Hotline: 1800 6928

(Miễn phí)

Nimemax 200Mg Cophavina 2X10

Nimemax 200Mg Cophavina 2X10
Nimemax 200Mg Cophavina 2X10
Nimemax 200Mg Cophavina 2X10
Nimemax 200Mg Cophavina 2X10
Tên thuốc gốc: Cefixime
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Quy cách: Hộp 2 vỉ x 10 viên
Mã sản phẩm: 00022276

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘NIMEMAX 200MG COPHAVINA 2X10’ Là gì?

Nimemax 200Mg Cophavina 2X10 được chỉ định trong các trường hợp viêm phế quản, giãn phế quản nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn thứ phát trong bệnh đường hô hấp mạn tính, viêm phổi. Viêm thận bể thận, viêm bàng quang, viêm niệu đạo do lậu. Viêm túi mật, viêm đường mật. Sốt hồng ban. Viêm tai giữa, viêm xoang.


Thành phần của ‘NIMEMAX 200MG COPHAVINA 2X10’

  • Dược chất chính: cefixim 200mg
  • Loại thuốc: Thuốc kháng sinh
  • Dạng thuốc, hàm lượng: Viên nang, 200mg, hộp 2 vỉ x 10 viên.

Công dụng của ‘NIMEMAX 200MG COPHAVINA 2X10’

Nimemax 200Mg Cophavina 2X10 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng do các chủng nhạy cảm gây ra.
  • Viêm tai giữa, viêm phế quản cấp và mạn do Haemophilus influenzae, Moraxella catarrhalis, Streptococcus pyogenes.
  • Viêm họng và amidan do  Streptococcus pyogenes
  • Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng thể nhẹ và vừa.
  • Bệnh lậu chưa có biến chứng do Neisseria gonorrhoeae; bệnh thương hàn do Salmomella typhi; bệnh lỵ do Shigella nhạy cảm.

Liều dùng của ‘NIMEMAX 200MG COPHAVINA 2X10’

Cách dùng: 

Dùng đường uống

Liều dùng:

Theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc

  • Người lớn  và trẻ em trên 12 tuổi hoặc cân nặng > 50kg: uống 400 mg /ngày, có thể dùng 1 lần trong ngày hoặc chia làm 2 lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ. 
  • Trẻ em > 6 tháng tuổi đến 12 tuổi: dùng 8mg/kg/ngày, có thể dùng 1 lần trong ngày hoặc chia làm 2 lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Chưa xác minh được tính an toàn và hiệu quả của thuốc đối với trẻ dưới 6 tháng tuổi.
  • Bệnh lậu không biến chứng: uống liều duy nhất 400mg (phối hợp thêm với 1 kháng sinh có hiệu quả đối với Chlamydia có khả năng bị nhiễm cùng). Liều cao hơn (800mg/lần) cũng đã được dùng để điều trị bệnh lậu.
  • Với bệnh lậu lan tỏa đã điều trị khởi đầu bằng tiêm ceftriaxon, cefotaxim, ceftizoxim hoặc spectinomycin: Người lớn dùng 400mg/lần , 2 lần/ngày, dùng trong 7 ngày.

Đối với bệnh nhân suy thận

  • Ở những người bệnh có độ thanh thải creatinine  ≥ 60ml/phút, liều lượng và khoảng cách giữa các liều có thể dùng như  bình thường.
  • Độ thanh thải từ 21 - 60ml/phút hoặc đang chạy thận nhân tạo: có thể dùng liều bằng 75% liều chuẩn ở các khoảng  thời gian chuẩn (ví dụ 300mg/ngày)
  • Độ thanh thải  < 20 ml/phút, hoặc đang thẩm phân phúc mạc lưu động liên tục: có thể dùng liều bằng nửa liều chuẩn ở các khoảng thời gian chuẩn (ví dụ 200mg / ngày)

Thời gian điều trị

  • Tùy thuộc loại nhiễm khuẩn, nên kéo dài thêm 48 - 72 giờ sau khi các nhiễm khuẩn đã hết.
  • Thời gian điều trị thông thường:

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng và nhiễm khuẩn đường hô hấp trên (nếu do Streptococcus nhóm A tan máu beta phải  điều trị ít nhất 10 ngày đề phịng thấp tim): 5 – 10 ngày.

Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới và viêm tai giữa: 10 -14 ngày.

Làm gì khi dùng quá liều?

Khi quá liều cefixim có thể có triệu chứng co giật.

Do không có thuốc điều trị đặc hiệu nên chủ yếu điều trị triệu chứng. Khi có triệu chứng quá liều, phải ngừng thuốc ngay và xử trí như sau: Rửa dạ dày, có thể dùng thuốc chống co giật nếu có chỉ định lâm sàng.

Do thuốc không loại được bằng thẩm phân máu nên không chạy thận nhân tạo hay lọc màng bụng.


Tác dụng phụ của ‘NIMEMAX 200MG COPHAVINA 2X10’

Thường gặp:

  • Rối loạn tiêu hóa: Tiêu chảy, phân nát, đau bụng, nôn, buồn nôn, đầy hơi, ăn không tiêu, khô miệng.
  • Hệ thần kinh: Đau đầu, chóng mặt, bồn chồn, mất ngủ, mệt mỏi.
  • Quá mẫn: ban đỏ, mày đay, sốt do thuốc.

Ít  gặp:

  • Tiêu hóa: Tiêu chảy nặng do Clostridium difficile và viêm đại tràng giả mạc.
  • Toàn thân: Phản vệ, phù mạch, hội chứng Stevens - Johnson, hồng ban đa dạng, hoại tử thượng bì nhiễm độc.
  • Huyết học: Giảm tiểu cầu, bạch cầu, bạch cầu ưa acid thoáng qua; giảm nồng độ hemoglobin và hematocrit.
  • Gan: Viêm gan và vàng da; tăng tạm thời AST, ALT, phosphat kiềm, bilirubin và LDH.
  • Thận: Suy thận cấp, tăng nitrogen phi protein huyết và nồng độ creatinin huyết tương tạm thời.
  • Viêm và nhiễm nấm Candida  âm đạo.

Hiếm  gặp :

  • Huyết học: Thời gian prothrombin kéo dài.
  • Toàn thân: Co giật
  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn  gặp phải khi dùng thuốc.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Thời kỳ mang thai: chỉ sử dụng cefixim khi thật cần thiết .
  • Thời kỳ cho con bú: phải sử dụng thuốc một cách thận trọng, có thể tạm ngừng cho con bú trong thời gian dùng thuốc.
  • Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc.
  • Nên cẩn trọng sử dụng thuốc khi đang vận hành máy móc và lái xe vì có thể gây các triệu chứng: đau đầu, chóng mặt, bồn chồn, mất ngủ, mệt mỏi.

Lưu ý của ‘NIMEMAX 200MG COPHAVINA 2X10’

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân có tiền sử bị sốc dị ứng với thuốc.
  • Quá mẫn với cephalosporin, penicilin.

Thận trọng khi sử dụng

  • Tạng dị ứng trong bệnh hen phế quản, pht ban ngồi da.
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.
  • Trẻ sơ sinh.
  • Tiền sử bệnh đường tiêu hóa và viêm đại tràng, nhất là khi dùng kéo dài.
  • Liều cần phải giảm ở những bệnh nhân suy thận, bao gồm cả những người bệnh  đang lọc máu ngoài  thận.
  • Đối với người cao tuổi: Không cần điều chỉnh  liều trừ khi có suy giảm chức năng thận (độ thanh thải creatinin < 60ml/phút)

Tương tác thuốc

  • Probenecid làm tăng nồng độ đỉnh và AUC của cefixim, giảm độ thanh thải của thận và thể tích phân bố của thuốc.
  • Các thuốc chống đông như warfarin khi dùng cùng cefixim làm tăng thời gian prothrombin, có hoặc không kèm theo chảy máu.
  • Carbamazepin uống cùng cefixim làm tăng nồng độ carbamazepin trong huyết tương.
  • Nifedipin khi uống cùng cefixim làm tăng sinh khả dụng của cefixim biểu hiện làm tăng nồng độ đỉnh và AUC.

Quy cách

Hộp 2 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

XÍ NGHIỆP DƯỢC PHẨM 150 - BỘ QUỐC PHÒNG

Nước sản xuất

VIET NAM

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • viêm phế quản mãn tính do Streptococcus Pneumoniae
  • Đợt cấp của viêm phế quản mãn tính
  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Lậu mủ
  • Bệnh Lyme
  • Viêm tai giữa
  • Nhiễm khuẩn salmonella
  • Nhiễm khuẩn Salmonella Typhi
  • Nhiễm Shigella
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng
  • Viêm mũi họng do vi khuẩn
  • Bệnh lậu không biến chứng
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status
Nhà thuốc Long Châu

Tư vấn miễn phí

1800 6928