Chuyên mục COVID-19 Chăm sóc sức khoẻ F0 tại nhà Hướng dẫn Chăm sóc F0 tại nhà - COVID-19 Xem hướng dẫn

Thương hiệu: BOSTON

(00027708)
Đã copy nội dung

Thuốc Nexipraz 40 Trị Loét Dạ Dày - Tá Tràng (5Vỉ X 7Viên)

(00027708)
Đã copy nội dung

Thương hiệu: BOSTON

(00027708)
Đã copy nội dung

Thuốc Nexipraz 40 Trị Loét Dạ Dày - Tá Tràng (5Vỉ X 7Viên)

(00027708)
Đã copy nội dung
Thành phần: Esomeprazol
Danh mục: Thuốc kháng acid, chống trào ngược & chống loét
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa: Có (Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ)
Số đăng ký: VD-30318-18
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Nhà sản xuất: Cty Cp Dp Boston Việt Nam
Nước sản xuất: Viet Nam
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin cung cấp được dẫn nguồn từ Drugbank.vn Xem chi tiết Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Sản phẩm tạm hết hàng

Liên hệ 1800 6928 hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Liên hệ hotline hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Nexipraz 40 Là Gì?

Kích thước chữ hiển thị
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Thuốc Nexipraz 40 là sản phẩm được sản xuất bởi công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam. Thuốc có dược chất chính là esomeprazole. Thuốc được chỉ định trong điều trị: Bệnh trào ngược dịch dạ dày - thực quản; bệnh loét dạ dày - tá tràng; hội chứng Zollinger - ellison.

Thuốc Nexipraz 40 được bào chế dưới dạng viên nang chứa các vi hạt esomeprazole, mỗi viên chứa 40 mg esomeprazol. Thuốc được đóng gói theo quy cách hộp 5 vỉ x 7 viên.

Thành Phần Của Nexipraz 40

Thành phần

Hàm lượng

Esomeprazol

40-mg

Công Dụng Của Nexipraz 40

Chỉ định

Thuốc Nexipraz 40 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Bệnh trào ngược dịch dạ dày - thực quản.
  • Bệnh loét dạ dày - tá tràng.
  • Điều trị hội chứng Zollinger - ellison.

Dược lực học

Esomeprazol là dạng đồng phân S của omeprazol có tác dụng ức chế sự bài tiết acid của dạ dày. Thuốc có tác dụng ức chế đặc hiệu bơm acid ở thành tế bào.

Esomeprazol là một base yếu, thuốc được tập trung và biến đổi thành dạng có hoạt tính trong môi trường có tính acid cao ở ống tiểu quản chế tiết của tế bào thành, tại đây thuốc ức chế bơm proton và ức chế cả sự tiết dịch cơ bản lẫn sự tiết dịch do kích thích.

Tác dụng ức chế tiết acid của thuốc có sự phụ thuộc vào nồng độ của thuốc trong huyết tương và thời gian tiếp xúc với thuốc.

Do ức chế tiết acid, thuốc có tác dụng chữa các bệnh viêm thực quản do trào ngược dạ dày - thực quản và bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng do nhiễm vi khuẩn H.pylori hoặc do dùng thuốc kháng viêm NSAID kéo dài.

Dược động học

Esomeprazol được hấp thu nhanh, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được khoảng 1 - 2 giờ sau khi uống. Khả dụng sinh học của liều đơn 40 mg khoảng 64%, tăng lên 89% sau khi dùng liều lặp lại 1 lần/ngày. Esomeprazol gắn kết với protein huyết tương khoảng 97%.

Esomeprazol được chuyển hóa hoàn toàn qua hệ thống cytochrom P450 tạo thành các chất chuyển hóa hydroxy, desmethyl và esomeprazol sulphon của esomeprazol.

Thời gian bán thải trong huyết tương khoảng 1,3 giờ.

Esomeprazol được thải trừ hoàn toàn khỏi huyết tương giữa các liều, không có khuynh hướng tích lũy khi dùng 1 lần/ngày. Khoảng 80% liều uống được thải trừ qua nước tiểu dưới dạng chất chuyển hóa, phần còn lại qua phân. Dưới 1% dạng không chuyển hóa được bài tiết qua nước tiểu.

Liều Dùng Của Nexipraz 40

Cách dùng

Dùng uống, nuốt nguyên viên thuốc với nước uống, không nhai hoặc nghiền nát viên thuốc.

Liều dùng

Điều trị trào ngược dạ dày - thực quản có vết trợt loét

Liều thông thường: 40 mg x 1 lần/ngày, trong thời gian 4 - 8 tuần.

Điều trị loét dạ dày - tá tràng

Phối hợp với kháng sinh khi có nhiễm H.pylori: Esomeprazol 40 mg x 1 lần/ngày, amoxicillin 1 g x 2 lần/ngày và clarithromycin 500 mg x 2 lần/ngày trong 10 ngày.

Điều trị hội chứng Zollinger - ellison

Liều khởi đầu khuyến cáo là: 40 mg x 1 lần/ngày.

Tiếp theo, điều chỉnh liều 80 - 160 mg/ngày theo đáp ứng của từng bệnh nhân, với liều > 80 mg nên chia 2 lần/ngày.

Không cần điều chỉnh liều với người cao tuổi nhưng nên thận trọng với người có suy giảm chức năng gan và thận.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Có rất ít kinh nghiệm về việc dùng thuốc quá liều có chủ đích. Các triệu chứng mô tả khi dùng liều 280 mg là triệu chứng trên đường tiêu hóa và tình trạng mệt mỏi.

Chưa có thuốc giải độc đặc hiệu. Xử trí quá liều bằng điều trị triệu chứng và biện pháp hỗ trợ. Không loại được bằng thẩm tách máu do thuốc gắn kết mạnh với protein huyết tương.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Nexipraz 40

    Khi sử dụng thuốc Nexipraz 40, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    • Các tác dụng không mong muốn của esomeprazol không liên quan đến liều dùng.

    • Các tác dụng thường gặp: Nhức đầu, đau bụng, táo bón, tiêu chảy, buồn nôn...

    • Các tác dụng ít gặp: Phù ngoại biên, mất ngủ, choáng váng, dị cảm, ngủ gà, khô miệng, tăng men gan, nổi mẩn, viêm da...

    • Các tác dụng hiếm gặp: Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, phản ứng quá mẫn, giảm natri máu, nhìn mờ, co thắt phế quản, viêm miệng, viêm gan, đau cơ, đau khớp...

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Nexipraz 40

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Nexipraz 40 chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Sử dụng đồng thời với atazanavir.

  • Bệnh nhân suy gan nặng.

  • Trẻ em dưới 12 tuổi.

Thận trọng khi sử dụng

Trước khi điều trị bằng esomeprazol phải loại trừ khả năng u ác tính vì có thể che lấp hoặc làm giảm các triệu chứng, do đó làm chậm trễ việc chẩn đoán.

Bệnh nhân điều trị trong thời gian dài (trên 1 năm) nên được theo dõi thường xuyên.

Khi kê đơn theo chế độ điều trị khi cần, phải tính đến sự tương tác của esomeprazol với các thuốc khác.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo.

Thời kỳ mang thai 

Chưa có đủ dữ liệu lâm sàng nên thận trọng khi dùng cho phụ nữ trong thời kỳ mang thai.

Thời kỳ cho con bú

Chưa có nghiên cứu tiến hành trên phụ nữ cho con bú, vì vậy không nên dùng thuốc cho phụ nữ trong thời kỳ cho con bú.

Tương tác thuốc

Esomeprazol làm giảm hấp thu của ketoconazol, itraconazol.

Esomeprazol làm tăng diện tích dưới đường cong biểu diễn nồng độ của cisaprid trong huyết tương lên 32%, kéo dài thời gian bán thải thêm 31% nhưng không làm tăng nồng độ đỉnh lên đáng kể.

Esomeprazol phối hợp với các thuốc như: Diazepam, citalopram, imipramin, clomipramin, phenytoin ... có thể làm tăng nồng độ các thuốc này trong huyết tương.

Nên theo dõi kỹ khi dùng chung esomeprazol với warfarin và các dẫn chất coumarin nhất là khi bắt đầu và kết thúc điều trị.

Clarithromycin ức chế chuyển hóa esomeprazol làm cho nồng độ esomeprazol tăng cao gấp đôi.

Bảo Quản

Nơi khô, dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Nexipraz 40.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ