm da mủ mạn tính.

  • Viêm thận-bể thận, viêm bàng quang.

  • Viêm phần phụ tử cung, viêm tử cung, viêm tuyến Bartholin.


Liều dùng của ‘Oferdin 300’

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

  • Người lớn: 100mg x 3 lần/ngày.
  • Trẻ em: 9-18mg/kg/ngày, chia 3 lần.
  • Liều có thể điều chỉnh theo tuổi và triệu chứng bệnh.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘Oferdin 300’

  • Hiếm khi: buồn nôn, nôn, đau bụng, rối loạn dạ dày, biếng ăn, táo bón; nhức đầu, chóng mặt, cảm giác nặng ngực; viêm miệng, nhiễm nấm; thiếu vitamin K, vitamin nhóm B; giảm bạch cầu, tăng men gan, tăng BUN.

  • Rất hiếm: quá mẫn, viêm ruột, viêm phổi kẽ.


Lưu ý của ‘Oferdin 300’

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc với kháng sinh có nhân cephem khác.

 Thận trọng khi sử dụng

  • Tiền sử cá nhân hoặc gia đình bị dị ứng: mày đay, phát ban, hen phế quản. Suy thận nặng. Bệnh nhân dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch, người lớn tuổi, suy kiệt.

  • Phụ nữ có thai.

Lúc có thai và nuôi con bú

  • Tính an toàn của thuốc ở phụ nữ có thai chưa được xác định. Do đó, phải thật cẩn thận khi dùng thuốc ở những phụ nữ có thai hay nghi ngờ có thai, một khi cân nhắc lợi ích của việc điều trị cao hơn nguy cơ có thể xảy ra.

Tương tác thuốc

Có thể giảm sinh khả dụng khi dùng với chế phẩm chứa sắt.

Ảnh hưởng lên các kết quả cận lâm sàng:

  • Kết quả dương tính giả có thể xảy ra khi tìm đường trong nước tiểu với dung dịch Benedict's, dung dịch Fehling và Clintes. Kết quả dương tính giả không được ghi nhận với Tes-Tape.

  • Phản ứng Coombs trực tiếp dương tính có thể xảy ra.


Quy cách

Hộp 1 vỉ x 4 viên

Nhà sản xuất

VINTANOVA

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • viêm phế quản mãn tính do Haemophilus Influenza
  • viêm phế quản mãn tính do Streptococcus Pneumoniae
  • viêm phế quản mãn tính do haemophilus parainfluenza
  • viêm phế quản mãn tính do Moraxella catarrhalis
  • Viêm xoang hàm trên cấp tính do H.enzae
  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Viêm xoang hàm trên cấp tính do S.pneumoniae nhạy cảm với penicillin
  • Viêm phổi do Haemophilusenzae (H.enzae)
  • Nhiễm trùng da do S. pyogenes
  • Nhiễm trùng da do Staphylococcus aureus
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Viêm tai giữa cấp tính do M. catarrhalis
  • Viêm tai giữa cấp tính do S.pneumoniae
  • Viêm tai giữa do vi khuẩn do Haemophilusenzae gây ra
  • bệnh viêm phổi do H. parainfluenzae
  • bệnh viêm phổi do M.catarrhalis
  • Viêm phổi do S. pneumoniae nhạy cảm với penicillin
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status