Klacid Forte

Klacid Forte
Klacid Forte
Tên thuốc gốc: Clarithromycin
Quy cách: Hộp 1 vỉ x 14 viên
Mã sản phẩm: 00004197

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Klacid Forte’ Là gì?

Viêm amiđan, viêm tai giữa, viêm xoang cấp, viêm phế quản mạn có đợt cấp, da & mô mềm, viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae & Legionella, bạch hầu, giai đoạn đầu của ho gà.


Thành phần của ‘Klacid Forte’

  • Dược chất chính: Clarithromycin
  • Loại thuốc: Kháng sinh
  • Dạng thuốc, hàm lượng:  Hộp 1 vỉ x 14 viên, 500mg

Công dụng của ‘Klacid Forte’

  • Viêm amiđan, viêm tai giữa, viêm xoang cấp, viêm phế quản mạn có đợt cấp, da & mô mềm.
  • Viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae & Legionella, bạch hầu, giai đoạn đầu của ho gà, nhiễm khuẩn cơ hội do Mycobacterium.
  • Phối hợp để tiệt trừ Helicobacter pylori trong loét dạ dày tá tràng.

Liều dùng của ‘Klacid Forte’

Cách dùng

Dùng đường uống. Có thể dùng lúc đói hoặc no.

Liều dùng

  • Người lớn: Nhiễm khuẩn hô hấp & da 250 - 500 mg/lần x 2 lần/ngày. Suy thận nặng 250 mg/lần x 1 lần/ngày hoặc 250 mg/lần x 2 lần/ngày khi Nhiễm khuẩn nặng. Nhiễm Mycobacterium avium nội bào 500 mg/lần x 2 lần/ngày. Nếu ClCr < 30 mL/phút: giảm 1/2 liều.
  • Trẻ em: 7,5 mg/kg/lần x 2 lần/ngày; tối đa 500 mg/lần x 2 lần/ngày. Viêm phổi cộng đồng 15 mg/kg/lần, mỗi lần dùng cách nhau 12 giờ.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp hoặc quá liều, gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy sử dụng thuốc lại càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu đã gần đến thời gian dùng liều kế tiếp, nên bỏ qua liều đã quên. Chú ý không nên dùng gấp đôi liều dùng đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘Klacid Forte’

Rối loạn tiêu hoá, có thể bị viêm đại tràng màng giả. Ngứa, mày đay, ban da, hội chứng Stevens-Johnson, có thể sốc phản vệ.


Lưu ý của ‘Klacid Forte’

Thận trọng khi sử dụng

Thận trọng với bệnh nhân Suy thận, gan. Phụ nữ có thai & cho con bú không dùng.

Tương tác thuốc

Không dùng với carbamazepin, phenytoin, theophylin, terfenadin.


Quy cách

Hộp 1 vỉ x 14 viên

Nhà sản xuất

ABBOT

Nước sản xuất

INDONESIA

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Viêm phế quản mãn tính
  • Viêm xoang hàm trên cấp tính
  • Nhiễm khuẩn
  • Bệnh Bartonellosis
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Loét tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Bệnh Lyme
  • Nhiễm khuẩn Mycobacterial
  • Viêm tai giữa (OM)
  • Ho gà
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm khuẩn da và mô dưới da không biến chứng
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status