Thương hiệu : Khánh Hòa

(00011351)
Đã copy nội dung

Thuốc Kavasdin 5mg Khánh Hòa điều trị tăng huyết áp (10 vỉ x 10 viên)

(00011351)
Đã copy nội dung

Thương hiệu : Khánh Hòa

(00011351)
Đã copy nội dung

Thuốc Kavasdin 5mg Khánh Hòa điều trị tăng huyết áp (10 vỉ x 10 viên)

(00011351)
Đã copy nội dung
Danh mục: Thuốc đối kháng calci
Dạng bào chế: Viên nén
Quy cách: Hộp 10 Vỉ x 10 Viên
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Nhà sản xuất: KHAPHARCO
Thuốc cần kê toa:
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin cung cấp được dẫn nguồn từ Drugbank.vn Xem chi tiết Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Thành phần

Kích thước chữ hiển thị
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Thành phần

Hàm lượng

Amlodipine

5mg

Công Dụng

Chỉ định

Thuốc Kavasdin 5 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Tăng huyết áp.

  • Đau thắt ngực ổn định mạn tính.

  • Đau thắt ngực do co thắt mạch (đau thắt ngực Prinzmetal).

Dược lực học

Amlodipin là dẫn chất của dihydropyridin có tác dụng chẹn calci qua màng tế bào. Amlodipin ngăn chặn kênh calci loại L phụ thuộc điện thế, tác động trên các mạch máu ở tim và cơ.

Tác dụng chống tăng huyết áp bằng cách trực tiếp làm giãn cơ trơn quanh động mạch ngoại biên và ít có tác dụng hơn trên kênh calci cơ tim. Vì vậy, thuốc không làm dẫn truyền nhĩ thất ở tim kém đi và cũng không ảnh hưởng xấu đến lực co cơ.

Amlodipin cũng có tác dụng tốt là giảm sức cản mạch máu thận, do đó làm tăng lưu lượng máu ở thận và cải thiện chức năng thận. Vì vậy, thuốc cũng có thể dùng để điều trị người bệnh suy tim còn bù.

Amlodipin không có ảnh hưởng xấu đến nồng độ lipid trong huyết tương hoặc chuyển hóa glucose, do đó có thể dùng Amlodipin để điều trị tăng huyết áp ở người bệnh đái tháo đường. Tuy nhiên, chưa có những thử nghiệm lâm sàng dài ngày để chứng tỏ rằng Amlodipin có tác dụng giảm tử vong.

Ở nhiều nước, điều trị chuẩn để bảo vệ người bệnh tăng huyết áp khỏi tai biến mạch máu não và tử vong vẫn là thuốc chẹn beta và thuốc lợi tiểu, các thuốc này được chọn đầu tiên để điều trị. Tuy vậy, Amlodipin có thể dùng phối hợp với thuốc chẹn beta cùng với thiazid hoặc thuốc lợi tiểu quai và cùng với thuốc ức chế enzym chuyển đổi angiotensin.

Amlodipin có tác dụng tốt cả khi đứng, nằm cũng như ngồi và trong khi làm việc. Vì Amlodipin tác dụng chậm, nên ít có nguy cơ hạ huyết áp cấp hoặc nhịp nhanh phản xạ.

Tác dụng chống đau thắt ngực:

Amlodipin làm giãn các tiểu động mạch ngoại biên, do đó làm giảm toàn bộ lực cản ở mạch ngoại biên (hậu gánh giảm).

Vì tần số tim không bị tác động, hậu gánh giảm làm công của tim giảm, cùng với giả

Liều Dùng Của Kavasdin 5 Kpc 10X10

Cách dùng

Uống trọn viên thuốc với một ly nước. Có thể uống cùng với thức ăn hoặc không.

Liều dùng

Người lớn

  • Đối với tăng huyết áp và đau thắt ngực, liều khởi đầu thông thường là 5 mg Amlodipin mỗi ngày một lần. Có thể tăng lên đến liều tối đa là 10 mg mỗi ngày một lần tùy theo đáp ứng của mỗi bệnh nhân.

  • Ở bệnh nhân cao huyết áp, Amlodipin đã được dùng đồng thời với thuốc lợi tiểu dạng thiazid, thuốc chẹn alpha, thuốc chẹn beta và thuốc ức chế men chuyển angiotensin.

  • Đối với chứng đau thắt ngực, Amlodipin có thể được dùng dưới dạng đơn trị liệu hoặc dùng đồng thời với các thuốc chống đau thắt ngực khác ở bệnh nhân bị đau thắt ngực kháng các dẫn xuất nitrat và/hoặc các thuốc chẹn beta thích hợp.

  • Không cần thiết phải điều chỉnh liều khi sử dụng Amlodipin đồng thời với các thuốc lợi tiểu thiazid, thuốc chẹn alpha, thuốc chẹn beta hay các thuốc ức chế men chuyển angiotensin.

Các đối tượng đặc biệt

Người cao tuổi

  • Khả năng dung nạp của bệnh nhân cao tuổi và trẻ tuổi là như nhau khi sử dụng mức liều Amlodipin tương tự.

  • Liều thông thường được khuyến cáo sử dụng cho người cao tuổi và cần thận trọng khi tăng liều.

Bệnh nhân suy gan

  • Liều dùng khuyến cáo chưa được thiết lập cho bệnh nhân bị suy gan mức độ từ nhẹ đến trung bình. Vì vậy, cần thận trọng khi chọn liều và bắt đầu điều trị với liều thấp nhất có hiệu quả.

  • Đặc tính dược lực học của Amlodipin chưa được nghiên cứu đối với các trường hợp suy gan nặng. Cần bắt đầu cho dùng Amlodipin ở liều thấp nhất rồi tăng chậm ở bệnh nhân bị suy gan nặng.

Bệnh nhân suy thận

  • Sự thay đổi nồng độ Amlodipin trong huyết tương không tương quan với mức độ suy thận. Vì vậy, khuyến cáo sử dụng liều thông

Tác Dụng Phụ Của Kavasdin 5 Kpc 10X10

    Khi sử dụng thuốc Kavasdin 5 bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thường gặp, 1/100 ≤ ADR < 1/10

    • Hệ thần kinh: Đau đầu, chóng mặt, ngủ gà.
    • Tim: Đánh trống ngực.
    • Mạch: Mặt đỏ bừng.
    • Hệ tiêu hóa: Đau bụng, buồn nôn.
    • Toàn thân và tại chỗ: Phù, mệt mỏi.

    Ít gặp, 1/1000 ≤ ADR < 1/100

    • Máu và hệ bạch huyết: Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
    • Chuyển hóa và dinh dưỡng: Tăng đường huyết.
    • Tâm thần: Mất ngủ, thay đổi tâm tính.
    • Hệ thần kinh: Tăng trương lực cơ, giảm xúc giác/dị cảm, bệnh thần kinh ngoại biên, bất tỉnh, rối loạn vị giác, run rẩy, rối loạn ngoại tháp.
    • Thị giác: Suy giảm thị giác.
    • Thính giác và tai trong: Ù tai.
    • Mạch: Hạ huyết áp, viêm mạch máu.
    • Hô hấp, ngực và trung thất: Ho, khó thở, viêm mũi.
    • Hệ tiêu hóa: Thay đổi thói quen đi ngoài, khô miệng, khó tiêu (bao gồm cả viêm dạ dày), tăng sản lợi, viêm tụy, nôn.
    • Da và mô dưới da: Rụng lông tóc, tăng tiết mồ hôi, ban xuất huyết, sạm da, mề đay.
    • Hệ xương khớp và mô liên kết: Đau khớp, đau lưng, co cơ và đau cơ.
    • Thận và hệ tiết niệu: Tiểu lắt nhắt, rối loạn tiểu tiện, đi tiểu về đêm.
    • Hệ sinh sản và vú: Vú to ở nam, rối loạn cương dương.
    • Toàn thân và tại chỗ: Suy nhược, khó chịu, đau
    • Chỉ số xét nghiệm/đo lường: Tăng cân/giảm cân.

    Hiếm gặp, 1/10 000  ≤ ADR < 1/1000

    • Các phản ứng dị ứng như ngứa, ban da, phù mạch và hồng ban đa dạng.

    Rất hiếm gặp, ADR < 1/10000

    • Viêm gan, vàng da và tăng men gan cũng đã được báo cáo với tỷ lệ rất ít (chủ yếu đi kèm với tắc mật).
    • Có một số trường hợp nặng cần phải nhập viện đã được báo cáo liên quan đến việc sử dụng Amlodipin.
    • Trong nhiều trường hợp, mối quan hệ nhân quả giữa các tác dụng không mong muốn nêu trên với việc sử dụn

Lưu ý Của Kavasdin 5 Kpc 10X10

Thuốc này chỉ dùng theo đơn thuốc. Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Chống chỉ định sử dụng Amlodipin ở những bệnh nhân:

  • Nhạy cảm với các dẫn xuất của Dihydropyridin, Amlodipin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Hạ huyết áp nghiêm trọng. 

  • Sốc (bao gồm sốc tim).

  • Tắc nghẽn đường ra của tâm thất trái (ví dụ: Hẹp động mạch chủ nặng).

  • Suy tim huyết động không ổn định sau khi bị nhồi máu cơ tim cấp tính.

Thận trọng khi sử dụng

Sử dụng ở bệnh nhân suy tim

Trong một nghiên cứu dài hạn có kiểm chứng bằng giả dược, khi sử dụng Amlodipin trên những bệnh nhân suy tim độ III và IV theo phân loại của Hiệp hội Tim mạch New York, Amlodipin được báo cáo có liên quan đến sự gia tăng tỷ lệ phù phổi.

Tuy nhiên, không có sự khác biệt đáng kể về tỷ lệ bệnh nhân bị suy tim trầm trọng ở nhóm Amlodipin so với nhóm giả dược.

Sử dụng ở bệnh nhân bị suy giảm chức năng gan

Cũng giống như tất cả các thuốc chẹn kênh calci khác, thời gian bán thải của Amlodipin bị kéo dài ở bệnh nhân suy giảm chức năng gan. Liều khuyến cáo cho bệnh nhân này vẫn chưa được thiết lập.

Do đó, Amlodipin cần phải được sử dụng thận trọng ở các bệnh nhân này.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Các kinh nghiệm lâm sàng với Amlodipin đã cho thấy rằng hầu như không làm suy giảm khả năng lái xe và vận hành máy móc của bệnh nhân.

Thời kỳ mang thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai

Độ an toàn của Amlodipin ở phụ nữ có thai và cho con bú chưa được thiết lập.

Amlodipin không gây độc trong các nghiên cứu trên hệ sinh sản của động vật, ngoại trừ việc làm chậm quá trình chuyển dạ và kéo dài thời gian đẻ ở chuột với một liều cao gấp 50 lần liều khuyến cáo sử dụng tối đa ở người.

Do đó

Bảo quản

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.

Để xa tầm tay trẻ em.

Nguồn Tham Khảo

https://drugbank.vn/

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Đau thắt ngực
  • Đau thắt ngực mãn tính
  • Bệnh động mạch vành
  • Huyết áp cao / Tăng huyết áp
  • Đau thắt ngực
Xem tất cả

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ