Kcort 80Mg

Tên thuốc gốc: Triamcinolone
Quy cách: Hộp 1 vỉ x 5 ống
Mã sản phẩm: 00004074

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Kcort 80mg’ Là gì?

Kcort 80Mg có thành phần chính là Triamcinolone Acetonide được dùng để điều trị các bệnh thấp: viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, viêm bao hoạt dịch, viêm đốt sống do thấp, bệnh viêm khớp vảy nến và viêm mỏm lồi cầu.


Thành phần của ‘Kcort 80mg’

  • Dược chất chính: Triamcinolone Acetonide 80mg

  • Loại thuốc: Thuốc kháng viêm

  • Dạng thuốc và hàm lượng: Hộp 5 ống x 2 ml


Công dụng của ‘Kcort 80mg’

  • Các bệnh thấp: viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, viêm bao hoạt dịch, viêm đốt sống do thấp, bệnh viêm khớp vảy nến và viêm mỏm lồi cầu.

  • Các bệnh collagen: viêm da cơ toàn thân (viêm đa cơ)

  • Cách bệnh da: Pemphigus, hồng ban đa dạng mức độ nặng (hội chứng Steven Johnson), bệnh vảy nến nặng, phù mạch, sẹo lồi, các sang thương liken phẳng bị viêm, xâm lấn hoặc phù đại tại chỗ, các mảng vảy nến, u hạt hình vòng, viêm da thần kinh, Jipus ban đỏ dạng đĩa.

  • Triamcinolone còn được chỉ định để điều trị những trường hợp khí thủng phổi lan tỏa mà co thắt phế quản hoặc phù phế quản đóng vai trò quan trọng và có sự lan tỏa mô sợi vào mô kẽ phổi (hội chứng Hamman-Rich); phối hợp với các thuốc lợi tiểu để gây tác dụng lợi tiểu trong các chứng suy tim xung huyết kéo dài hoặc xơ gan báng bụng kéo dài và các phản ứng viêm sau phẫu thuật răng.


Liều dùng của ‘Kcort 80mg’

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

Liều dùng có thể thay đổi tuỳ vào mức độ nặng của bệnh và đáp ứng của bệnh nhân.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘Kcort 80mg’

Chưa có báo cáo.


Lưu ý của ‘Kcort 80mg’

Chống chỉ định

  • Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc

  • Nhiễm nấm toàn thân, nhiễm siêu vi hoặc nhiễm lao

  • Chống chỉ định tiêm bắp đối với những trường hợp ban xuất  huyết giảm tiểu cầu vô căn.

Thận trọng khi sử dụng

Đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng.

Tương tác thuốc

Chưa có báo cáo.


Quy cách

Hộp 1 vỉ x 5 ống

Nhà sản xuất

NHÃN KHÁC

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Mụn trứng cá
  • Bệnh Gout cấp
  • Viêm mũi dị ứng (AR)
  • Rụng tóc từng mảng (AA)
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Viêm da cơ địa (AD)
  • Thiếu máu tán huyết tự miễn
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Nấm Candida ở da
  • Da nứt nẻ
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Bệnh Crohn (CD) (viêm ruột từng vùng)
  • Viêm da
  • Viêm bì cơ
  • Hăm tã
  • Lupus ban đỏ hình đĩa (DLE)
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • U máu
  • Tăng calci huyết
  • Viêm miệng
  • Viêm khớp dạng thấp ở vị thành niên (JIA)
  • Sẹo lồi
  • Bệnh bạch cầu
  • Bệnh li ken phẳng
  • Viêm da thần kinh
  • U lympho ác tính
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Hoại tử mỡ tiểu đường
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Bệnh bọng nước
  • Viêm màng ngoài tim
  • Viêm đa cơ
  • Đau thần kinh sau Herpetic (PHN)
  • Suy thượng thận nguyên phát
  • Bệnh đạm niệu
  • Viêm khớp vảy nến
  • Vảy nến thể mảng
  • Chứng bất sản hồng cầu đơn thuần
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Suy thượng thận thứ phát
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Viêm da
  • Viêm màng hoạt dịch
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Viêm động mạch tế bào khổng lồ / Viêm động mạch thái dương
  • Nhiễm trùng lao
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm túi thanh mạc cấp
  • Đa xơ cứng cấp tính
  • Bệnh thấp tim cấp tính không xác định
  • Viêm Tenosynov cấp tính
  • Khối u nang của hạch
  • Viêm da tróc vẩy
  • Tổn thương u hạt annulare
  • Viêm phổi bạch cầu ái toan vô căn
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Viêm mắt
  • Hồng ban đa dạng
  • U hạt
  • Viêm mắt không đáp ứng
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status