Vifor Pharma
(00015919)
Đã copy nội dung

Maltofer 150Ml

(00015919)
Đã copy nội dung
Vifor Pharma
(00015919)
Đã copy nội dung

Maltofer 150Ml

(00015919)
Đã copy nội dung
Thành phần: Sắt
Quy cách: Chai 150ml
Dạng bào chế: Dung dịch
Xuất xứ thương hiệu: Thụy Sĩ
Thuốc cần kê toa: Không
Đối tượng: Trẻ em, Người cao tuổi, Phụ nữ có thai
Số đăng ký: VN-12424-11
Độ tuổi: Trên 2 tuổi, Dưới 2 tuổi
Nhà sản xuất: Nhãn Khác
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Maltofer 150Ml Là Gì?

Thuốc Maltofer điều trị thiếu sắt tiềm ẩn, thiếu máu do thiếu sắt (có biểu hiện thiếu sắt) bao gồm bệnh thận mạn chưa phụ thuộc lọc máu. Dự phòng thiếu sắt cho phụ nữ có thai, cho con bú; trẻ em, thanh niên, người lớn (phụ nữ, người ăn chay, người cao tuổi).

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Dung dịch có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Sắt

10mg

Công Dụng Của Maltofer 150Ml

Điều trị thiếu sắt tiềm ẩn, thiếu máu do thiếu sắt (có biểu hiện thiếu sắt) bao gồm bệnh thận mạn chưa phụ thuộc lọc máu. Dự phòng thiếu sắt cho phụ nữ có thai, cho con bú; trẻ em, thanh niên, người lớn (phụ nữ, người ăn chay, người cao tuổi

Liều Dùng Của Maltofer 150Ml

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống. Nên dùng cùng với thức ăn: Liều hàng ngày có thể dùng 1 lần hoặc chia nhiều lần, trong hoặc ngay sau bữa ăn.

 Liều dùng thuốc Maltofer

Liều và thời gian điều trị phụ thuộc mức độ thiếu sắt và thời gian điều trị dự phòng:
Biểu hiện thiếu sắt:

  • phụ nữ có thai: 2-3 viên hoặc 20-30 mL xirô hoặc 80-120 giọt /ngày, dùng đến khi Hb trở lại bình thường, sau đó dùng liều dự phòng đến cuối thai kỳ;
  • Trẻ > 12t, người lớn, bà mẹ cho con bú: 2-3 viên hoặc 10-30 ml siro hoặc 40-120 giọt/ngày trong 3-5 tháng, dùng đến khi Hb trở lại bình thường;
  • Trẻ 1-12t.: 5-10 ml sirô hoặc 20-40 giọt/ngày trong 3-5 tháng, dùng đến khi Hb trở lại bình thường;
  • Trẻ < 1tuổi : 2,5-5 ml sirô hoặc 10-20 giọt/ngày trong 3-5 tháng, dùng đến khi Hb trở lại bình thường;
  • Trẻ đẻ non: 1-2 giọt/kg/ngày.

Thiếu sắt tiềm ẩn:

  • phụ nữ có thai: 1 viên hoặc 10ml sirô hoặc 40 giọt/ngày trong 1-2 tháng;
  • Trẻ > 12t., người lớn, bà mẹ cho con bú: 1 viên hoặc 5-10 ml sirô hoặc 20-40 giọt/ngày trong 1-2 tháng;
  • Trẻ 1-12t:2,5-5 mL xirô hoặc 10-20 giọt/ngày trong 1-2 tháng;
  • Trẻ < 1t: 6-10 giọt/ngày.

Dự phòng thiếu sắt: phụ nữ có thai: 1 viên hoặc 5-10 mL xirô hoặc 20-40 giọt/ngày;

  • Trẻ > 12t, người lớn, bà mẹ cho con bú: 1 viên hoặc 4-6 giọt/ngày;
  • Trẻ 1-12t: 4-6 giọt/ngày;
  • Trẻ < 1t: 2-4 giọt/ngày.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp quá liều, gọi ngay cho bác sĩ, hoặc nếu bệnh nhân có dấu hiệu quá liều như suy hô hấp hãy gọi trung tâm cấp cứu 115

Làm gì khi quên liều?
Nếu bạn quên sử dụng một liều thuốc, bạn hãy bổ sung càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, bạn hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều đã quy định

Tác Dụng Phụ Của Maltofer 150Ml

    Rất hiếm gặp: Táo bón, tiêu chảy, buồn nôn, đau bụng, rối loạn dạ dày, khó tiên, nôn, ban (mề đay, ngoại ban, ngứa).

Lưu Ý Của Maltofer 150Ml

Thận trọng khi sử dụng
Bệnh nhân đái tháo đường (mỗi viên ≈ 0,03 đơn vị bánh mì, mỗi mL xirô ≈ 0,04 đơn vị bánh mì, mỗi mL dung dịch (20 giọt) ≈ 0,01 đơn vị bánh mì). Trường hợp thiếu máu do nhiễm khuẩn hoặc bệnh ác tính, lượng sắt thay thế được dự trữ trong hệ võng nội mô, từ đó sắt được huy động và sử dụng chỉ sau khi điều trị được bệnh chính.

Tương tác thuốc

Xem thông tin chi tiết trên tờ hướng dẫn sử dụng trong hộp thuốc

Bảo Quản

  • Bảo quản ở nơi khô thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C
  • Tránh ánh sáng trực tiếp

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC