Komboglyze Xr 5Mg/1000Mg

Komboglyze Xr 5Mg/1000Mg
Komboglyze Xr 5Mg/1000Mg
Komboglyze Xr 5Mg/1000Mg
Komboglyze Xr 5Mg/1000Mg
Komboglyze Xr 5Mg/1000Mg
Komboglyze Xr 5Mg/1000Mg
Tên thuốc gốc: Metformin
Quy cách: Hộp 4 vỉ x 7 viên
Mã sản phẩm: 00004217

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Komboglyze XR 5mg/1000mg’ Là gì?

Komboglyze xr được chỉ định điều trị để hỗ trợ chế độ ăn kiêng và luyện tập nhằm kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân ≥ 18 tuổi bị đái tháo đường tuýp 2 không kiểm soát tốt sau khi dùng liều tối đa có thể dung nạp của metformin hoặc đang điều trị phối hợp saxagliptin và metformin dạng viên nén chứa hoạt chất riêng biệt.


Thành phần của ‘Komboglyze XR 5mg/1000mg’

  • Dược chất chính: Metformin

  • Loại thuốc: Tiểu đường

  • Dạng thuốc, hàm lượng: Viên nén bao phim 5mg/1000mg


Công dụng của ‘Komboglyze XR 5mg/1000mg’

Komboglyze xr được chỉ định điều trị để hỗ trợ chế độ ăn kiêng và luyện tập nhằm kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân ≥ 18 tuổi bị đái tháo đường tuýp 2 không kiểm soát tốt sau khi dùng liều tối đa có thể dung nạp của metformin hoặc đang điều trị phối hợp saxagliptin và metformin dạng viên nén chứa hoạt chất riêng biệt.


Liều dùng của ‘Komboglyze XR 5mg/1000mg’

Cách dùng

Có thể dùng lúc đói hoặc no: Uống nguyên viên, không được bẻ, cắt hay nhai.

Liều dùng

Uống ngày 1 lần vào bữa ăn tối, chỉnh liều dần để giảm tác dụng phụ trên đường tiêu hóa. Bệnh nhân cần 5mg saxagliptin và chưa điều trị với metformin: khởi đầu 1 viên 5/500. Bệnh nhân đang điều trị với metformin: chọn viên có hàm lượng metformin tương đương liều metformin đang điều trị hoặc liều đang áp dụng gần đây nhất.

Bệnh nhân cần 2,5mg saxagliptin phối hợp metformin phóng thích kéo dài, bệnh nhân đang sử dụng chất ức chế mạnh CYP3A4/5 (tối đa 2,5 mg saxagliptin/ngày): nên sử dụng thuốc chứa các thành phần hoạt chất riêng rẽ. Tối đa (5mg saxagliptin và 2000mg metformin)/ngày. Dùng liều thấp thuốc kích thích tiết insulin hoặc insulin để hạn chế tối đa hạ glucose/máu nếu dùng cùng Komboglyze XR.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp quá liều hãy gọi cho bác sĩ, hoặc nếu bệnh nhân có dấu hiệu suy hô hấp, hãy gọi ngay trung tâm cấp cứu 115. Các triệu chứng của quá liều có thể bao gồm: cực kỳ mệt mỏi, yếu đuối, khó chịu, nôn, buồn nôn, đau bụng, giảm sự thèm ăn, thở nhanh, khó thở, hoa mắt, lâng lâng, nhịp tim nhanh chậm bất thường, đau cơ, cảm thấy lạnh.

Làm gì khi quên 1 liều?

Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên nếu đã gần tới giờ uống liều tiếp theo thì hãy bỏ qua liều đó và tiếp tục lịch trình dùng thuốc theo chỉ dẫn. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bỏ lỡ.


Tác dụng phụ của ‘Komboglyze XR 5mg/1000mg’

  • Tiêu chảy, buồn nôn/nôn, đau bụng, viêm dạ dày-ruột.

  • Giảm bạch cầu lympho.

  • Nổi mẩn.

  • Nhức đầu.

  • Viêm mũi-hầu.

  • Tăng creatinine/creatine phosphokinase trong máu. Hạ glucose máu. Nhiễm trùng đường hô hấp trên, nhiễm trùng đường tiểu.


Lưu ý của ‘Komboglyze XR 5mg/1000mg’

Thận trọng khi sử dụng

  • Người có tiền sử phù mạch với chất ức chế dipeptidyl peptidase-4 (DPP4) khác, có thai/cho con bú, lớn tuổi, trẻ em.

  • Bệnh nhân đái tháo đường týp 1, bệnh gan: không nên sử dụng.

  • Hạn chế sử dụng rượu.

  • Ngưng thuốc nếu nghi ngờ viêm tụy; nghi ngờ phản ứng quá mẫn nặng bao gồm phản ứng phản vệ, phù mạch, và các tình trạng da tróc vảy; nhiễm acid lactic đang dùng metformin; trụy tim mạch (sốc), suy tim sung huyết cấp, nhồi máu cơ tim cấp và các bệnh lý khác đặc trưng bởi tình trạng thiếu oxy huyết.

  • Ngưng tạm thời metformin trước khi chụp X-quang có tiêm chất cản quang chứa iod và bất kỳ phẫu thuật nào (trừ tiểu phẫu không liên quan việc hạn chế sử dụng thức ăn/đồ uống). Khi lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

Thuốc ức chế mạnh CYP3A4/5 (như atazanavir, clarithromycin, indinavir, itraconazole, nefazodone, nelfinavir, ritonavir, saquinavir, telithromycin, ketoconazole).

Thận trọng dùng chung: Thuốc cationic (amiloride, digoxin, morphin, procainamide, quinidine, quinine, ranitidine, triamterene, trimethoprim hoặc vancomycin), thiazide và thuốc lợi tiểu khác, corticosteroid, phenothiazine, chế phẩm tuyến giáp, hormone sinh dục nữ, thuốc uống ngừa thai đường uống, phenytoin, acid nicotinic, thuốc kích thích thần kinh giao cảm, thuốc ức chế kênh calci, isoniazid.


Quy cách

Hộp 4 vỉ x 7 viên

Nhà sản xuất

BRISTOL

Nước sản xuất

UNITED STATES

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Đa nang buồng trứng
  • Đái tháo đường tuýp 2
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status