Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Mebiphar
(00003905)
Đã copy nội dung

Idatril 10

(00003905)
Đã copy nội dung
Mebiphar
(00003905)
Đã copy nội dung

Idatril 10

(00003905)
Đã copy nội dung
Thành phần: Imidapril
Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VD-18549-13
Cảnh báo: Lái tàu xe, Phụ nữ có thai, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Mebiphar
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Idatril 10 Là Gì?

Thuốc Idatril 10 có thành phần là Imidapril HCl có tác dụng điều trị cao huyết áp; cao huyết áp nhu mô thận.

Thành Phần Của Idatril 10

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Imidapril

10mg

Công Dụng Của Idatril 10

Điều trị:

  • Cao huyết áp.

  • Cao huyết áp nhu mô thận

Liều Dùng Của Idatril 10

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

Uống 1 lần/ngày. Người lớn Tăng huyết áp 5-10 mg/ngày. Tăng huyết áp kèm bệnh thận, tăng huyết áp nặng, tăng huyết áp nhu mô thận khởi đầu 2.5 mg/ngày. Có thể dùng lúc đói hoặc no.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp hãy gọi cho trung tâm cấp cứu 115 hoặc trạm y tế gần nhất.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Idatril 10

    Giảm hồng cầu, Hb, Hct & tiểu cầu, tăng bạch cầu đa nhân ái toan, albumin niệu & tăng BUN, creatinin. Hiếm: nhức đầu, chóng mặt, đánh trống ngực, buồn nôn, nôn, đau bụng.

Lưu Ý Của Idatril 10

Thận trọng khi sử dụng

Tiền sử hạ huyết áp thái quá & thoáng qua khi dùng Tanatril (cần khởi đầu liều thấp & tăng dần), suy thận nặng, hẹp động mạch thận 2 bên, người già. Lái xe/vận hành máy. Không dùng 24 giờ trước khi phẫu thuật. Cho con bú. Trẻ em.

Tương tác thuốc

Thuốc cung cấp K, lợi tiểu giữ K, lithi.

Bảo Quản

Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC