Novo
(00005395)
Đã copy nội dung

Novorapid 100Iu/ml

(00005395)
Đã copy nội dung
Novo
(00005395)
Đã copy nội dung

Novorapid 100Iu/ml

(00005395)
Đã copy nội dung
Thành phần: Insulin Aspart
Quy cách: Hộp 5 cây
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Xuất xứ thương hiệu: Canada
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng: Người cao tuổi
Số đăng ký: QLSP-0674-13
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Novo
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Novorapid 100Iu/ml 5 Cây Là Gì?

Ðái tháo đường phụ thuộc insulin, typ I (điều trị thay thế): Ðái tháo đường khởi đầu tuổi thiếu niên, đái tháo đường nhiễm ceton.
Ðái tháo đường không phụ thuộc insulin, typ II (điều trị bổ sung): Khi nhiễm toan máu, hôn mê đái tháo đường, bị nhiễm khuẩn nặng, phẫu thuật lớn. Cấp cứu tăng đường huyết trong: Ðái tháo đường nhiễm acid cetonic; hôn mê tăng đường huyết, tăng thẩm thấu mà không nhiễm ceton trong máu. Khi truyền tĩnh mạch dung dịch tăng dinh dưỡng ở người bệnh dung nạp kém glucose. Bệnh võng mạc tiến triển do đái tháo đường.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Thuốc tiêm có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Insulin Aspart

100Ui/ml

Công Dụng Của Novorapid 100Iu/ml 5 Cây

  • Ðái tháo đường phụ thuộc insulin, typ I (điều trị thay thế): Ðái tháo đường khởi đầu tuổi thiếu niên, đái tháo đường nhiễm ceton.
  • Ðái tháo đường không phụ thuộc insulin, typ II (điều trị bổ sung): Khi nhiễm toan máu, hôn mê đái tháo đường, bị nhiễm khuẩn nặng, phẫu thuật lớn.
  • Cấp cứu tăng đường huyết trong: Ðái tháo đường nhiễm acid cetonic; hôn mê tăng đường huyết, tăng thẩm thấu mà không nhiễm ceton trong máu.
  • Khi truyền tĩnh mạch dung dịch tăng dinh dưỡng ở người bệnh dung nạp kém glucose.
  • Bệnh võng mạc tiến triển do đái tháo đường

Liều Dùng Của Novorapid 100Iu/ml 5 Cây

Cách dùng

Tiêm dưới da (thành bụng, đùi, phần trên cánh tay, vùng cơ delta hoặc vùng mông) ít nhất 6 giây, hoặc truyền dưới da liên tục vùng thành bụng, hoặc truyền tĩnh mạch. Dùng ngay trước bữa ăn (khi cần thiết, có thể ngay sau bữa ăn). Thay đổi vị trí trong cùng vùng tiêm để giảm nguy cơ loạn dưỡng mỡ.
 Liều dùng

Liều dùng theo nhu cầu của bệnh nhân. Dùng ít nhất mỗi ngày 1 lần và thường kết hợp insulin tác dụng trung gian/kéo dài. Nhu cầu insulin thường từ 0.5-1.0 U/kg/ngày. Chỉnh liều_nếu bệnh nhân định tăng hoạt động thể lực, thay đổi chế độ ăn uống, đang bị đồng thời bệnh khác (nhiễm trùng và sốt; bệnh đi kèm ở thận, gan hoặc bệnh ảnh hưởng tuyến thượng thận, tuyến yên hoặc tuyến giáp), đang dùng đồng thời thuốc khác, cao tuổi, suy thận, suy gan;_khi chuyển sang từ sản phẩm insulin khác;_xuất hiện kháng thể kháng insulin; ở phụ nữ cho con bú.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp quá liều, gọi ngay cho bác sĩ, hoặc nếu bệnh nhân có dấu hiệu suy hô hấp, hãy gọi trung tâm cấp cứu 115.

Làm gì khi quên liều?
Nếu bạn quên dùng một liều thuốc, bạn hãy bổ sung càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, bạn hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều đã quy định

Tác Dụng Phụ Của Novorapid 100Iu/ml 5 Cây
    • Làm giảm nhu cầu insulin: Thuốc uống hạ đường huyết, thuốc chẹn beta không chọn lọc, ACEI, salicylate, steroid đồng hóa, sulphonamide.
    • Làm tăng nhu cầu insulin: Thuốc uống tránh thai, thiazide, glucocorticoid, hormone tuyến giáp, chất có tác dụng giống thần kinh giao cảm, hormone tăng trưởng, danazol. Làm tăng hoặc giảm nhu cầu insulin: Octreotide, lanreotide, rượu.

Lưu Ý Của Novorapid 100Iu/ml 5 Cây

Thận trọng khi sử dụng

Không nên trộn bất kỳ sản phẩm insulin nào khác khi sử dụng bơm truyền insulin. Nguy cơ hạ đường huyết (liều insulin quá cao so với nhu cầu; bỏ bữa ăn hay luyện tập thể lực không có kế hoạch, quá mức). Khi kết hợp thiazolidinedione. Nhiễm toan ceton do đái tháo đường nếu tăng đường huyết không được điều trị. Phụ nữ có thai, dự định mang thai. Khi lái xe, vận hành máy móc.

 Tương tác thuốc

Hạ đường huyết. Ít gặp: Nổi mề đay, ban, phát ban; rối loạn khúc xạ; bệnh võng mạc do đái tháo đường; loạn dưỡng mỡ; phản ứng tại chỗ tiêm; phù. Hiếm: Bệnh thần kinh ngoại biên (đau thần kinh). Rất hiếm: Phản ứng phản vệ.

Bảo Quản

Ở nhiệt độ từ 2⁰C đến 8⁰C.

Bệnh Liên Quan

  • Đái tháo đường
  • Đái tháo đường týp 1
  • Đái tháo đường thai kỳ (GDM)
  • Nhiễm toan xeton do bệnh tiểu đường
  • Đái tháo đường tuýp 2
  • Tăng đường huyết trong bệnh hiểm nghèo
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Biểu hiện của suy giảm nội tiết tố nữ?
Những dấu hiệu rối loạn nội tiết tố nữ là gì?
Nội tiết là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC