Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Minh Dân
(00020679)
Đã copy nội dung

Midagentin 250/31.25 Minh Dân 12 Gói

(00020679)
Đã copy nội dung
Minh Dân
(00020679)
Đã copy nội dung

Midagentin 250/31.25 Minh Dân 12 Gói

(00020679)
Đã copy nội dung
Thành phần: Amoxicillin, Clavulanic acid
Quy cách: Hộp 12 gói
Dạng bào chế: Dạng bột
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng: Trẻ em, Người cao tuổi
Số đăng ký: VD-13453-10
Độ tuổi: Trên 6 tháng tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Công Ty Cpdp Minh Dân
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Midagentin 250/31.25 Minh Dân 12 Gói Là Gì?

Thuốc Midagentin 250/31,25 được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân, có thành phần chính là amoxicilin và acid clavulanic. Thuốc được chỉ định để điều trị trong thời gian ngắn các nhiễm khuẩn sau: Nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp trên, nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu - sinh dục, nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn xương và khớp...

Thuốc Midagentin 250/31,25 được bào chế dưới dạng bột pha hỗn dịch uống. Hộp 12 gói x 1,5 g.

Thành Phần Của Midagentin 250/31.25 Minh Dân 12 Gói

Thông Tin Thành Phần

Dạng bột có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Amoxicillin

250mg

Clavulanic acid

31,25mg

Công Dụng Của Midagentin 250/31.25 Minh Dân 12 Gói

Chỉ định

Thuốc Midagentin 250/31,25 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Ðiều trị trong thời gian ngắn các nhiễm khuẩn sau: 

  • Nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp trên: Viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không đỡ. 
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng h. influenzae và branhamella catarrhalis sản sinh beta - lactamase: Viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi - phế quản.
  • Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu-sinh dục bởi các chủng: E.coli, klebsiella và enterobacter sản sinh beta - lactamase: Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ).
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương. 
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tuỷ xương.
  • Nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng.
  • Nhiễm khuẩn khác: Nhiễm khuẩn do nạo thai, nhiễm khuẩn máu sản khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng (tiêm tĩnh mạch trong nhiễm khuẩn máu, viêm phúc mạc, nhiễm khuẩn sau mổ, đề phòng nhiễm khuẩn trong khi mổ dạ dày - ruột, tử cung, đầu và cổ, tim, thận, thay khớp và đường mật).

Dược lực học

Amoxicilin là kháng sinh bán tổng hợp, thuộc nhóm beta - laclam có phổ diệt khuẩn rộng đối với nhiều vi khuẩn gram dương và gram âm do ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Nhưng vì amoxicilin rất dễ bị phá hủy bởi beta - lactamase, do đó không có tác dụng đối với những chủng vi khuẩn sản sinh ra các enzym này (nhiều chủng enterobacteriaceae và haemophilus influenzae).

Acid clavulanic do sự lên men của streptomyces clavuligerus, có cấu trúc beta - lactam gần giống với penicilin, có khả năng ức chế beta - lactamase do phân lớn các vi khuẩn gram âm và staphylococcus sinh ra. Đặc biệt nó có tác dụng ức chế mạnh các beta - lactamase truyền qua plasmid gây kháng các peniciin và các cephalosporin.

Pseudomonas aeruginosa, proteus morganii và retigeri, một số chủng enterobacter và providentia, và cả tụ cầu kháng methicilin cũng kháng thuốc này. Bản thân acid clavulanic có tác dụng kháng khuẩn rất yếu.

Acid clavulanic giúp amoxicilin không bị beta - lactamase phá huỷ, đồng thời mở rộng thêm phổ kháng khuẩn của amoxicilin một cách hiệu quả đối với nhiều vi khuẩn thông thường đã kháng lại amoxicilin, kháng các penicilin khác và các cephalosporin.

Có thể coi amoxicilin và clavulanat là thuốc diệt khuẩn đối với các pneumococcus, các streptococcus beta tan máu, staphylococcus (chủng nhạy cảm với penicilin không bị ảnh hưởng của penicilinase), haemophilus influenzae và catarrhalis kể cả những chủng sản sinh mạnh beta - lactamase. Tóm lại phổ diệt khuẩn của thuốc bao gồm:

  • Vi khuẩn gram dương: Loại hiếu khí (streptococcus faecalis, streptococcus pneumoniae, streptococcus pyogenes, streptococcus viridans, staphylococcus aureus, corynebacterium, bacillus anthracis, listeria monocytogenes), loai yếm khí (các loài clostridium, peptococcus, peptostreptococcus).
  • Vi khuẩn gram âm: Loại hiếu khí (haemophilus influenzae, escherichia coli, proteus mirabilis, proteus vulgaris, các loài klebsiella, salmonella, shigella, bordetella, neisseria gonorrhoeae, neisseria meningitidis, vibrio cholerae, pasteurella multocida), loại yếm khí (các loài bacteroides kể cả b.fragilis).

Dược động học

Amoxicilin và acid clavulanic đều hấp thu dễ dàng qua đường uống. Nồng độ của hai chất này trong huyết thanh đạt tối đa sau 1 - 2 giờ uống thuốc. Sự hấp thu của thuốc không bị ảnh hưởng bởi thức ăn và tốt nhất là uống ngay trước bữa ăn. Khả dụng sinh học đường uống của amoxicilin là 90% và của acid clavulanic là 75%. Nửa đời sinh học của amoxicilin trong huyết thanh là 1 - 2 giờ và của acid clavulanic là khoảng 1 giờ. Khoảng 55 - 70% amoxicilin và 30 - 40% acid clavulanic được thải qua nước tiểu dưới dạng hoạt động. Probenccid kéo dài thời gian đào thải của amoxicilin nhưng không ảnh hưởng đến sự đào thải của acid clavulanic.

Liều Dùng Của Midagentin 250/31.25 Minh Dân 12 Gói

Cách dùng

Thuốc Midagentin được dùng đường uống.

Cắt gói và đổ bột vào cốc, thêm khoảng 5 - 10 ml nước, khuấy đều rồi uống.

Uống thuốc vào lúc bát đầu ăn để giảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở dạ dày – ruột.

Liều dùng

Liều lượng thường được biểu thị dưới dạng amoxicilin trong hợp chất.

Người lớn và trẻ em > 40kg cân nặng

Uống 2 gói cách 12 giờ/lần. Đối với nhiễm khuẩn nặng và nhiễm khuẩn đường hô hấp: Uống 2 gói cách 8 giờ/lần trong 5 ngày.

Trẻ em < 40kg cân nặng

Uống 20mg (amoxicilin)/kg cân nặng/ngày, chia 3 lần. Để điều trị viêm tai giữa, viêm xoang, nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới và những nhiễm khuẩn nặng, cho liều gấp đôi, dùng trong 5 ngày.

Liều dùng trong suy thận:

  • Độ thanh thai creatinin > 30 ml/phút: Liều không cần thay đổi.

  • Độ thanh thải creatinin 15 - 30 ml/phút: Liều thông thường cách nhau 12 - 18 giờ/lần.

  • Độ thanh thải creatinin 5 - 15 ml/phút: Liều thông thường cách nhau 20 - 36 giờ/lần.

  • Người lớn có độ thanh thải creatinin < 5 ml/phút: Liều thông thường cách nhau 48 giờ/lần.

  • Nếu chạy thận nhân tạo: Cho 2 gói giữa thời gian mỗi lần thẩm phân và thêm 2 gói sau mỗi lần thẩm phân. 

  • Trong thẩm phân máu: Liều ban đầu 4 gói, sau đó 2 gói/ngày, thêm 1 liều bổ sung 2 gói sau khi thẩm phân.

Điều trị không được vượt quá 14 ngày mà không khám lại. 

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Dùng quá liều, thuốc ít gây ra tai biến, vì được dung nạp tốt ngay cả ở liều cao. Trong trường hợp chức năng thận giảm và hàng rào máu - não kém, thuốc tiêm sẽ gây triệu chứng nhiễm độc. Tuy nhiên nói chung những phản ứng cấp xảy ra phụ thuộc vào tình trạng quá mẫn của từng cá thể. Nguy cơ chắc chắn là tăng kali huyết khi dùng liều rất cao vì acid clavulanic được dùng dưới dạng muối kali. 

Có thể dùng phương pháp thẩm phân máu để loại thuốc ra khỏi hệ tuần hoàn.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Midagentin 250/31.25 Minh Dân 12 Gói

    Khi sử dụng thuốc Midagentin 250/31,25, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Với liều bình thường, tác dụng không mong muốn thể hiện trên 5% số người bệnh: Thường gặp nhất là những phản ứng về tiêu hóa: Ỉa chảy, buồn nôn, nôn.Tỷ lệ phản ứng này tăng lên khi dùng liều cao hơn và thường gặp nhiều hơn so với dùng đơn chất amoxicilin.

    Thường gặp (ADR > 1/100)

    Tiêu hóa (ỉa chảy), da (ngoại ban, ngứa).

    Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100)

    Máu (tăng bạch cầu ái toan), tiêu hóa (buồn nôn, nôn), gan (viêm gan và vàng da ứ mật, tăng transaminase, có thể nặng và kéo dài trong vài tháng), da (ngứa, ban đỏ, phát ban). 

    Hiếm gặp (ADR < 1/1000)

    Toàn thân (phản ứng phản vệ, phù quincke), máu (giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tan máu), tiêu hóa (viêm đại tràng giả mạc), da (hội chứng Stevens - Johnson, ban đỏ đa dạng, viêm da bong, hoại tử biểu bì do ngộ độc), thận (viêm thận kẽ).

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu Ý Của Midagentin 250/31.25 Minh Dân 12 Gói

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Midagentin 250/31,25 chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Dị ứng với nhóm beta - lactam (các penicillin và cephalosporin).

  • Cần chú ý tới khả năng dị ứng chéo với các kháng sinh beta - lactam như các cephalosporin: Chú ý đến người bệnh có tiền sử vàng da/rối loạn chức năng gan do dùng amoxicilin và clavulanat hay các penicilin vì acid clavulanic gây tăng nguy cơ ứ mật trong gan.

Thận trọng khi sử dụng

  • Đối với những người có biểu hiện rối loạn chức năng gan: Các dấu hiệu và triệu chứng vàng da ứ mật tuy ít xảy ra khi dùng thuốc nhưng có thể nặng. Tuy nhiên những triệu chứng đó thường hồi phục được và sẽ hết sau 6 tuần ngừng điều trị.
  • Đối với những người bệnh suy thận trung bình hay nặng cần chú ý đến liều lượng dùng.
  • Đối với những người bệnh có tiền sử quá mẫn với các penicilin có thể có phản ứng nặng hay tử vong.
  • Đối với những người bệnh dùng amoxicilin bị mẩn đỏ kèm sốt nổi hạch. 
  • Người dùng thuốc kéo dài đôi khi làm phát triển các vi khuẩn kháng thuốc.
  • Chú ý người bệnh bị phenylceton niệu. 
  • Kiểm tra thường xuyên các ống thông bàng quang để tránh hiện tượng kết tủa gây tắc khi có nồng độ chế phẩm cao trong nước tiểu ở nhiệt độ thường.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không thấy có tác động ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc khi sử dụng chế phẩm.

Thời kỳ mang thai 

Tránh sử dụng chế phẩm ở người mang thai nhất là trong 3 tháng đầu, trừ trường hợp cần thiết và do thầy thuốc chỉ định.

Thời kỳ cho con bú

Trong thời kỳ cho con bú có thể dùng chế phẩm. Chế phẩm không gây hại cho trẻ đang bú mẹ trừ khi có nguy cơ bị mẫn cảm do có một lượng rất nhỏ thuốc trong sữa.

Tương tác thuốc

Chế phẩm có thể gây kéo dài thời gian chảy máu và đông máu. Vì vậy cần phải cẩn thận đối với những người bệnh đang điều trị bằng thuốc chống đông máu. 

Chế phẩm làm giảm hiệu quả các thuốc tránh thai uống, do đó cần phải báo trước cho người bệnh.

Nếu cần biết thêm thông tin xin hỏi ý kiến của thầy thuốc.

Bảo Quản

Nơi khô, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30oC.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Midagentin 250/31,25.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Giãn phế quản
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Loét tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori
  • Dạng viêm quầng
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới (LRTI)
  • Bệnh Lyme
  • Viêm tai giữa
  • Viêm xoang
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
  • Lậu cấp tính
  • Bệnh lậu không biến chứng
  • Nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới do Moraxella catarrhalis, Haemophilus Influenzae
  • Nhiễm trùng huyết
  • Viêm xoang
  • Nhiễm trùng da
  • Nhiễm trùng da do Escherichia Coli, Staphylococcus Aureus, Klebsiella Pneumoniae
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu
  • Viêm tai giữa
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu do Klebsiella spp, Escherichia Coli
  • Nhiễm trùng phẫu thuật
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Tên các nhóm thuốc kháng sinh là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC