Boehringer
(00004933)
Đã copy nội dung

Micardis Plus 40/12.5

(00004933)
Đã copy nội dung
Boehringer
(00004933)
Đã copy nội dung

Micardis Plus 40/12.5

(00004933)
Đã copy nội dung
Thành phần: Telmisartan, Hydrochlorothiazide
Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Đức
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VN-16587-13
Cảnh báo: Lái tàu xe, Phụ nữ có thai, Tiểu đường, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Boehringer
Nước sản xuất: Germany
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Micardis Plus 40/12.5 Là Gì?

Micardis Plus 40/12.5 điều trị tăng huyết áp vô căn, tăng HA ở bệnh nhân cần phối hợp thuốc.

Thành Phần Của Micardis Plus 40/12.5

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Telmisartan

40mg

Hydrochlorothiazide

12,5mg

Công Dụng Của Micardis Plus 40/12.5

Micardis Plus 40/12.5 điều trị tăng huyết áp vô căn, tăng HA ở bệnh nhân cần phối hợp thuốc.

Liều Dùng Của Micardis Plus 40/12.5

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

  • Người lớn: 1 viên/ngày.

  • Khi cần tăng liều nên chú ý tác dụng hạ áp tối đa thường đạt sau 4-8 tuần điều trị.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Micardis Plus 40/12.5

    Chóng mặt, tiêu chảy, khó tiêu, khô miệng, co cơ.

Lưu Ý Của Micardis Plus 40/12.5

Thận trọng khi sử dụng

  • Suy chức năng gan hoặc tắc mật,bệnh gan tiến triển.

  • Hẹp động mạch thận hai bên hoặc một bên, tiền sử vừa ghép thận, mất nước hoặc mất natri.

  • Cường aldosteron nguyên phát.

  • Hẹp van động mạch chủ hoặc van hai lá ,bệnh cơ tim tắc nghẽn.

  • Không dung nạp fructose, tiền sử dị ứng, lupus ban đỏ hệ thống .

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với thành phần của thuốc

  • Có thai và cho con bú

  • Rối loạn ứ mật và tắc mật

  • Suy gan nặng, hạ Kali máu, tăng canxi máu

  • Suy thận nặng

Tương tác thuốc

Chưa có báo cáo

Bảo Quản

Để nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30 độ C

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC