Green
(00018978)
Đã copy nội dung

Kacin Green 1G Reyoung Hộp 10 Lọ

(00018978)
Đã copy nội dung
Green
(00018978)
Đã copy nội dung

Kacin Green 1G Reyoung Hộp 10 Lọ

(00018978)
Đã copy nội dung
Thành phần: Kanamycin
Quy cách: Hộp 10 lọ
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Xuất xứ thương hiệu: Trung Quốc
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng:
Số đăng ký: VN-20928-18
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Reyoung Pharmaceutical
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Kacin Green Là Gì?

T huốc Kacin Green điều trị các vi khuẩn nhạy cảm: Staphylococcus, Neisseria gonorrhoeae, Escherichia coli, Mycobacterium tuberculosis. Các bệnh được chỉ định: Nhọt độc, viêm tấy, chốc. Viêm vú;  Viêm thận bể thận, viêm bàng quang, viêm niệu đạo; Viêm tai giữa. Nhiễm trùng thứ phát sau vết thương, bỏng và phẫu thuật. Lao phổi và lao ngoài phổi.

Thành Phần Của Kacin Green

Thông Tin Thành Phần

Thuốc tiêm có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Kanamycin

1000mg

Công Dụng Của Kacin Green

  • Các vi khuẩn nhạy cảm: Staphylococcus, Neisseria gonorrhoeae, Escherichia coli, Mycobacterium tuberculosis, các dòng nhạy cảm với kanamycin của Streptoccocus pneumoniae, Proteus sp, Pseudomonas aeruginosa, Haemophilus influenzae, Klebsiella sp.
  • Các bệnh được chỉ định: Nhọt độc, viêm tấy, chốc. Viêm vú, viêm hạch bạch huyết, viêm xương tủy. Viêm amiđan, viêm phế quản, viêm phổi, ho gà. Viêm thận bể thận, viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm tử cung và phần phụ, lậu. Viêm tai giữa. Nhiễm trùng thứ phát sau vết thương, bỏng và phẫu thuật. Lao phổi và lao ngoài phổi.

Liều Dùng Của Kacin Green

Cách dùng

Dùng tiêm

Liều dùng

  • Ðiều trị bệnh lao: Người lớn: liều thường dùng 2g kanamycin tiêm bắp chia ra lần (sáng và tối), 2 lần mỗi tuần. Hoặc dùng liều 1g ngày 1 lần trong 3 ngày/tuần. Thuốc có thể dùng tại chỗ khi cần thiết.
  • Bệnh nhân lớn tuổi (> 60 tuổi), 0,5-0,75g dùng 1 lần. Nên giảm liều ở trẻ em và bệnh nhân nhẹ ký. Nói chung, thuốc này nên được dùng phối hợp với các thuốc kháng lao khác.
  • Các nhiễm trùng khác: Liều thường ngày ở người lớn 1-2g kanamycin tiêm bắp, chia ra 1-2 lần. Trẻ em: 30-50mg/kg thể trọng/ngày tiêm bắp, chia ra 1-2 lần. Thuốc có thể dùng tại chỗ khi cần thiết. Liều có thể được điều chỉnh tùy theo tuổi bệnh nhân và mức độ triệu chứng.

Lưu ý khi sử dụng:

Khi tiêm bắp, nên tuân theo các thận trọng sau để tránh tác dụng phụ cho mô và thần kinh:

  • Không tiêm ở vị trí có dây thần kinh. - Không tiêm lập lại cùng một chỗ tiêm.
  • Thận trọng đặc biệt khi tiêm cho trẻ sơ sinh, trẻ sinh non và trẻ bú mẹ, trẻ nhũ nhi.
  • Khi bệnh nhân bị đau nhiều hoặc có chảy máu ngược lên tại nơi tiêm, nên rút kim ra ngay và tiêm nơi khác.
  • Không nên trộn với các thuốc khác khi tiêm.
  • Tránh dùng liên tục, dùng kéo dài.
  • Sát trùng lọ thuốc bằng bông tẩm cồn.
  • Tác động ức chế thần kinh cơ và liệt hô hấp có thể xuất hiện, dù aminoglycoside được dùng bằng đường nào, nhất là khi bệnh nhân đang dùng thuốc vô cảm hoặc thuốc giãn cơ hay bệnh nhân đang được truyền lượng nhiều máu chống đông bằng citrate. Dung dịch pha kanamycin sulphate phải trong suốt và không màu.
  • Dung dịch hiếm khi có màu nhẹ và thường không gây hại khi sử dụng. Nên nhớ rằng có rất nhiều yếu tố để quy định về liều lượng dùng thuốc.
  • Thông thường sẽ phụ thuộc vào tình trạng, dạng thuốc và đối tượng sử dụng. Hãy luôn tuân thủ liều dùng được quy định trên tờ hướng dẫn sử dụng và theo chỉ dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Tác Dụng Phụ Của Kacin Green

    Hệ thần kinh: tổn thương dây thần kinh số 8, gây ra các triệu chứng như ù tai, giảm nghe và chóng mặt (do tổn thương tiền đình) có thể xảy ra; do đó, nên theo dõi chặt chẽ. Nên ngưng thuốc khi có các triệu chứng trên xảy ra. Ðặc biệt thận trọng khi bắt buộc phải dùng thuốc. Thận: hiếm khi có các bệnh thận nặng, suy thận cấp có thể xảy ra, do đó cần theo dõi sát bao gồm các xét nghiệm định kỳ. Nếu có gì bất thường, nên ngưng thuốc và thay thế bằng trị liệu thích hợp. Hiếm khi: phù, tiểu đạm, tiểu máu, rối loạn điện giải kali có thể xảy ra. Sốc: nên theo dõi sát, dù triệu chứng sốc hiếm khi xảy ra. Ngưng thuốc và thay thế bằng trị liệu thích hợp khi có các triệu chứng như đau ngực, khó thở, đánh trống ngực, hạ huyết áp .v.v. xảy ra

Lưu Ý Của Kacin Green

Thận trọng khi sử dụng

Nên tránh dùng kanamycin cho các bệnh nhân sau: bệnh nhân có tiền sử bản thân hoặc gia đình bị điếc do dùng streptomycin hoặc do nguyên nhân khác. Ðặc biệt thận trọng khi bắt buộc phải dùng thuốc cho các bệnh nhân này. 
Bệnh nhân suy thận. Bệnh nhân lớn tuổi. Bệnh nhân dinh dưỡng kém hoặc bệnh nhân đang dinh dưỡng đường tĩnh mạch. Bệnh nhân có tổng trạng suy kiệt (Nên theo dõi sát do có thể xảy ra nguy cơ thiếu vitamin K). 
LÚC CÓ THAI VÀ LÚC NUÔI CON BÚ 
Trẻ sơ sinh có thể bị tổn thương dây thần kinh số 8; do đó thuốc này chỉ nên sử dụng cho phụ nữ có thai hay nghi ngờ có thai khi hiệu quả điều trị mong muốn cao hơn bất kỳ nguy cơ nào có thể xảy ra. 
Nên tránh cho con bú trong thời gian điều trị, do kanamycin qua được sữa mẹ.

Tương tác thuốc

Do kanamycin làm tăng khả năng độc thận các dịch truyền thay thế máu như dextrans, nên tránh dùng chung với các dịch trên. 
Việc ức chế hô hấp do phong toả thần kinh cơ có thể xảy ra, do đó cần đặc biệt thận trọng khi dùng với thuốc vô cảm hoặc thuốc giãn cơ. 
Nên tránh kết hợp với thuốc lợi tiểu quai như ethacrynic acid và furosemide, do khả năng tăng độc tính lên thận và tai. 
Nên tránh kết hợp với các thuốc gây độc thận và độc tai, như vancomycin, capreomycin và enviomycin, do khả năng tăng độc tính lên thận và tai. 
Nên tránh kết hợp với các thuốc gây độc thận, như ciplastin, carboplatin, cyclosporin và amphotericin B, do khả năng tăng độc tính lên thận.

Bảo Quản

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Bệnh Liên Quan

  • Nhiễm khuẩn Acinetobacter
  • Nhiễm khuẩn E.coli
  • Nhiễm trùng do vi khuẩn Enterobacter Aerogenes
  • Nhiễm khuẩn Klebsiella Pneumoniae
  • Nhiễm khuẩn Proteus
  • Nhiễm khuẩn Serratia
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Tên các nhóm thuốc kháng sinh là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC