MSD
(00016211)
Đã copy nội dung

Janumet Xr 100Mg/1000Mg Lọ 28V

(00016211)
Đã copy nội dung
MSD
(00016211)
Đã copy nội dung

Janumet Xr 100Mg/1000Mg Lọ 28V

(00016211)
Đã copy nội dung
Thành phần: Metformin, Sitagliptin
Quy cách: Hộp 28 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Puerto Rico
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng: Người cao tuổi
Số đăng ký: VN-20571-17
Độ tuổi: Trên 18 tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Msd
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Janumet Xr 100/1000 28V Là Gì?

Đái tháo đường týp 2. JANUMET XR: dùng như liệu pháp hỗ trợ chế độ ăn kiêng và vận động thể lực để cải thiện kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân phù hợp với trị liệu sitagliptin và metformin giải phóng kéo dài, hạn chế quan trọng trong sử dụng: không dùng cho bệnh nhân đái tháo đường týp 1 hoặc để điều trị nhiễm axít xeton do đái tháo đường.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Metformin

1000mg

Sitagliptin

100mg

Công Dụng Của Janumet Xr 100/1000 28V

  • Đái tháo đường týp 2
  • JANUMET XR: dùng như liệu pháp hỗ trợ chế độ ăn kiêng và vận động thể lực để cải thiện kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân phù hợp với trị liệu sitagliptin và metformin giải phóng kéo dài, hạn chế quan trọng trong sử dụng: không dùng cho bệnh nhân đái tháo đường týp 1 hoặc để điều trị nhiễm axít xeton do đái tháo đường.

Liều Dùng Của Janumet Xr 100/1000 28V

Cách dùng

Thuốc dùng uống. Dùng cùng bữa ăn. JANUMET XR: Không bẻ, làm vỡ, nghiền nát hoặc nhai viên thuốc trước khi nuốt.

Liều dùng

Tối đa 100 mg sitagliptin/ngày. Trị liệu ban đầu và với bệnh nhân không kiểm soát tốt đường huyết bằng đơn trị liệu metformin hoặc sitagliptin: khởi đầu JANUMET 50mg sitagliptin/500mg metformin HCl, ngày 2 lần hoặc JANUMET XR 100mg sitagliptin/1000mg metformin HCl, ngày 1 lần. Có thể chỉnh liều JANUMET đến 50mg sitagliptin/1000mg metformin HCl ngày 2 lần hoặc JANUMET XR 50mg sitagliptin/1000mg metformin HCl, 2 viên uống 1 lần/ngày. Không chuyển sang dùng JANUMET/JANUMET XR ở bệnh nhân suy thận đang đơn trị liệu Sitagliptin. Với bệnh nhân chuyển từ phác đồ dùng chung sitagliptin với metformin: khởi đầu JANUMET/JANUMET XR bằng liều sitagliptin và metformin đang dùng. Bệnh nhân không kiểm soát tốt đường huyết bằng liệu pháp kết hợp 2 thuốc trong số 3 thuốc sitagliptin, metformin hoặc sulfonylurea/chất chủ vận PPARγ/insulin: khởi đầu JANUMET sitagliptin 50mg, ngày 2 lần hoặc JANUMET XR 100mg sitagliptin/1000mg metformin HCl, ngày 1 lần. Nên xem xét mức độ kiểm soát đường huyết và liều hiện dùng (nếu có) khi xác định liều khởi đầu của metformin, tăng liều từ từ để làm giảm tác dụng phụ đường tiêu hóa thường xảy ra khi dùng metformin. Có thể cần giảm liều sulfonylurea/insulin ở bệnh nhân hiện dùng hoặc bắt đầu dùng sulfonylurea/insulin nhằm làm giảm nguy cơ hạ đường huyết do sulfonylurea/insulin gây ra.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Janumet Xr 100/1000 28V

    Chưa có báo cáo

Lưu Ý Của Janumet Xr 100/1000 28V

Thận trọng khi sử dụng

Bệnh nhân cao tuổi, yếu sức hoặc suy dinh dưỡng; thiểu năng tuyến thượng thận/tuyến yên, suy tim sung huyết cần điều trị bằng thuốc (đặc biệt suy tim sung huyết không ổn định hoặc cấp tính), bệnh gan (tránh dùng). Tránh uống rượu thời gian dùng thuốc. Ngưng dùng tạm thời khi tiến hành bất kỳ phẫu thuật (trừ thủ thuật nhỏ không kèm hạn chế thu nạp nước và thức ăn). Phụ nữ có thai: không khuyến cáo. Trẻ < 18t.: chưa xác lập tính an toàn và hiệu lực. Nếu nghi ngờ viêm tụy: ngưng dùng.

Phản ứng phụ: Chán ăn, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đầy thượng vị, táo bón, ợ nóng; ban, mày đay, cảm thụ với ánh sáng; giảm nồng độ vit B12. 

Tương tác thuốc

Thận trọng dùng đồng thời: Amiloride, digoxin, morphine, procainamide, quinidine, quinine, ranitidine, triamterene, trimethoprim, vancomycin, thiazide và thuốc lợi tiểu khác, corticosteroid, phenothiazine, sản phẩm hormone tuyến giáp, estrogen, viên uống ngừa thai, phenytoin, acid nicotinic, thuốc cường giao cảm, thuốc ức chế kênh canxi, isoniazid.

Bảo Quản

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Đa nang buồng trứng
  • Đái tháo đường tuýp 2
  • Đái tháo đường tuýp 2
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Biểu hiện của suy giảm nội tiết tố nữ?
Những dấu hiệu rối loạn nội tiết tố nữ là gì?
Nội tiết là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC