Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Hasan
(00021327)
Đã copy nội dung

Mibeonate Hasan 10G

(00021327)
Đã copy nội dung
Hasan
(00021327)
Đã copy nội dung

Mibeonate Hasan 10G

(00021327)
Đã copy nội dung
Thành phần: Betamethasone
Quy cách: Tuýp
Dạng bào chế: Kem
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VD-30112-18
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Nhà sản xuất: Cty Tnhh Liên Doanh Hasan
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Mibeonate Hasan 10G Là Gì?

Thuốc Mibeonate Hasan 10 g của Công ty Tnhh Liên doanh Hasan-Dermapharm, thành phần chính chứa betamethason dipropionat.

Mibeonate Hasan 10 g được bào chế dưới dạng kem dùng ngoài, hộp 1 tuýp nhôm x 10 g thuốc kem.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Kem có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Betamethasone

6,4mg

Công Dụng Của Mibeonate Hasan 10G

Chỉ định

Thuốc Mibeonate được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Ðiều trị thương tổn thâm nhiễm khu trú, phì đại của liken (lichen) phẳng, ban vảy nến, sẹo lồi, luput ban dạng đĩa, ban đỏ đa dạng (hội chứng Stevens - Johnson, viêm da tróc vảy, viêm da tiếp xúc.

Dược lực học

Betamethason là một corticosteroid tổng hợp, có tác dụng glucocorticoid rất mạnh kèm theo tác dụng mineralocorticoid không đáng kể. Khi dùng tại chỗ, betamethason hiệu quả trong điều trị bệnh da đáp ứng với corticosteroid do có tác dụng kháng viêm, chống dị ứng, co mạch. 

Dược động học

Mức độ hấp thu qua da phụ thuộc vào nhiều yếu tố: Tá dược, thể trạng da, băng kín.

Betamethason dễ được hấp thu khi dùng tại chỗ. Khi bôi, đặc biệt khi băng kín hoặc da bị tổn thương làm tăng khả năng hấp thu qua da, có thể có một lượng betamethason được hấp thu đủ cho tác dụng toàn thân.

Betamethason ít liên kết rộng rãi với protein huyết tương. 

Sau khi hấp thu qua da, betamethason được chuyển hoá chủ yếu ở gan, sau đó bài tiết qua thận.

Liều Dùng Của Mibeonate Hasan 10G

Cách dùng

Thuốc Mibeonate dùng bôi ngoài da.

Liều dùng

Bôi và thoa nhẹ một lớp mỏng Mibeonate lên vùng da bệnh, ngày 2 lần, sáng và tối.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tuỳ thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Triệu chứng

Tác dụng do tang corticosteroid không xuất hiện sớm trừ khi dùng liều cao liên tiếp. Các tác dụng toàn thân do quá liều có thể gặp như giữ natri và nước, tăng chứng thèm ăn, huy động calci và phospho kèm theo loãng xương, tăng đường huyết.

Xử trí

Trường hợp quá liều cấp, cần theo dõi điện giải đồ huyết thanh và nước tiểu. Đặc biệt chú ý tới cân bằng natri và kali. Trường hợp nhiễm độc mạn, ngừng thuốc từ từ. Điều trị mất cân bằng điện giải nếu cần.

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Mibeonate Hasan 10G

    Khi sử dụng thuốc Mibeonate, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Các tác dụng không mong muốn của betamethason liên quan cả đến liều và thời gian điều trị.

    Tác dụng phụ tại chỗ

    • Cảm giác nóng rát, ngứa, kích ứng, viêm nang lông, chứng tăng lông tóc, phát ban dạng trứng cá, giảm sắc tố, nhiễm trùng thứ phát, teo da, nổi vân da.

    Hiếm gặp

    • Viêm da dị ứng, mày đay, phù thần kinh mạch.

    Tác dụng phụ toàn thân

    • Chuyển hoá: Thường gặp mất kali, giữ natri, giữ nước. 
    • Nội tiết: Thường gặp kinh nguyệt thất thường, hội chứng Cushing, ức chế sự tăng trưởngcủa thaivà trẻ nhỏ, giảm dung nap glucose. 
    • Cơ xương: Thường gặpyếu cơ, mất khối lượng cơ, loãng xương. 
    • Thần kinh: Ít gặp, sảng khoái, thay đổi tâm trạng, trầm cảm nặng, mất ngủ. Hiếm gặp tăng áp lực nội sọ lành tính. 
    • Mắt: Ít gặp, đục thủy tinh thể, glaucom. 
    • Tiêu hoá: Ít gặp, loét dạ dày, chảy máu, viêm tuỵ, trướng bụng, viêm loét thực quản.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Mibeonate Hasan 10G

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Mibeonate chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Tổn thương da do vi khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng trên diện rộng. Tổn thương có loét, mụn trứng cá.
  • Quá mẫn với Betamethason, các corticosteroid khác hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng khi sử dụng

Ngưng dùng thuốc nếu tình trạng kích ứng, quá mẫn hoặc các phản úng khác xuất hiện. Trong trường hợp này nên dùng liệu pháp điều trị thích hợp.

Corticosteroid dung ngoài có thể được hấp thu gây tác dụng toàn thân. Vì vậy, chú ý theo dõi bệnh nhân khi điều trị kéo dài, khi dùng thuốc trên diện rộng, khi dùng kỹ thuật băng ghép và khi dùng cho trẻ em.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không có dữ liệu về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai 

Thận trọng khi sử dụng betamethason cho phụ nữ có thai, phải cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ của thuốc đối với người mẹ và phôi hoặc thai nhi.

Thời kỳ cho con bú

Phụ nữ cho con bú tránh bôi thuốc lên vú khi cho con bú.

Tương tác thuốc

Betamethason dễ được hấp thu khi dùng tại chỗ và có tác dụng toàn thân. Do đó có thể dẫn đến:

  • Tăng nguy cơ nhiễm độc gan nếu dùng cùng với paracetamol liều cao hoặc trường diễn.
  • Tăng nồng độ glucose huyết, nên có thể cần thiết phải điều chỉnh liều của các thuốc chống đái tháo đường uống hoặc insulin.
  • Tăng khả năng loạn nhịp tim hay độc tính của digitalis kèm với hạ kali huyết khi dùng chung với glycosid digitalis. 
  • Tăng hoặc giảm tác dụng chống đông của các thuốc chống đông loại coumarin nên có thể cần thiết phải điều chỉnh liều.
  • Tăng nồng độ salicylat trong máu. 
  • Betamethason phối hợp với thuốc kháng viêm không steroid hoặc rượu có thể làm tăng mức độ trầm trọng của loét đường tiêu hoá. Thuốc chống trầm cảm ba vòng làm tăng các rối loạn tâm thần do corticosteroid gay ra.
  • Phenobarbital, phenytoin, rifampicin hoặc ephedrin có thể làm tăng chuyển hoá và làm giảm tác dụng điều trị của betamethason. 
  • Estrogen có thể làm thay đổi chuyển hoá và mức liên kết protein của betamethason, làm giảm độ thanh thải, tăng tác dụng điều trị và độc tính của betamethason.

Thận trọng khi dùng phối hợp aspirin với betamethason trong trường hợp giảm prothrombin huyết.

Bảo Quản

Nơi khô, dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn dùng ghi trên bao bì.

Lưu ý:

Không dùng thuốc quá hạn dùng ghi trên bao bì. Dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ. Không dùng thuốc quá liều chỉ định.

Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Mibeonate Hasan 10 g.

https://drugbank.vn/thuoc/Mibeonate&VD-18539-13

Bệnh Liên Quan

  • Bệnh Gout cấp
  • Suy tuyến thượng thận
  • Rụng tóc từng mảng (AA)
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Viêm bao hoạt dịch
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Viêm bì cơ
  • Bệnh da liễu
  • Lupus ban đỏ hình đĩa (DLE)
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • Viêm cầu thận tổn thương tối thiểu
  • Tăng Calci máu ác tính
  • Sẹo lồi
  • Bệnh bạch cầu
  • Bệnh li ken phẳng
  • Viêm da thần kinh
  • Bệnh ban đỏ
  • U lympho ác tính
  • Bệnh đa xơ cứng
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Hoại tử mỡ tiểu đường
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Bệnh bọng nước
  • Bệnh vẩy nến mảng bám của cơ thể
  • Bệnh vẩy nến mảng bám của da đầu
  • Viêm đa cơ
  • Viêm khớp vảy nến
  • Vảy nến thể mảng
  • Bệnh lao phổi (TB)
  • Chứng bất sản hồng cầu đơn thuần
  • Viêm ruột Crohn / Viêm ruột từng vùng
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Hen suyễn dạng nặng
  • Viêm da dị ứng nặng
  • Hội chứng Stevens-Johnson
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Viêm động mạch tế bào khổng lồ / Viêm động mạch thái dương
  • Bệnh giun xoắn
  • Viêm màng não lao / Lao màng não
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Thiếu máu tán huyết miễn dịch
  • Viêm bao gân không xác định cấp tính
  • Viêm khớp dạng thấp cấp tính
  • Viêm da tróc vẩy
  • Tổn thương u hạt annulare
  • Viêm phổi bạch cầu ái toan vô căn
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Viêm mắt
  • Viêm mũi dị ứng nặng
  • Viêm da tiếp xúc nặng
  • Bệnh huyết thanh nặng
  • Phản ứng truyền máu nghiêm trọng
  • Phản ứng quá mẫn thuốc nghiêm trọng
  • U hạt
  • Viêm khớp
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC