Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

MSN
(00004191)
Đã copy nội dung

Kipel 10

(00004191)
Đã copy nội dung
MSN
(00004191)
Đã copy nội dung

Kipel 10

(00004191)
Đã copy nội dung
Thành phần: Montelukast
Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Xuất xứ thương hiệu: Ấn Độ
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng: Trẻ em, Người cao tuổi
Số đăng ký: VN-11964-11
Độ tuổi: Trên 15 tuổi
Cảnh báo: Lái tàu xe, Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Mega
Nước sản xuất: India
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Kipel 10 Là Gì?

Kipel 10  có thành phần chính là Natri Montelukast được chỉ định dự phòng và điều trị hen phế quản mãn tính ở người lớn hoặc trẻ em ≥ 12 tháng. Dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức ở bệnh nhân ≥ 15t. Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa ở người lớn và trẻ em ≥ 2t. & viêm mũi dị ứng quanh năm ở người lớn và trẻ em ≥ 6 tháng tuổi).

Thành Phần Của Kipel 10

Thông Tin Thành Phần

Viên nén bao phim có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Montelukast

10mg

Công Dụng Của Kipel 10

Dự phòng và điều trị hen phế quản mãn tính ở người lớn hoặc trẻ em ≥ 12 tháng. Dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức ở bệnh nhân ≥ 15t. Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa ở người lớn và trẻ em ≥ 2t. & viêm mũi dị ứng quanh năm ở người lớn và trẻ em ≥ 6 tháng tuổi).

Liều Dùng Của Kipel 10

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

  • Điều trị hen 1 viên/ngày, buổi tối.

  • Viêm mũi dị ứng thời gian dùng thuốc tùy nhu cầu từng đối tượng.

  • Người lớn và thiếu niên ≥ 15t.: 10 mg/ngày.

  • Trẻ em: 4 mg/ngày (viên nhai).

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Kipel 10

    Đau đầu, cúm, đau bụng, ho, khó tiêu, tăng ALT, suy nhược hoặc mệt mỏi, chóng mặt, sốt, viêm dạ dày ruột, đau răng, nghẹt mũi, phát ban, tăng AST, nước tiểu có mủ.

Lưu Ý Của Kipel 10

Chống chỉ định

Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với Aspirin. Không nên dùng Aspirin/NSAIDs khác thời gian điều trị bằng Kipel. Không dùng điều trị cơn hen cấp, kể cả cơn ác tính. Không thay thế đột ngột corticosteroid dạng hít/uống bằng Kipel.

Thận trọng khi sử dụng

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

 Tương tác thuốc

Chưa có báo cáo.

Bảo Quản

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.

Câu Hỏi Thường Gặp
Triệu chứng của bệnh hen suyễn như thế nào?
Bị hen phế quản nên kiêng gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC