Levetral 6X10 Davi

Danh mục: Thần kinh
Levetral 6X10 Davi
Levetral 6X10 Davi
Levetral 6X10 Davi
Levetral 6X10 Davi
Levetral 6X10 Davi
Levetral 6X10 Davi
Tên thuốc gốc: Levetiracetam
Quy cách: 6 Vỉ x 10 Viên Hộp
Quốc gia sản xuất: VIET NAM
Nhà sản xuất: DAVI
Chat với tư vấn viên

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘LEVETRAL 6X10 DAVI’ Là gì?

Đơn trị liệu: Cơn động kinh khởi phát cục bộ có hoặc không có toàn thể hóa thứ phát ở người lớn & thanh thiếu niên ≥ 16t. mới được chẩn đoán động kinh. Điều trị kết hợp: (1) Cơn động kinh khởi phát cục bộ có hoặc không có cơn toàn thể hóa thứ phát ở người lớn, thanh thiếu niên & trẻ em ≥ 4t.; (2) Cơn giật cơ ở người lớn & thanh thiếu niên ≥ 12t. bị động kinh giật cơ thiếu niên (Juvenile Myoclonic Epilepsy); (3) Cơn co cứng co giật toàn thể tiên phát ở người lớn & thanh thiếu niên ≥ 12t. bị động kinh toàn thể vô căn.


Thành phần của ‘LEVETRAL 6X10 DAVI’

  • Dược chất chính: Levetiracetam
  • Loại thuốc: Thuốc hướng tâm thần
  • Dạng thuốc, hàm lượng: Viên nén dài bao phim

Công dụng của ‘LEVETRAL 6X10 DAVI’

  • Đơn trị liệu: Cơn động kinh khởi phát cục bộ có hoặc không có toàn thể hóa thứ phát ở người lớn & thanh thiếu niên ≥ 16t. mới được chẩn đoán động kinh.
  • Điều trị kết hợp: (1) Cơn động kinh khởi phát cục bộ có hoặc không có cơn toàn thể hóa thứ phát ở người lớn, thanh thiếu niên & trẻ em ≥ 4t.; (2) Cơn giật cơ ở người lớn & thanh thiếu niên ≥ 12t. bị động kinh giật cơ thiếu niên (Juvenile Myoclonic Epilepsy); (3) Cơn co cứng co giật toàn thể tiên phát ở người lớn & thanh thiếu niên ≥ 12t. bị động kinh toàn thể vô căn.

Liều dùng của ‘LEVETRAL 6X10 DAVI’

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống. Uống trong lúc ăn hoặc trước sau khi dùng bữa.

Liều dùng

  • Đơn trị liệu: Người lớn & thanh thiếu niên ≥ 16t.: Bắt đầu 250 mg 2 lần/ngày, tăng 500 mg 2 lần/ngày sau 2 tuần, có thể tiếp tục tăng thêm 250 mg 2 lần/ngày mỗi 2 tuần tùy đáp ứng, tối đa 1500 mg 2 lần/ngày.
  •  Điều trị kết hợp: Người lớn (≥ 18t.) & thanh thiếu niên (12-17t.) ≥ 50kg: Khởi đầu 500 mg 2 lần/ngày, tùy đáp ứng & dung nạp có thể tăng tới 1500 mg 2 lần/ngày, có thể chỉnh liều tăng hoặc giảm 500 mg 2 lần/ngày mỗi 2-4 tuần. Trẻ 4-11t. & thanh thiếu niên (12-17t.) < 50kg: Khởi đầu 10 mg/kg 2 lần/ngày, tùy đáp ứng & dung nạp có thể tăng tới 30 mg 2 lần/ngày. Chỉnh liều tăng hoặc giảm không vượt quá 10 mg/kg 2 lần/ngày mỗi 2 tuần. Nên sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả. Bệnh nhân suy thận, cao tuổi & suy thận: chỉnh liều; suy gan nặng: 50% liều duy trì hàng ngày khi ClCr < 60mL/phút/1.73m2.

Làm gì khi dùng quá liều?

Triệu chứng: 
Buồn ngủ, kích động, gây gổ, suy giảm ý thức, suy hô hấp và hôn mê. 
Xử trí quá liều: 
Nếu quá liều cấp thì có thể rửa dạ dày hoặc tăng cường gây nôn. Chưa có thuốc giải độc đặc hiệu đối với levetiracetam. Xử trí quá liều chủ yếu điều trị triệu chứng và có thể thẩm tích. Hiệu quả thẩm tích là 60% đối với levetiracetam và 74% đối với chất chuyển hóa đầu tiên.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘LEVETRAL 6X10 DAVI’

  • Viêm mũi họng. 
  • Chán ăn. 
  • Trầm cảm, chống đối/gây hấn, lo lắng, mất ngủ, bồn chồn/kích thích. 
  • Buồn ngủ, đau đầu; co giật, rối loạn thăng bằng, choáng váng, ngủ lịm, run. 
  • Chóng mặt. 
  • Ho. 
  • Đau bụng, tiêu chảy, khó tiêu, nôn, buồn nôn. 
  • Phát ban. 
  • Suy nhược, mệt mỏi.

Lưu ý của ‘LEVETRAL 6X10 DAVI’

Thận trọng khi sử dụng

  • Nếu phải ngưng điều trị, nên giảm liều dần dần. Cần được tư vấn y khoa nếu xuất hiện dấu hiệu trầm cảm và/hoặc ý định và hành vi tự tử. 
  • Phụ nữ có thai (không khuyến cáo), cho con bú (cân nhắc lợi ích & nguy cơ). Khi lái xe, vận hành máy.

Tương tác thuốc

  • Hãy thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ về những thuốc đang hoặc đã uống gần đây kể cả những thuốc không kê toa. Keppra có thể uống trong hoặc ngoài bữa ăn. Không dùng thức ăn hoặc đồ uống có chứa cồn trong khi điều trị với Keppra. 
  • Levetiracetam 1000 mg mỗi ngày không ảnh hưởng đến dược động học của các thuốc tránh thai đường uống (ethinyl estradiol và levonorgestrel) và các thông số nội tiết (LH và progesterone) không bị thay đổi. Levetiracetam 2000 mg mỗi ngày không ảnh hưởng đến dược động học của digoxin, wargarin và thời gian thrombin không bị thay đổi. Việc dùng chung các thuốc digoxin, thuốc tránh thai đường uống và warfarin không ảnh hưởng tới dược động học của levetiracetam. 
  • Các dữ liệu đã chỉ ra rằng levetiracetam không ảnh hưởng đến nồng độ trong huyết tương của các thuốc kháng động kinh khác (phenytoin, carbamazepine, valproic acid, phenobacbital, lamotrigine, gabapentin và primidone) và các thuốc kháng động kinh khác cũng không ảnh hưởng đến dược động học của levetiracetam.

Quy cách

6 Vỉ x 10 Viên Hộp

Nhà sản xuất

DAVI

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Động kinh toàn thân cơn lớn / Co cứng, co giật toàn thân cơn lớn
  • Động kinh rung giật cơ
  • Động kinh khởi phát cục bộ
  • Động kinh/ Rối loạn co giật
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status