Bidiphar
(00011232)
Đã copy nội dung

Neutrivit 5000

(00011232)
Đã copy nội dung
Bidiphar
(00011232)
Đã copy nội dung

Neutrivit 5000

(00011232)
Đã copy nội dung
Thành phần: Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B12
Quy cách: Hộp 4 cặp
Dạng bào chế: Bột pha tiêm
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng:
Số đăng ký: VD-20671-14
Độ tuổi: Trên 18 tuổi
Nhà sản xuất: Bidiphar
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Neutrivit 5000 Bdp 4 Cặp Là Gì?

Neutrivit 5000 là sản phẩm của Công ty cổ phần Dược và Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar) – Việt Nam, thành phần chính là vitamin B1, vitamin B6, vitamin B12. Neutrivit 5000 dùng để điều trị viêm thần kinh, viêm đa thần kinh, viêm đa thần kinh do rượu mãn tính, viêm thần kinh thị giác, hậu nhãn cầu do thuốc hay độc chất, đau thần kinh tọa, đau do phong thấp, đau thần kinh cổ cánh tay, suy nhược cơ thể, thiếu vitamin nhóm B.

Neutrivit 5000 được đóng gói dạng hộp 4 lọ bột đông khô mỗi lọ 5000 mcg kèm 4 ống dung môi mỗi ống 5 ml.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Bột pha tiêm có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Vitamin B1

50mg

Vitamin B6

250mg

Vitamin B12

5000mcg

Công Dụng Của Neutrivit 5000 Bdp 4 Cặp

Chỉ định

Neutrivit 5000 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Ðiều trị các bệnh thiếu hụt vitamin nhóm B do dinh dưỡng, dùng thuốc. 
  • Ðiều trị hội chứng Wernicke và hội chứng Korsakoff.
  • Điều trị viêm đa dây thần kinh do rượu.
  • Điều trị thiếu máu ác tính tự phát, hoặc sau khi cắt dạ dày. 

Dược lực học

Vitamin B tan trong nước. Vitamin B là những coenzyme thiết yếu cần thiết cho quá trình chuyển hóa các chất như carbohydrate, protein và chất béo.

Dược động học

Hấp thu

Vitamin B1 hấp thu nhanh và hoàn toàn sau khi tiêm bắp thịt. Liều nhỏ được hấp thu dễ dàng qua đường tiêu hóa.

Vitamin B6 dễ dàng hấp thu ở đường tiêu hóa.

Vitamin B12 được hấp thu từ đoạn cuối hồi tràng, cần có canxi và “yếu tố nội tại” trong dạ dày để chuyển hợp chất qua niêm mạc ruột.

Phân bố

Vitamin B1 phân bố vào tất cả các mô và nồng độ cao nhất ở gan, não, thận và tim.

Vitamin B6 được lưu trữ chủ yếu ở gan, ở cơ và não thì ít hơn. Liên kết vớivối protein huyết tương nồng độ cao và có thể đi qua nhau thai và qua sữa mẹ.

Vitamin B12 lưu trữ chủ yếu trong gan và tủy xương, cũng được lưu trữ trong thận và tuyến thượng thận.

Chuyển hóa

Chuyển hóa chủ yếu tại gan, riêng vitamin B12 bị biến đổi một phần tại ruột.

Thải trừ

Thải trừ qua nước tiểu dưới dạng thuốc không thay đổi và chất chuyển hóa.

Liều Dùng Của Neutrivit 5000 Bdp 4 Cặp

Cách dùng

Không tiêm thuốc này qua đường tĩnh mạch.

Chỉ dùng đường tiêm bắp thịt.

Liều dùng

Dùng cho người lớn:

  • Hội chứng đau nhức liên quan đến thần kinh, thiếu máu: 1 – 2 lọ/ngày.

  • Viêm đa dây thần kinh do nghiện rượu mãn tính: 2 lọ/ngày.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Không được sử dụng quá liều chỉ định. Trong trường hợp khẩn cấp hãy gọi cho trung tâm cấp cứu 115 hoặc trạm y tế gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Neutrivit 5000 Bdp 4 Cặp

    Khi sử dụng thuốc Neutrivit 5000, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn như:

    • Phản ứng phản vệ như ngứa, nổi mề đay, phát ban, sốc.
    • Nguy cơ gây nổi mụn trứng cá.
    • Nước tiểu có màu đỏ (do có vitamin B12).

    Trường hợp không dung nạp vitamin B1: Nôn, cứng cơ, các biểu hiện mẩn ngứa trên da, tụt huyết áp (chủ yếu là khi dùng tiêm tĩnh mạch).

    Dùng Pyridoxin với liều 200 mg/ngày và dài ngày (trên 2 tháng) có thể gây bệnh thần kinh ngoại vi nặng.

    Trong trường hợp bị sốc, hướng điều trị bao gồm: Adrenalin, corticoid dạng tiêm, acid epsilon aminocaproic.

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Neutrivit 5000 Bdp 4 Cặp

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Neutrivit 5000 chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
  • Phối hợp với Levodopa.
  • Tiền sử dị ứng với cobalamin.
  • U ác tính, do vitamin B12 làm tăng trưởng các mô có tốc độ sinh trưởng cao, nên không có nguy cơ làm u tiến triển.
  • Không dùng cyanocobalamin điều trị bệnh Leber’s hoặc giảm thị lực do hút thuốc lá. 

Thận trọng khi sử dụng

Chỉ dùng thuốc đường tiêm bắp thịt.

Nếu có bất kỳ triệu chứng dị ứng với vitamin B1, cần phải ngưng thuốc và nghiêm cấm cho dùng thuốc trở lại sau đó bằng đường tiêm chích.

Tránh dùng cho những bệnh nhân có cơ địa dị ứng (suyễn, chàm).

Dùng vitamin B6 liều cao và kéo dài 30 ngày có thể gây hội chứng lệ thuốc Pyridoxin và có thể thấy biểu hiện độc tính thần kinh.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Sử dụng an toàn khi lái xe và vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai 

Liều bổ sung theo nhu cầu hàng ngày không gây hại cho thai nhi, nhưng với liều cao có thể gây hội chứng lệ thuộc thuốc ở trẻ sơ sinh.

Thời kỳ cho con bú

Không gây ảnh hưởng gì khi dùng theo nhu cầu hàng ngày.

Tương tác thuốc

Không dùng chung với levodopa (vitamin B6 làm giảm tác động của Levodopa do kích thích dopadecarboxylase ngoại biên).

Bảo Quản

Nơi mát, nhiệt độ < 30°C, kín, tránh ánh sáng.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Neutrivit 5000

Drug.com

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC