NEXTGCAL
(00005274)
Đã copy nội dung

Nextg Cal 5X12

(00005274)
Đã copy nội dung
NEXTGCAL
(00005274)
Đã copy nội dung

Nextg Cal 5X12

(00005274)
Đã copy nội dung
Thành phần: Calcium, Phosphorus, Vitamin D3, Vitamin K1, Vitamin K18, Cholecalciferol (Vitamin D3), Hydroxyapatite
Quy cách: Hộp 5 vỉ x 12 viên
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Xuất xứ thương hiệu: Úc
Thuốc cần kê toa: Không
Đối tượng: Trẻ em, Người cao tuổi, Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Số đăng ký: VN-16529-13
Độ tuổi: Trên 2 tuổi
Cảnh báo: Suy gan thận
Nhà sản xuất: Nhãn Khác
Nước sản xuất: Australia
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Nextg Cal 5X12 Là Gì?

Thuốc PM NextG Cal là thuốc được sản xuất bởi công ty PROBIOTEC PHARMA. Thuốc NextG cal có công dụng chính là bổ sung canxi trong trường hợp thiếu canxi, giúp điều trị loãng xương. Thuốc phù hợp sử dụng cho những người bị loãng xương, thiếu canxi,...

Hộp 60 viên nang - 12 viên/vỉ x 5 vỉ /hộp.

Thành Phần Của Nextg Cal 5X12

Thông Tin Thành Phần

Viên nang cứng có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Calcium

Phosphorus

55mg

Vitamin D3

Vitamin K1

Vitamin K18

Cholecalciferol (Vitamin D3)

Hydroxyapatite

Công Dụng Của Nextg Cal 5X12

Chỉ định

Thuốc PM NextG Cal được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Bổ sung canxi trong các trường hợp thiếu (trong thời kỳ tăng trưởng, phụ nữ có thai và cho con bú, phụ nữ sau mãn kinh...).

Phối hợp điều trị loãng xương.

Dược lực học

Chế độ ăn uống thiếu canxi có thể dẫn tới loãng xương khi về già. Cung cấp đầy đủ canxi khi còn trẻ và trong suốt cuộc đời sẽ giúp xương phát triển một cách tốt nhất. Canxi giúp hình thành và giữ cho xương và mô chắc khoẻ ở mọi lưa tuổi, cả nam và nữ. Phụ nữ giai đoạn sau mãn kinh, trẻ em đang phát triển, người hoạt động thể lực nhiều luôn đòi hỏi cung cấp thêm canxi bởi nhu cầu sử dụng canxi tăng. Đặc biệt, việc cung cấp canxi là rất cần thiết để đảm bảo sự cân bằng canxi ở những vận động viên điền kinh nữ trong giai đoạn kinh nguyệt.

Xương là một loại mô phức hợp và được khoáng hoá cao, bao gồm các chất hữu cơ, vô cơ và các chất khoáng. Thiếu một vài khoáng chất vi lượng cũng có thể làm giảm việc hình thành và tái tạo xương. Các khoáng chất vi lượng hoạt động như một đồng yếu tố đối với một số enzyme, có liên quan tới việc sản xuất ra phần hữu cơ của xương.

Microcrystalline Hydroxyapatite (MCHA) có nguồn gốc từ xương và cung cấp nhiều chất bổ dưỡng vì nó rất giàu canxi, photpho cũng như các chất khoáng cần thiết khác như Magie, Mangan, kẽm và sắt. MCHA là chất protein tự nhiên với canxi và photpho ở dạng tự nhiên. Tỷ lệ canxi và photpho là 2/1, là một tỷ lệ tự nhiên.

PM NextG Cal bao gồm canxi và photpho ở dạng Hydroxyapatite tự nhiên dưới dạng vi tinh thể (MCHA), cùng với Vitamin K1 và D3 để giúp cung cấp và tăng hấp thu canxi.

Dược động học

Các nghiên cứu cho thấy hydroxyapatite có khả dụng sinh học tốt, canxi sau khi được hấp thu trong huyết tương ở dạng ion. Canxi của hydroxyapatite nhìn chung hấp thu tốt hơn so với những loại canxi bổ sung khác do hydroxyapatite chứa một tỉ lệ thích hợp canxi:phosphor = 2:1. 

Khi được uống, vitamin D được hấp thu ở hồi tràng của ruột non cùng với những thức ăn có chất béo khác với sự trợ giúp của mật. Thời gian bán thải trong tuần hoàn của vitamin D từ 1-2 ngày. Vitamin K được hấp thu ở hồi tràng và hỗng tràng của ruột non. Sinh khả dụng của vitamin K từ 10-80% (trung bình 50%), phụ thuộc vào lượng thức ăn có chất béo và hiệu quả của acid mật. 90% lượng vitamin K hấp thu được chuyên chở trên vi thể nhũ trấp đến gan để dự trữ. Thời gian bán thải của vitamin K là 1,5-3 giờ. Sau khi được chuyển hoá (dạng oxy hoá) được gắn kết với glucuronic acid và được bài tiết chủ yếu theo nước tiểu, một phần được bài tiết trong phân.

Liều Dùng Của Nextg Cal 5X12

Cách dùng

Dùng đường uống.

Liều dùng

Người lớn: 2-6 viên mỗi ngày.

Phụ nữ có thai và cho con bú: 4 viên mỗi ngày.

Trẻ em:

  • 1-3 tuổi: 2-3 viên/ngày
  • 4-13 tuổi: 2-4 viên/ngày
  • 13 tuổi trở lên: theo liều của người lớn.

Lưu ý: Không cần thiết phải dùng quá 2000 mg canxi trong một ngày.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Chưa có báo cáo nào được ghi nhận đối với MCHA.

Mức thấp nhất có báo cáo có tác dụng không mong muốn ở Vitamin D là 50mcg/ngày. 

Không có báo cáo về tác dụng không mong muốn từ Vitamin K, do đó không có mức khuyến cáo liều tối đa của Vitamin K.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Nextg Cal 5X12

    Khi sử dụng thuốc PM NextG Cal, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Không có tác dụng phụ nào được ghi nhận với liều dùng đến 8g/ngày cho phức hợp Microcrystalline calcium hydroxyapatite (MCHA) trong khoảng thời gian dài. MCHA là thuốc an toàn, chưa có ghi nhận về độc tính.

    Nếu dùng quá liều vitamin D thì có một số tác dụng phụ như ngủ gà, mệt, đau đầu, nôn, buồn nôn, ỉa chảy, chán ăn, khô miệng...Mức thấp nhất có báo cáo có tác dụng không mong muốn ở Vitamin D là 50mcg/ngày. Không có báo cáo về tác dụng không mong muốn từ Vitamin K, do đó không có mức khuyến cáo liều tối đa của Vitamin K.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Nextg Cal 5X12

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc PM NextG Cal chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Các trường hợp tăng canxi huyết, sỏi thận, nhiễm độc vitamin D.

Thận trọng khi sử dụng

Vitamin không thể thay thế cho những bữa ăn thường ngày.

Nếu triệu chứng không đỡ xin hỏi ý kiến bác sĩ.

Không nên dùng quá 20mcg Vitamin D một ngày (đây là mức thấp nhất vẫn không có báo cáo có tác dụng không mong muốn).

Thông báo cho bác sỹ nếu có bất kỳ phản ứng nào xảy ra khi dùng thuốc. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến của bác sỹ.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Dùng được khi lái xe và vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai 

Dùng được cho phụ nữ có thai.

Thời kỳ cho con bú

Dùng được cho phụ nữ đang cho con bú.

Tương tác thuốc

Bisphosphonates (Alendronate, etidronate, ibandronate, risedronate & tiludronate): Việc bổ sung canxi làm giảm hấp thụ Bisphosphonate. Bệnh nhân nên uống Bisphosphonate 30 phút trước khi uống Canxi, nhưng tốt nhất là nên dùng thuốc vào 2 buổi khác nhau trong ngày.

Canxi làm tăng độc tính của các Glycosid digitalis đối với tim vì tăng nồng độ canxi huyết sẽ làm tăng tác dụng ức chế Na+-K+-ATPase của glycosid tim. Nên tham khảo ý kiến của bác sỹ về liều dùng thích hợp của canxi cũng như kiểm tra nồng độ canxi huyết nếu cần thiết.

Lượng canxi nên được điều chỉnh nếu dùng cùng với Digoxin vì có khả năng có ảnh hưởng tới nồng độ Canxi huyết. Khi dùng Canxi cùng với levothyroxine hoặc một vài nhóm kháng sinh quinolone hoặc Tetracyclin, nên hỏi ý kiên của bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng.

Không điều trị đồng thời với cholestyramin hoặc colestipol, phenobarbital hoặc phenytoin, corticosteroid, vì chúng có thể gây cản trở hấp thu vitamin D hoặc làm giảm tác dụng của vitamin D. Điều trị đồng thời vitamin D với thuốc lợi tiểu thiazid ở bệnh nhân thiểu năng tuyến cận giáp có thể làm tăng canxi huyết.

Bảo Quản

Bảo quản dưới 30°C tránh nóng và ánh sáng. Tránh ẩm.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc PM NextG Cal.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

Câu Hỏi Thường Gặp
Biểu hiện của suy giảm nội tiết tố nữ?
Những dấu hiệu rối loạn nội tiết tố nữ là gì?
Nội tiết là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC