Novartis
(00017822)
Đã copy nội dung

Myfortic 360Mg Novartis 12X10

(00017822)
Đã copy nội dung
Novartis
(00017822)
Đã copy nội dung

Myfortic 360Mg Novartis 12X10

(00017822)
Đã copy nội dung
Thành phần: Mycophenolic acid
Quy cách: Hộp 12 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Thụy Sĩ
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VN-19297-15
Nhà sản xuất: Novartis
Nước sản xuất: Switzerland
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Myfortic 360 12X10 Là Gì?

Phối hợp với ciclosporin & corticosteroids điều trị dự phòng thải loại mảnh ghép cấp tính trên bệnh nhân người lớn ghép thận dị gen cùng loài.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Mycophenolic acid

360mg

Công Dụng Của Myfortic 360 12X10

Phối hợp với ciclosporin & corticosteroids điều trị dự phòng thải loại mảnh ghép cấp tính trên bệnh nhân người lớn ghép thận dị gen cùng loài.

Liều Dùng Của Myfortic 360 12X10

Cách dùng

Có thể dùng lúc đói hoặc no: Nuốt nguyên viên, không nhai hoặc nghiền nát. Có thể uống với thức ăn hoặc không.

Liều dùng

720 mg/lần x 2 lần/ngày (1440 mg/ngày). Nên bắt đầu sử dụng trong vòng 48 giờ sau khi ghép.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Myfortic 360 12X10

    Giảm bạch cầu, tiêu chảy. Tăng nguy cơ phát triển các u bạch huyết & bệnh ác tính khác. Nhiễm virus, nhiễm khuẩn, nhiễm nấm. Rối loạn tiêu hóa. Mệt mỏi, sốt, nhức đầu, bất thường xét nghiệm chức năng gan, tăng creatinin huyết.

Lưu Ý Của Myfortic 360 12X10

Thận trọng khi sử dụng

Tránh dùng cho bệnh nhân bị thiếu hụt hypoxanthine-guanine phosphoribosyl-transferase (HGPRT) như hội chứng Lesch-Nyhan & Kelley-Seegmiller. Tránh tiếp xúc ánh nắng/tia UV. Tăng nguy cơ nhiễm trùng và nhiễm trùng cơ hội. Kiểm tra công thức máu định kỳ. Tránh tiêm vaccin sống. Bệnh nhân đang bệnh đường tiêu hóa nặng. Phụ nữ đang cho con bú.

Tương tác thuốc

Kháng acid có Mg, Al, thuốc ức chế bơm proton. Cholestyramine & thuốc gây ảnh hưởng tuần hoàn gan ruột. Tacrolimus. Aciclovir, ganciclovir. Thuốc uống ngừa thai.

Bảo Quản

Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Bệnh Liên Quan

  • Thận từ chối cấy ghép / Thải ghép thận
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC