Mexams 10

Mexams 10
Mexams 10
Mexams 10
Mexams 10
Mexams 10
Mexams 10
Mexams 10
Xuất xứ thương hiệu: Ấn Độ
Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Mã sản phẩm: 00004912

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Mexams 10’ Là gì?

Mexams 10 dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên, bao gồm dự phòng các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, điều trị người hen nhạy cảm với aspirin và dự phòng cơn thắt phế quản do gắng sức; làm giảm triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa ở người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên và viêm mũi dị ứng quanh năm ở người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên).


Thành phần của ‘Mexams 10’

  • Dược chất chính: Montelukast sodium 10mg

  • Loại thuốc: Thuốc đường hô hấp

  • Dạng thuốc, hàm lượng: Viên nén, 10mg


Công dụng của ‘Mexams 10’

  • Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên, bao gồm dự phòng các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, điều trị người hen nhạy cảm với aspirin và dự phòng cơn thắt phế quản do gắng sức.
  • Làm giảm triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa ở người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên và viêm mũi dị ứng quanh năm ở người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên).


Liều dùng của ‘Mexams 10’

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống, lúc đói hoặc no.

Liều dùng

  • Thuốc được uống mỗi ngày 1 lần.

  • Để chữa hen, nên uống thuốc vào buổi tối. Với viêm mũi dị ứng, thời gian dùng thuốc tùy thuộc vào nhu cầu của từng bệnh nhân.

  • Đối với người bệnh vừa bị hen vừa bị viêm mũi dị ứng, nên uống mỗi ngày 1 viên vào buổi tối.

  • Bệnh nhân từ 15 tuổi trở lên bị hen và/hoặc viêm mũi dị ứng: mỗi ngày 1 viên 10 mg hoặc 2 viên 5 mg.

  • Trẻ em 6 đến 14 tuổi bị hen và/hoặc viêm mũi dị ứng: mỗi ngày 1 viên 5 mg.

  • Trẻ em 2 đến 5 tuổi bị hen và hoặc viêm mũi dị ứng: mỗi ngày 1 viên 4 mg.

  • Trẻ em từ 6 tháng đến 2 tuổi bị hen và/hoặc viêm mũi dị ứng quanh năm: mỗi ngày 1 viên 4 mg.

Khuyến cáo chung:

  • Hiệu lực điều trị của Montelukast trên các thông số kiểm tra hen sẽ đạt được trong vòng 1 ngày. Cần dặn người bệnh tiếp tục dùng Montelukast mặc dù cơn hen đã bị khống chế, cũng như trong các thời kỳ bị hen nặng hơn.

  • Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận, suy gan nhẹ và trung bình, người cao tuổi, hoặc cho từng giới tính.

Điều trị  liên quan tới các thuốc chữa hen khác:

  • Montelukast có thể dùng phối hợp cho người bệnh đang theo các chế độ điều trị khác.

  • Giảm liều các thuốc phối hợp: thuốc giãn phế quản, corticosteroid dạng hít hoặc uống. Không nên thay thế đột ngột thuốc corticosteroid dạng hít hoặc uống bằng Montelukast.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘Mexams 10’

  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên.

  • Tăng xuất huyết.

  • Phản ứng quá mẫn bao gồm phản ứng phản vệ, thâm nhiễm bạch cầu ái toan ở gan.

  • Chóng mặt, buồn ngủ, dị cảm/giảm cảm giác, động kinh.

  • Đánh trống ngực.

  • Chảy máu cam.

  • Tiêu chảy, khô miệng, khó tiêu, buồn nôn, nôn mửa.

  • Tăng ALT, AST huyết thanh, viêm gan (kể cả ứ mật, viêm tế bào gan, tổn thương gan hỗn hợp).

  • Phù mạch, bầm tím, nổi mề đay, ngứa, phát ban, hồng ban nút.

  • Đau khớp, đau cơ kể cả chuột rút.

  • Suy nhược/mệt mỏi, khó chịu, phù nề, sốt


Lưu ý của ‘Mexams 10’

Thận trọng khi sử dụng

  • Không nên dùng đồng thời sản phẩm khác chứa thành phần tương tự montelukast.

  • Không sử dụng điều trị cơn suyễn cấp.

  • Không thay thế đột ngột corticosteroid uống/hít bằng Montelukast.

  • Theo dõi chặt chẽ lâm sàng khi giảm liều corticosteroid đường toàn thể ở người dùng Montelukast.

  • Không dung nạp galactose, khiếm khuyết lactase Lapp, kém hấp thu glucose-galactose: Không nên dùng.

  • Phụ nữ có thai, cho con bú.

  • Khi lái xe, vận hành máy móc

Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Tương tác thuốc

Thận trọng, đặc biệt ở trẻ em, khi phối hợp tác nhân cảm ứng CYP3A4 (như phenytoin, phenobarbital, rifampicin)


Quy cách

Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

CELOGEN

Nước sản xuất

INDIA

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status