Hotline: 1800 6928

(Miễn phí)

Mycocid Mekophar 10G

Mycocid Mekophar 10G
Mycocid Mekophar 10G
Mycocid Mekophar 10G
Mycocid Mekophar 10G
Mycocid Mekophar 10G
Mycocid Mekophar 10G
Tên thuốc gốc: Triamcinolone
Thương hiệu: Mekophar
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Quy cách: Tuýp 10g
Mã sản phẩm: 00017936

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘MYCOCID MEKOPHAR 10G’ Là gì?

Bệnh lý da nhạy cảm với corticosteroid có bội nhiễm vi khuẩn hay vi nấm. Bệnh viêm da kèm nấm, eczema trẻ em, ngứa da, ngứa âm hộ. 


Thành phần của ‘MYCOCID MEKOPHAR 10G’

  • Dược chất chính: Triamcinolone acetonide 10 mg; Neomycin sulphate 15.000 IU; Nystatin 1.000.000 IU 
  • Loại thuốc: 
  • Dạng thuốc, hàm lượng: Hộp 1 tuýp 10g thuốc mỡ bôi da

Công dụng của ‘MYCOCID MEKOPHAR 10G’

Bệnh lý da nhạy cảm với corticosteroid có bội nhiễm vi khuẩn hay vi nấm. Bệnh viêm da kèm nấm, eczema trẻ em, ngứa da, ngứa âm hộ. 


Liều dùng của ‘MYCOCID MEKOPHAR 10G’

Cách dùng

Thuốc dùng bôi ngoài da.

Liều dùng

  • Giới hạn trị liệu trong vòng một tuần. 
  • Bôi một lớp mỏng lên vùng da bị nhiễm và thoa rộng ra vùng da xung quanh 1– 2 lần/ngày.

Làm gì khi dùng quá liều?

Khi xảy ra quá liều, phải ngưng dùng thuốc và dùng các biện pháp chữa trị triệu chứng thích hợp

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘MYCOCID MEKOPHAR 10G’

– Do corticosteroid: hiếm gặp da bị sần, phát ban, rậm lông, mất sắc tố, teo da… 
– Do Neomycin: eczema dị ứng tiếp xúc khi dùng kéo dài, cũng có thể gặp tác dụng độc tính toàn thân. 
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. 


Lưu ý của ‘MYCOCID MEKOPHAR 10G’

Thận trọng khi sử dụng

– Không bôi lên mắt. 
– Cần thận trọng khi bôi corticosteroid diện rộng hay băng kín có thể có tác dụng toàn thân. 
– Tránh dùng tại chỗ lâu vì có thể gây mẫn cảm trên da và dễ mẫn cảm chéo với các kháng sinh aminoglycoside khác. 

Thời kỳ mang thai và cho con bú:

Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú. 

Tương tác thuốc

Chỉ xảy ra khi dùng lâu dài hay dùng trên diện rộng của da có sự hấp thu và tác dụng toàn thân, đặc biệt ở trẻ nhỏ. 


Quy cách

Tuýp 10g

Nhà sản xuất

CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA-DƯỢC PHẨM MEKOPHAR

Nước sản xuất

VIET NAM

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Mụn trứng cá
  • Bệnh Gout cấp
  • Viêm mũi dị ứng (AR)
  • Rụng tóc từng mảng (AA)
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Viêm da cơ địa (AD)
  • Thiếu máu tán huyết tự miễn
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Nấm Candida ở da
  • Da nứt nẻ
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Bệnh Crohn (CD) (viêm ruột từng vùng)
  • Viêm da
  • Viêm bì cơ
  • Hăm tã
  • Lupus ban đỏ hình đĩa (DLE)
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • U máu
  • Tăng calci huyết
  • Viêm miệng
  • Viêm khớp dạng thấp ở vị thành niên (JIA)
  • Sẹo lồi
  • Bệnh bạch cầu
  • Bệnh li ken phẳng
  • Viêm da thần kinh
  • U lympho ác tính
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Hoại tử mỡ tiểu đường
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Bệnh bọng nước
  • Viêm màng ngoài tim
  • Viêm đa cơ
  • Đau thần kinh sau Herpetic (PHN)
  • Suy thượng thận nguyên phát
  • Bệnh đạm niệu
  • Viêm khớp vảy nến
  • Vảy nến thể mảng
  • Chứng bất sản hồng cầu đơn thuần
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Suy thượng thận thứ phát
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Viêm da
  • Viêm màng hoạt dịch
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Viêm động mạch tế bào khổng lồ / Viêm động mạch thái dương
  • Nhiễm trùng lao
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm túi thanh mạc cấp
  • Đa xơ cứng cấp tính
  • Bệnh thấp tim cấp tính không xác định
  • Viêm Tenosynov cấp tính
  • Khối u nang của hạch
  • Viêm da tróc vẩy
  • Tổn thương u hạt annulare
  • Viêm phổi bạch cầu ái toan vô căn
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Viêm mắt
  • Hồng ban đa dạng
  • U hạt
  • Viêm mắt không đáp ứng
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status
Nhà thuốc Long Châu

Tư vấn miễn phí

1800 6928