United
(00017699)
Đã copy nội dung

Kremil Gel United 30 Gói X 20Ml Bạc Hà

(00017699)
Đã copy nội dung
United
(00017699)
Đã copy nội dung

Kremil Gel United 30 Gói X 20Ml Bạc Hà

(00017699)
Đã copy nội dung
Thành phần: Aluminum hydroxide, Magnesium hydroxide, Simethicone
Quy cách: Hộp 30 gói
Dạng bào chế: Dung dịch
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VD-11373-10
Cảnh báo: Suy gan thận
Nhà sản xuất: United
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Kremil Gel Là Gì?

Kremil Gel làm dịu các triệu chứng tăng tiết acid dạ dày (như chứng ợ nóng, ợ chua, đầy bụng, khó tiêu) do loét dạ dày tá tràng, viêm dạ dày, viêm thực quản.

Thành Phần Của Kremil Gel

Thông Tin Thành Phần

Dung dịch có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Aluminum hydroxide

356 mg

Magnesium hydroxide

466 mg

Simethicone

20 mg

Công Dụng Của Kremil Gel

Nhôm hydroxit và magie hydroxit là thuốc kháng acid được sử dụng cùng nhau để làm giảm chứng ợ nóng, khó tiêu acid, và đau bụng.

Chúng có thể được sử dụng để điều trị các triệu chứng ở bệnh nhân viêm loét dạ dày, viêm dạ dày, viêm thực quản, thoát vị hernia, hoặc có quá nhiều axit trong dạ dày. Chúng kết hợp với axit trong dạ dày và trung hòa nó.

Thuốc này cũng đôi khi được sử dụng với các mục đích khác; hãy hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn để biết thêm thông tin.

Liều Dùng Của Kremil Gel

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.  Với thuốc dạng lỏng, lắc đều trước khi uống, có thể pha chúng với nước hoặc sữa.

Liều dùng

Liều dùng cho người lớn: 1 gói sau khi ăn và 1 gói trước khi đi ngủ; hoặc khi đau, với tổng liều không quá 4 gói một ngày; hoặc theo sự kê toa của bác sĩ.

Lắc kỹ gói thuốc trước khi dùng.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Kremil Gel

    Nhôm hydroxit và magie hydroxit có thể gây các tác dụng phụ, gọi cho bác sĩ nếu bạn gặp các triệu chứng sau: tiêu chảy, táo bón, ăn mất ngon, mệt mỏi bất thường, yếu cơ.

Lưu Ý Của Kremil Gel

Thận trọng khi sử dụng

  • Trước khi sử dụng nhôm hydroxit và magie Hydroxit thuốc kháng acid, cho bác sĩ và dược sĩ của bạn biết nếu bạn bị dị ứng với nhôm hydroxit, magie hydroxit hoặc bất kỳ loại thuốc nào khác.

  • Nói với bác sĩ và dược sĩ về những loại thuốc mà bạn đang dùng, đặc biệt là: aspirin, cinoxacin (Cinobac), ciprofloxacin (Cipro), digoxin (Lanoxin), diazepam (Valium), enoxacin (Penetrex), sulfat sắt (iron), fluconazole (Diflucan), indomethacin, isoniazid (INH), itraconazole (Sporanox), ketoconazol (Nizoral), levofloxacin (levaquin), Lomefloxacin (Maxaquin), acid nalidixic (NegGram), norfloxacin (Noroxin), ofloxacin (Floxin), sparfloxacin (Zagam) , tetracycline (Achromycin, Sumycin), và các vitamin.

  • Nếu bác sĩ của bạn cho bạn dùng thuốc kháng axít trong khi dùng thuốc này, không dùng chúng trong vòng 2 giờ sau khi dùng thuốc kháng acid.

  • Nói cho bác sĩ của bạn nếu bạn có hoặc đã từng có bệnh thận.

Tương tác thuốc

Các loại thuốc có thể xảy ra tương tác:

  • Các thuốc kháng acid, khi uống đồng thời với các thuốc khác có thể làm thay đổi sự hấp thu của các thuốc này. Để tránh tương tác giữa các thuốc, khuyên bệnh nhân báo cho bác sĩ các thuốc mà họ đang dùng.

Các loại thực phẩm, đồ uống có thể xảy ra tương tác:

  • Thức ăn, rượu bia và thuốc lá có thể tương tác với vài loại thuốc nhất định. Hãy tham khảo ý kiến bác sĩ về việc uống thuốc cùng thức ăn, rượu bia và thuốc lá

Tình trạng sức khỏe ảnh hưởng đến việc sử dụng thuốc:

  • Tình trạng sức khỏe của bạn có thể ảnh hưởng đến việc sử dụng thuốc này. Bạn nên báo cho bác sĩ biết nếu mình có bất kỳ vấn đề sức khỏe nào.

Bảo Quản

Giữ thuốc trong hộp kín, ngoài tầm với của trẻ em. Bảo quản ở nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, tránh nguồn nhiệt và ánh sáng trực tiếp.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Chứng ợ nóng
  • Chứng ợ nóng
  • Tăng Phospho máu
  • Kích ứng da
  • Dạ dày chua
  • Chứng ợ nóng
  • Chứng ợ nóng
  • Táo bón thường xuyên
  • Dạ dày chua
  • Upset stomach
  • Đầy hơi
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC