Chuyên mục COVID-19 Chăm sóc sức khoẻ F0 tại nhà Hướng dẫn Chăm sóc F0 tại nhà - COVID-19 Xem hướng dẫn
Mediplantex
(00014042)
Đã copy nội dung

Thuốc Ibatony-Calci Bổ Sung Canxi Và Vitamin (2 Vỉ X 10 Viên)

(00014042)
Đã copy nội dung
Mediplantex
(00014042)
Đã copy nội dung

Thuốc Ibatony-Calci Bổ Sung Canxi Và Vitamin (2 Vỉ X 10 Viên)

(00014042)
Đã copy nội dung
Thành phần: Calcium, Vitamin D2, Vitamin PP, Vitamin C
Danh mục: Vitamin & khoáng chất
Quy cách: Hộp 2 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nang mềm
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa: Không
Đối tượng: Trẻ em, Người cao tuổi, Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Số đăng ký: VD-18018-12
Độ tuổi: Trên 3 tháng tuổi
Cảnh báo: Suy gan thận
Nhà sản xuất: Mediplantex
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Thuốc Ibatony-Calci Là Gì?

Thuốc Ibatony-Calci là sản phẩm của Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex, chứa dược chất chính là calci glucoheptonat, vitamin D2, vitamin C và vitamin PP. Thuốc được dùng để bổ sung calci và vitamin trong một số trường hợp.

Thành Phần Của Thuốc Ibatony-Calci

Thông Tin Thành Phần

Viên nang mềm có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Calcium

250mg

Vitamin D2

200IU

Vitamin PP

25mg

Vitamin C

Công Dụng Của Thuốc Ibatony-Calci

Chỉ định

Thuốc Ibatony-Calci được chỉ định dùng để bổ sung calci và vitamin trong một số trường hợp: Người bị suy nhược cơ thể, đang dưỡng bệnh, người bị loãng xương, dễ gãy xương; trẻ em còi xương, chậm lớn.

Dược lực học

Calci glucoheptonat

Calci là thành phần cơ bản trong cấu tạo của xương, có vai trò quan trọng trong hoạt động của thần kinh và co cơ, là một trong những yếu tố đông máu. 

Vitamin D

Tham gia vào quá trình tạo xương, điều hòa nồng độ calci huyết, tham gia vào quá trình biệt hóa tế bào biểu mô. 

Vitamin C

Cần thiết cho sự tạo thành collagen, tu sửa mô trong cơ thể và tham gia một số phản ứng oxy hóa khử. Vitamin C tham gia vào các quá trình chuyển hóa cơ thể (chuyển hóa lipid, glucid, protid, sắt...), một số hệ thống enzym chuyển hóa thuốc, trong chức năng miễn dịch. 

Vitamin PP

Khi vào cơ thể chuyển hóa thành nicotinamid adenine dinucleotid (NAD) hay nicotinamid adenine dinucleotid phosphate (NADP). NAD và NADP đóng vai trò là coenzyme xúc tác phản ứng oxy hóa khử cần thiết cho hô hấp tế bào, phân giải glycopen và chuyển hóa lipid.

Dược động học

Calci glucoheptonat

Sau khi dùng, ion Ca2+ được lọc tại cầu thận. Có 98% lượng ion Ca2+ được tái hấp thu ở ống thận vào máu, lượng còn lại được thải qua nước tiểu. Một lượng Ca2+ đáng kể được bài tiết vào sữa trong thời kỳ cho con bú, một phần thải qua mồ hôi và qua phân.

Vitamin D

Dễ dàng được hấp thu qua niêm mạc ruột nhờ muối mật và lipid. Thuốc tích lũy ở gan, mỡ, xương, cơ và niêm mạc ruột. Vitamin D chuyển hóa ở gan và thận tạo ra chất chuyển hóa có hoạt tính là 1,25 - dihydroxycholecalciferol. Thải trừ chủ yếu qua thận, phần nhỏ qua nước tiểu. Thời gian bản thải khoảng 19 - 48 giờ. 

Vitamin C

Hấp thu dễ dàng qua niêm mạc ruột non. Phân bố tới hầu hết các mô, đặc biệt là tuyến yên, thượng thận, não và bạch cầu. Vitamin C không tích lũy trong cơ thể, thải trừ chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng đã chuyển hóa là oxalate, urat. 

Vitamin PP

Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa, phân bố rộng khắp các mô trong cơ thể, tập trung nhiều ở gan. Nicotinamid chuyển hóa ở gan thành N - methylnicotinamid, 2 dẫn chất: 2 - pyridon, 4 - pyridon và tạo thành nicotifunic. Thuốc thải trừ chủ yếu qua nước tiểu. Thời gian bán thải là 45 phút.

Liều Dùng Của Thuốc Ibatony-Calci

Cách dùng

Dùng thuốc sau bữa ăn.

Liều dùng

Người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

1 - 2 viên/lần x 2 lần /ngày.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Triệu chứng

Việc dùng quá liều chỉ định hoặc kéo dài có thể gây ra nhiễm độc vitamin D2 và calci, dẫn đến những biểu hiện lâm sàng của tăng calci huyết như: Chán ăn, mệt mỏi, rối loạn tiêu hóa, đau bắp thịt và khớp. 

Xử trí

Nồng độ calci huyết vượt quá 2,6 mmol: Ngừng dùng thuốc, duy trì khẩu phần ăn ít calci, uống nhiều nước. 

Nồng độ calci huyết vượt quá 2,9 mmol: Bù dịch hoặc truyền tĩnh mạch NaCl 0,9%. Dùng thuốc lợi tiểu để tăng thải trừ nhanh calci và natri. Theo dõi nồng kali và magnesi máu và thay thế máu sớm đề phòng biến chứng Theo dõi điện tâm đồ và dùng chất chẹn beta adrenergic đề phòng loạn nhịp tim.

Làm gì khi quên 1 liều?

Chưa ghi nhận.

Tác Dụng Phụ Của Thuốc Ibatony-Calci

    Khi sử dụng thuốc Ibatony-Calci, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    • Liên quan tới vitamin D: Việc dùng thuốc liều cao hoặc kéo dài hoặc tăng đáp ứng với liều bình thường vitamin D sẽ dẫn đến những biểu hiện lâm sàng rối loạn chuyển hóa calci. Một số trẻ nhỏ có thể tăng phản ứng với một lượng nhỏ vitamin D. Ở người lớn, cường vitamin D có thể do sử dụng quá liều vitamin D trong trường hợp thiểu năng cận giáp hoặc ưa dùng vitamin D với liều quá cao. 
    • Liên quan tới calci glucoheptonat: Thường gặp như hạ huyết áp, giãn mạch ngoại vi, táo bón, đầy hơi. Một số tác dụng ít gặp hơn: Vã mồ hôi, loạn nhịp tim, rối loạn chức năng tim cấp. 
    • Liên quan tới vitamin C: Tăng oxalat niệu, buồn nôn, nôn, ợ nóng, co cứng cơ bụng, mệt mỏi, nhức đầu, mất ngủ và tình trạng buồn ngủ đã xảy ra. Sau khi uống liều 1 g vitamin C hàng ngày hoặc lớn hơn, có thể xảy ra tiêu chảy. 
    • Liên quan tới vitamin PP: Khi dùng liều cao như trong trường hợp điều trị pellagra, có thể xảy ra một số tác dụng phụ. Thường gặp: Đỏ bừng mặt và cổ, ngứa, cảm giác rát bỏng. Ít gặp: Loét dạ dày tiến triển, chán ăn, đau khi đói, khô da, vàng da. Những tác dụng này sẽ hết khi ngưng dùng thuốc.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Thuốc Ibatony-Calci

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Ibatony-Calci chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. 

  • Tăng calci huyết, calci niệu.

  • Người bệnh gan nặng, hạ huyết áp nặng, xuất huyết động mạch.

  • Người bị bệnh thừa vitamin D.

Thận trọng khi sử dụng

Không dùng quá liều chỉ định. 

Thận trọng khi dùng chung các chế phẩm khác có chứa vitamin D, khi dùng cho người suy giảm chức năng thận, bệnh tim, sỏi thận, loét dạ dày tiến triển.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Dùng được.

Thời kỳ mang thai

Dùng theo chỉ định của bác sĩ.

Thời kỳ cho con bú

Dùng theo chỉ định của bác sĩ.

Tương tác thuốc

  • Glucocorticoid, phenytoin làm giảm hấp thu calci qua đường tiêu hóa. 
  • Thuốc làm giảm hấp thu của kháng sinh nhóm tetracyclin như: Doxycyclin, tetracyclin, metacyclin...
  • Dùng đồng thời với phenytoin, phenobarbital có thể làm rối loạn chuyển hóa vitamin D và calci. 
  • Dùng thuốc cùng với các thuốc kháng acid có chứa magnesi sẽ có nguy cơ bị tăng magnesi máu. 
  • Thuốc có thể làm tăng độc tính của glycoside trợ tim khi dùng đồng thời.
  • Thuốc có thể tăng độc tính trên gan khi dùng đồng thời với thuốc có độc tính với gan. 
  • Dùng thuốc đồng thời với chất ức chế men khử HMG - CoA có thể làm tăng nguy cơ gây tiêu vân. 
  • Khẩu phần ăn và liều lượng thuốc hạ đường huyết hoặc insulin có thể cần phải điều chỉnh khi sử dụng đồng thời với nicotamid.

Bảo Quản

Bảo quản nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30oC.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Ibatony-Calci.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ