Livorax 8

Thương hiệu: Micro
Xuất xứ thương hiệu: Ấn Độ
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Mã sản phẩm: 00004513

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Livorax 8’ Là gì?

Livorax-8 điều trị đau và viêm trong viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp. Đau thắt lưng, viêm cột sống cứng khớp, viêm khớp dạng gút


Thành phần của ‘Livorax 8’

  • Dược chất chính: Lornoxicam 8mg

  • Loại thuốc: Thuốc chống viêm không Steroid

  • Dạng thuốc, hàm lượng: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim, 8mg


Công dụng của ‘Livorax 8’

  • Đau và viêm trong viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp.

  • Đau thắt lưng, viêm cột sống cứng khớp, viêm khớp dạng gút


Liều dùng của ‘Livorax 8’

Cách dùng

Dùng đường uống. Uống trước bữa ăn với nhiều nước.

Liều dùng

  • Đau nhẹ-trung bình: 8-16 mg/ngày, chia 2-3 lần.
  • Tổng liều không quá 16 mg/ngày.
  • Viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp ban đầu 12 mg/ngày chia 2-3 lần, duy trì: không quá 16 mg/ngày;

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định


Tác dụng phụ của ‘Livorax 8’

  • Đau đầu, chóng mặt, ngủ gà, mất ngon miệng, ra nhiều mồ hôi, giảm cân, phù, suy nhược, tăng cân nhẹ.

  • Mất ngủ, trầm cảm.

  • Rối loạn tiêu hóa, nuốt khó, táo bón, viêm dạ dày, khô miệng, viêm miệng, trào ngược dạ dày-thực quản, loét dạ dày có/không chảy máu, viêm thực quản/trực tràng, trĩ, chảy máu trực tràng.

  • Thiếu máu, tụ huyết, kéo dài thời gian chảy máu, giảm tiểu cầu.

  • Tăng transaminase huyết. Viêm da, đỏ và ngứa, rụng tóc


Lưu ý của ‘Livorax 8’

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

  • Tiền sử mẫn cảm với NSAID khác (cả acid acetyl salicylic).

  • Tiền sử xuất huyết tiêu hóa, xuất huyết não.

  • Rối loạn đông máu và chảy máu.

  • Loét dạ dày, tiền sử loét dạ dày tái phát.

  • Suy gan/thận nặng.

  • Giảm tiểu cầu.

  • Suy tim nặng hoặc chưa được kiểm soát.

  • Phụ nữ có thai/cho con bú, trẻ < 18 tuổi  

Thận trọng khi sử dụng

  • Phụ nữ thời gian sinh nở, bệnh nhi: không nên dùng.

  • Bệnh nhân cao tuổi suy gan và thận: giảm liều.

  • Bệnh nhân suy gan/thận: tối đa 12 mg/ngày.

Tương tác thuốc

Thuốc chống đông máu. Sulphonyl urea. Aspirin, NSAID khác. Thuốc lợi tiểu. ACEI. Lithium. Methotrexate. Cimetidine. Digoxin. Cyclosporin. Phenytoin, amiodarone, miconazole, tranylcypromine, rifampicin


Quy cách

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

MICRO

Nước sản xuất

INDIA

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các thuốc liên quan
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status