Hotline: 1800 6928

(Miễn phí)

Medicholin 10X10 Mediplantex

Tên thuốc gốc: Vitamin A, Vitamin E, Thiamine
Thương hiệu: Mediplantex
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Mã sản phẩm: 00015893

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘MEDICHOLIN 10X10 MEDIPLANTEX’ Là gì?

Medicholin 10X10 Mediplantex dùng cho trẻ em chậm lớn, mắc bệnh nhiễm khuẩn hô hấp. Quáng gà, khô mắt, rối loạn nhìn màu mắt. Bệnh vẩy cá, bệnh trứng cá, chứng tóc khô dễ gãy, móng chân, móng tay bị biến đổi. Hội chứng tiền kinh, rối loạn mãn kinh, xơ teo âm hộ. Chứng mất khứu giác, viêm mũi họng mãn, điếc do nhiễm độc, ù tai. Nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa, phòng thiếu hụt Vitamin A ở người mới ốm dậy, phụ nữ cho con bú, cường giáp. 


Thành phần của ‘MEDICHOLIN 10X10 MEDIPLANTEX’

  • Dược chất chính: Vitamin A, E, B1, B2, Natri chondroitin sulfat, Cholin bitartrate
  • Loại thuốc: Khoáng chất và Vitamin
  • Dạng thuốc, hàm lượng: Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm

Công dụng của ‘MEDICHOLIN 10X10 MEDIPLANTEX’

  • Trẻ em chậm lớn, mắc bệnh nhiễm khuẩn hô hấp. Quáng gà, khô mắt, rối loạn nhìn màu mắt.
  • Bệnh vẩy cá , bệnh trứng cá, chứng tóc khô dễ gãy, móng chân, móng tay bị biến đổi.
  • Hội chứng tiền kinh, rối loạn mãn kinh, xơ teo âm hộ.
  • Chứng mất khứu giác, viêm mũi họng mãn, điếc do nhiễm độc, ù tai. Nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa, phòng thiếu hụt Vitamin A ở người mới ốm dậy, phụ nữ cho con bú, cường giáp. 

Liều dùng của ‘MEDICHOLIN 10X10 MEDIPLANTEX’

Cách dùng

Dùng đường uống

Liều dùng

Người lớn 2–6 viên hoặc 20–60 giọt/ngày. Trẻ em 1-3 viên/ngày

Quá liều và xử trí

  • Cấp tính với liều vượt quá 150.000UI ở trẻ em, 100.000UI ở người lớn. Biểu hiện: rối loạn tiêu hóa, (chán ăn, nôn, ỉa chảy), nhức đầu, tăng áp lực nội sọ, phù nhú thị giác, rối loạn tâm thần (lú lẫn, mê sảng) dễ kích động, co giật, tróc vẩy da. Hàm lượng Retinol huyết tương 150mcg/100ml. Mãn tính, nếu dùng: 
  • Trẻ mới đẻ: 10000 UI/24 giờ, từ 1–3 tháng. 
  • Trẻ em: 10000–30000UI/24 giờ, từ 2–6 tháng. 
  • Người lớn: 50000–100000 UI/24 giờ, từ 2–6 tháng. Biểu hiện: mỏng, mảnh, khô giòn da–lông, móng, niêm mạc môi, lợi nứt nẻ-tăng áp lực nội sọ, nhức đầu, phù nhú thị giác, song thị, rung giật nhãn cầu, sợ ánh sáng, dễ kích động, rối loạn giấc ngủ, đau xương khớp, đau cơ, chán ăn, buồn nôn, gan lách to, xơ gan. Trẻ em dày lớp vỏ xương ở xương dài, hàn sớm đầu xương (phồng dưới da, nhạy cảm đau đầu chi). 
  • Cần sử dụng theo hướng dẫn của thầy thuốc. 

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu quên không dùng thuốc đúng giờ, không nên dùng liều bù vào lúc muộn trong ngày, nên tiếp tục dùng liều bình thường vào ngày hôm sau trong liệu trình.


Tác dụng phụ của ‘MEDICHOLIN 10X10 MEDIPLANTEX’

Thường do quá liều, ngừng dùng thuốc. Phải tôn trọng liệu trình và khoảng cách giữa các đợt dùng thuốc (không được dùng quá 100.000UI/lần).


Lưu ý của ‘MEDICHOLIN 10X10 MEDIPLANTEX’

Thận trọng khi sử dụng

Khi dùng liều cao kéo dài, cần điều trị từng đợt, dùng 6 tuần, nghỉ 2 tuần. Thận trọng ở phụ nữ có thai. 

  • Không được dùng với các thuốc khác có chứa vitamin A. 
  • Viên: tránh dùng cho người mẫn cảm với tartiazin và/hoặc acid acetylsalicylic. 
  • Khi có thai không được dùng quá 6000UI/ngày. Dùng liều cao vitamin A gây dị dạng bào thai. Không dùng liều cao với người đang nuôi con bú, không vượt quá 6000UI/ngày (kể cả trong khẩu phần ăn). 

Chống chỉ định

Dùng đồng thời với dầu parafin.


Quy cách

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

MEDIPLANTEX

Nước sản xuất

VIET NAM

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các thuốc liên quan
Xem thêm…
Các bệnh liên quan
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status
Nhà thuốc Long Châu

Tư vấn miễn phí

1800 6928