Hà Tây
(00020700)
Đã copy nội dung

Mecabamol 750Mg Hataphar 6X10

(00020700)
Đã copy nội dung
Hà Tây
(00020700)
Đã copy nội dung

Mecabamol 750Mg Hataphar 6X10

(00020700)
Đã copy nội dung
Thành phần: Methocarbamol
Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng:
Số đăng ký: VD-24770-16
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Công Ty Cp Dược Phẩm Hà Tây
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Mecabamol 750Mg Hataphar 6X10 Là Gì?

MECABAMOL 750MG HATAPHAR 6X10 của công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây, thành phần chính chứa methocarbamol 750 mg, là thuốc dùng để điều trị ngắn hạn làm giảm triệu chứng của các bệnh lý cơ xương cấp tính liên quan đến co thắt cơ vân gây đau..

MECABAMOL 750MG HATAPHAR 6X10 được bào chế dưới dạng viên nén bao phim, hộp 6 vỉ x 10 viên.

Thành Phần Của Mecabamol 750Mg Hataphar 6X10

Thông Tin Thành Phần

Viên nén bao phim có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Methocarbamol

750mg

Công Dụng Của Mecabamol 750Mg Hataphar 6X10

Chỉ định

Thuốc MECABAMOL 750MG HATAPHAR 6X10 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Ðiều trị ngắn hạn làm giảm triệu chứng của các bệnh lý cơ xương cấp tính liên quan đến co thắt cơ vân gây đau.

Dược lực học

Methocarbamol là thuốc giãn cơ và có tác dụng an thần nhẹ. Methocarbamol có tác động giãn cơ kéo dài trên các cơ xương bằng cách ức chế chọn lọc trên hệ thần kinh trung ương, đặc biệt là các neuron trung gian. Làm dịu hệ thần kinh trung ương, ức chế co rút, giảm đau trung tâm, giảm cơn đau cấp tính và co thắt cơ. Liều sử dụng thông thường của methocarbamol không làm giảm sức cơ bình thường cũng như phản xạ cơ. Methocarbamol không có tác dụng trực tiếp lên cơ chế co bóp của cơ vân, các bản vận động cơ hoặc các sợi thần kinh vận động. Methocarbamol ở liều không gây độc còn có cả tác dụng lên hệ thần kinh phần trên tủy.

Dược động học

Hấp thu: methocarbamol được hấp thu nhanh chóng và gần như hoàn toàn ở đường tiêu hóa, xuất hiện trong máu sau khi uống 10 phút và nồng độ đỉnh đạt được trong máu khoảng 1 - 3 giờ. 

Phân bố: methocarbamol được phân phối rộng rãi ở thận, gan, phổi, não, lách, cơ xương. 

Chuyển hóa: tác dụng dược lý xuất phát từ dược chất không biến đổi và chỉ có tỷ lệ nhỏ được chuyển hóa thành guaifenesin.

Thải trừ: nửa đời của methocarbamol là 2 giờ, thải trừ nhanh chóng và gần như hoàn toàn trong nước tiểu. Khoảng một nửa liều uống được thải trừ qua nước tiểu trong vòng 4 giờ, chỉ một phần nhỏ trong số đó được thải trừ dưới dạng methocarbamol không thay đổi. 

Người cao tuổi: thời gian bán thải của methocarbamol tăng nhẹ so với bệnh nhân trẻ tuổi. Ngoài ra tỉ lệ liên kết với protein huyết tương giảm nhẹ (41 - 43% so với 46 - 50%). 

Bệnh nhân suy thận: độ thanh thải của methocarbamol cũng bị giảm khoảng 40% so với một người bình thường. 

Bệnh nhân suy gan: ở những bệnh nhân bị xơ gan thứ phát lạm dụng rượu, tổng độ thanh thải trung bình của methocarbamol giảm khoảng 70% so với một người bình thường (11,9 lít/giờ) và thời gian bán thải kéo dài đến khoảng 3,4 giờ. Tỷ lệ methocarbamol gắn với protein huyết tương bị giảm xuống còn khoảng 40 - 45% so với 46 - 50% ở độ tuổi và cân nặng của người bình thường.

Liều Dùng Của Mecabamol 750Mg Hataphar 6X10

Cách dùng

Dùng đường uống.

Liều dùng

Người lớn: liều khởi đầu là 2 viên/lần, 4 lần/ngày. Liều duy trì sau 2 - 3 ngày: khoảng 4 g/ngày. Liều dùng có thể được điều chỉnh với mức đáp ứng điều trị đạt được là 1 viên/lần, 3 lần/ngày. 

Người cao tuổi: liều dùng ban đầu bằng nửa liều tối đa của người lớn, có thể giảm liều đủ đạt đáp ứng điều trị.

Trẻ em: không dùng thuốc cho trẻ em

Bệnh nhân suy gan, thận: nên tăng khoảng cách thời gian giữa hai lần dùng thuốc. Không dùng quá liều khuyến cáo.

Thời gian điều trị: phụ thuộc vào các triệu chứng gây ra bởi sự gia tăng trương lực cơ, nhưng không được vượt quá 30 ngày.

Lưu ý: liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Triệu chứng: buồn nôn, ngủ gà, nhìn mờ, hạ huyết áp, co giật và hôn mê. 

Cách xử lý: trường hợp quá liều phải rửa dạ dày, và điều trị triệu chứng và hỗ trợ chức năng sống. Duy trì thông khí thích hợp, theo dõi lượng nước tiểu và dấu hiệu sinh tồn, truyền dịch nếu cần; chưa rõ thuốc có thải trừ bằng lọc máu hay không.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy uống càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và uống liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không uống gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Mecabamol 750Mg Hataphar 6X10

    Khi sử dụng thuốc MECABAMOL 750MG HATAPHAR 6X10, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thường gặp (> 1/100)

    • Đau đầu.

    Hiếm gặp (1/10000 đến < 1/1000) 

    • Nhức đầu, chóng mặt.

    • Sốt, phù nề

    • Rối loạn tiêu hóa

    • Phản ứng quá mẫn (ngứa, phát ban da, nổi mề đay) 

    • Rối loạn mắt

    • Viêm kết mạc với nghẹt mũi

    Rất hiếm (<1/10000)

    • Buồn nôn và ói mửa, rối loạn hệ thần kinh

    • Nhìn mờ, buồn ngủ, run, co giật

    • Rối loạn tâm thần

    • Bồn chồn, lo lắng, hoang mang, chán ăn

    • Da và các rối loạn mô dưới da

    Các tác dụng phụ khác đã được báo cáo

    • Máu và hệ thông bạch huyết: giảm bạch cầu, rối loạn hệ thống tim mach, Flushing, chậm nhịp tim, hạ huyết áp và ngất.

    • Phản ứng phản vệ

    • Rối loạn tiêu hóa, vàng da (bao gồm vàng da ứ mật)

    • Rối loạn hệ thần kinh: chóng mặt, mất trí nhớ, song thị, rung giật nhãn cầu, mất ngủ, co giật

    • Da, rối loạn các mô dưới da, và đặc biệt có vị giác kim loại.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Mecabamol 750Mg Hataphar 6X10

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc MECABAMOL 750MG HATAPHAR 6X10 chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn với thành phần của thuốc.

  • Bệnh nhân hôn mê hoặc tiền hôn mê, tổn thương não, nhược cơ, tiền sử động kinh.

Thận trọng khi sử dụng

Bệnh nhân suy gan, thận.

Thuốc nên uống vào buổi trưa và buổi tối do có thể gây buồn ngủ.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không dùng được.

Thời kỳ mang thai 

Do chưa xác định được tính an toàn của thuốc trong thời gian mang thai, vì vậy không nên dùng thuốc này cho phụ nữ có thai.

Thời kỳ cho con bú

Do chưa được biết rõ methocarbamol có trong sữa mẹ hay không, vì vậy phải sử dụng thận trọng đối với bà mẹ cho con bú.

Tương tác thuốc

Methocarbamol có thể làm tăng tác dụng của thuốc ức chế thần kinh trung ương và các chất kích thích bao gồm rượu, barbiturat, thuốc gây mê, thuốc gây chán ăn, thuốc hướng tâm thần, thuốc kháng cholinergic, tránh phối hợp cùng.

Methocarbamol ức chế tác dụng của Pyridostigmin bromid nên được sử dụng thận trọng ở những bệnh nhân có bệnh nhược cơ dùng thuốc kháng cholinesterase.

Methocarbamol có thể gây nhiễu màu sắc làm thay đổi kết quả một số xét nghiệm sàng lọc 5 axit hydroxyindolacetic (5-HIAA) sử dụng nitrosoaphthol thuốc thử và xét nghiệm tầm soát axit vanillymandelic tiết niệu (VMA) theo phương pháp Gitlow.

Bảo Quản

Nơi khô, nhiệt độ dưới 30oC.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.Không dùng thuốc quá hạn dùng ghi trên bao bì.

Lưu ý: Khi thấy viên thuốc bị ẩm mốc, loang màu, nhãn thuốc in số lô SX, HD mờ hay có các biểu hiện nghi ngờ khác phải đem thuốc tới hỏi lại nơi bán hoặc nơi sản xuất theo địa chỉ trong đơn.

Nhà sản xuất: công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc MECABAMOL 750MG HATAPHAR 6X10

https://drugbank.vn/thuoc/Mecabamol&VD-24770-16

Câu Hỏi Thường Gặp
Cơ xương là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC