Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Hovid
(00009692)
Đã copy nội dung

Nutravit

(00009692)
Đã copy nội dung
Hovid
(00009692)
Đã copy nội dung

Nutravit

(00009692)
Đã copy nội dung
Thành phần: Vitamin A, Vitamin D, Thiamin, Riboflavin, Pyridoxine, Cyanocobalamin, Nicotinamid, Calcium, Lysine HCl, Vitamin C
Quy cách: Chai 60 ml
Dạng bào chế: Dung dịch
Xuất xứ thương hiệu: Malaysia
Thuốc cần kê toa: Không
Đối tượng: Trẻ em
Số đăng ký: VN-9691-10
Độ tuổi: Trên 1 tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai
Nhà sản xuất: Nhãn Khác
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Nutravit Là Gì?

Nutravit làm tăng sức đề kháng, hỗ trợ điều trị nhiễm trùng, bệnh lao, viêm xoang mãn tính, viêm phế quản mãn tính, nhiễm trùng đường hô hấp tái phát, bệnh nhân sau phẫu thuật, bệnh nhân thể trạng kém… Tăng cường sức đề kháng trong bệnh nhiễm virus, viêm phổi, viêm phế quản tái phát ở trẻ em, trường hợp miễn dịch hoạt động quá mức, bệnh dị ứng, bệnh rối loạn tự miễn. Phòng và điều trị suy giảm hệ miễn dịch khi sử dụng hóa chất, tia xạ trong điều trị ung thư. Kích thích điều hòa đáp ứng miễn dịch ở tủy xương. Kiềm chế sự phát triển của tế bào ung thư. Hỗ trợ điều trị cho bệnh bạch cầu cấp.

Thành Phần Của Nutravit

Thông Tin Thành Phần

Dung dịch có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Vitamin A

4000iu

Vitamin D

400iu

Thiamin

2mg

Riboflavin

1.46mg

Pyridoxine

2mg

Cyanocobalamin

1.5mg

Nicotinamid

10mg

Calcium

3.25mg

Lysine HCl

100mg

Vitamin C

Công Dụng Của Nutravit

  • Tăng sức đề kháng, hỗ trợ điều trị.
  • Nhiễm trùng, bệnh lao, viêm xoang mãn tính, viêm phế quản mãn tính, nhiễm trùng đường hô hấp tái phát, bệnh nhân sau phẫu thuật, bệnh nhân thể trạng kém…
  • Tăng cường sức đề kháng trong bệnh nhiễm virut: Viêm gan Virut cấp, viêm gan B, Zona, Herpes.
  • Viêm phổi, viêm phế quản tái phát ở trẻ em.
  • Trường hợp miễn dịch hoạt động quá mức.
  • Bệnh dị ứng: Viêm da dị ứng, hen phế quản, viêm xoang, viêm mũi dị ứng, dị ứng thức ăn.
  • Bệnh rối loạn tự miễn: Vẩy nến, sơ cứng bì, luput ban đỏ, viêm đa khớp dạng thấp.
  • Phòng và điều trị suy giảm hệ miễn dịch khi sử dụng hóa chất, tia xạ trong điều trị ung thư.
  • Kích thích điều hòa đáp ứng miễn dịch ở tủy xương.
  • Kiềm chế sự phát triển của tế bào ung thư.
  • Hỗ trợ điều trị cho bệnh bạch cầu cấp.

Liều Dùng Của Nutravit

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống

Liều dùng

  • Hỗ trợ dự phòng tái phát nhiễm khuẩn hô hấp ở trẻ em và người lớn: Liều dùng 120mg/ngày, dùng trong thời gian 4-6 tháng.

  • Viêm mũi dị ứng: Liều dùng 120mg/ngày, dùng trong thời gian 4 tháng.
    Hỗ trợ dự phòng tái phát dị ứng thức ăn: Liều dùng 120mg/ngày, dùng trong thời gian 3-6 tháng.

  • Hỗ trợ cải thiện các triệu chứng lâm sàng ở bệnh nhân HIV/AIDS: Liều dùng 60mg/ngày, dùng trong thời gian 50 ngày.

  • Hỗ trợ tăng cường hệ miễn dịch đã suy giảm ở người cao tuổi: Liều dùng 160mg/ngày, dùng trong thời gian 6 tuần.

Làm gì khi dùng quá liều?

  • Triệu chứng : Những biểu hiện khi dùng quá liều như nhức đầu, buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy, ngứa, khát nước, đi tiểu nhiều và suy nhược cơ thể.

  • Điều trị quá liều : Gây nôn hoặc rửa dạ dày nếu thích hợp. Điều trị triệu chứng và các phương pháp hỗ trợ khác.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Nutravit

    Chưa có báo cáo

Lưu Ý Của Nutravit

Thận trọng khi sử dụng

Nếu phụ nữ mang thai dùng hơn 5000IU một ngày sẽ dẫn đến kết quả nguy hiểm và gây dị tật bẩm sinh. Do đó vitamin A không nên dùng cho phụ nữ có thai trong vòng 3 tháng đầu và phụ nữ sinh con dùng vượt quá 5000IU mỗi ngày (ngoại trừ bệnh nhân thiếu hụt vitamin A). Tuân theo những đề nghị về cách dùng và liều dùng. Khi dùng cho trẻ em, phải có sự giám sát và hướng dẫn của người giám hộ. Chỉ dùng đường uống, không dùng đường tiêm. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Tương tác thuốc

Chưa có báo cáo

Bảo Quản

Bảo quản dưới 25°C, nơi khô mát, tránh ánh sáng và đông lạnh. Tránh xa tầm tay trẻ em.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Bệnh thiếu Riboflavin
  • Đau nửa đầu
  • Thiếu máu ác tính
  • Thiếu hụt vitamin B12
  • Nồng độ vitamin B12
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC