Bidiphar
(00005144)
Đã copy nội dung

Natri Bicarbonat 500Mg

(00005144)
Đã copy nội dung
Bidiphar
(00005144)
Đã copy nội dung

Natri Bicarbonat 500Mg

(00005144)
Đã copy nội dung
Thành phần: natri bicarbonate
Quy cách: Hộp 160 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa: Không
Số đăng ký: VD-17388-12
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Nhà sản xuất: Bidiphar
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Natri Bicarbonat 500Mg Là Gì?

Natri Bicarbonat 500Mg điều trị nhiễm toan chuyển hóa (nhiễm toan do tăng urê máu hoặc nhiễm toan ống thận) và kiềm hóa nước tiểu.

Thành Phần Của Natri Bicarbonat 500Mg

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

natri bicarbonate

500mg

Công Dụng Của Natri Bicarbonat 500Mg

  • Nhiễm toan chuyển hóa (nhiễm toan do tăng urê máu hoặc nhiễm toan ống thận).

  • Kiềm hóa nước tiểu.

Liều Dùng Của Natri Bicarbonat 500Mg

Cách dùng

Nhai nhẹ viên thuốc trước khi nuốt, uống sau khi ăn.

Liều dùng

Nhiễm toan chuyển hóa:

  • Người lớn: 500 mg/lần x 3 lần/ngày.

  • Trẻ em 11-14 tuổi: 1000 mg chia làm 2 – 3 lần/ ngày.

  • Trẻ em 8-10 tuổi: 250 mg/lần x 3 lần/ngày.

Kiềm hóa nước tiểu:

  • 10g/ngày, uống chia thành nhiều liều cùng với nhiều nước.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Natri Bicarbonat 500Mg

    Chưa có báo cáo

Lưu Ý Của Natri Bicarbonat 500Mg

Thận trọng khi sử dụng

  • Tránh dùng lâu dài với liều cao hơn liều khuyến cáo ở người bệnh mở thông đại tràng.

  • Không dùng thuốc cho người bệnh có chức năng thận kém hoặc người bệnh đang thẩm tách (vì có thể gây ra tăng hàm lượng nhôm và/ hoặc hàm lượng magnesi trong máu).

Chống chỉ định

  • Viêm loét đại, trực tràng. Bệnh Crohn.

  • Hội chứng tắc, bán tắc ruột.

  • Hội chứng đau bụng chưa rõ nguyên nhân.

Tương tác thuốc

Chưa có báo cáo

Bảo Quản

Nơi khô ráo, không quá 30˚C.

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC