Thương hiệu : Pharbaco

(00018851)
Đã copy nội dung

Thuốc Iba-Mentin 1000Mg/62.5Mg Pharbaco điều trị nhiễm khuẩn (2 vỉ x 7 viên)

(00018851)
Đã copy nội dung

Thương hiệu : Pharbaco

(00018851)
Đã copy nội dung

Thuốc Iba-Mentin 1000Mg/62.5Mg Pharbaco điều trị nhiễm khuẩn (2 vỉ x 7 viên)

(00018851)
Đã copy nội dung
Danh mục: Kháng sinh nhóm Penicillin
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Quy cách: Hộp 2 vỉ x 7 viên
Chỉ định: Viêm đường hô hấp trên, Viêm phế quản mạn tính, Nhiễm trùng tiết niệu, Viêm phế quản cấp tính, Viêm xương, Nhiễm trùng da và mô mềm, Viêm phổi
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Nhà sản xuất: CTCP DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 1 PHARBACO
Thuốc cần kê toa:
Độ tuổi: Từ 6 tuổi trở lên
Chống chỉ định: Tăng bạch cầu đơn nhân, Suy gan, Dị ứng thuốc
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin cung cấp được dẫn nguồn từ Drugbank.vn Xem chi tiết Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Thành phần

Kích thước chữ hiển thị
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Thành phần

Hàm lượng

Amoxicillin

1000mg

Clavulanic acid

62,5mg

Công Dụng

Chỉ định

Thuốc Iba-Mentin được chỉ định điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm trong các trường hợp sau:

  • Ðiều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không đỡ.
  • Ðiều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H.influenzae và Branhamella catarrhalis tiết beta-lactamase: Viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi.
  • Điều trị nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu–sinh dục bởi các chủng E.coli, Klebsiella và Enterobacter tiết beta-lactamase: Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận. 
  • Điều trị nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
  • Điều trị nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tuỷ xương.
  • Điều trị nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng.
  • Điều trị các nhiễm khuẩn khác: Nhiễm khuẩn do nạo thai.

Dược lực học

Amoxicillin là kháng sinh bán tổng hợp thuộc họ beta-lactam có phổ diệt khuẩn rộng đối với nhiều vi khuẩn gram dương và gram âm do ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Amoxicillin rất dễ bị phá hủy bởi beta-lactamase nên không có tác dụng đối với những chủng vi khuẩn tiết các enzyme này (nhiều chủng Enterobacteriaceae và Haemophilus influenzae).

Acid clavulanic do sự lên men của Streptomyces clavuligerus, có cấu trúc beta-lactam gần giống với penicillin, có khả năng ức chế beta-lactamase do phần lớn các vi khuẩn gram âm và Staphylococcus sinh ra. Đặc biệt acid clavulanic có tác dụng ức chế mạnh các beta-lactamase truyền qua plasmid gây kháng các

Liều Dùng Của Iba-Mentin 1000/62.5 Pbc 2X7Z

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống theo chỉ dẫn của bác sĩ. Uống thuốc vào lúc bắt đầu ăn để giảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở đường tiêu hoá. 

Không dùng thuốc quá 14 ngày mà không kiểm tra xem xét lại cách điều trị.

Liều dùng

Liều lượng được biểu thị dưới dạng amoxicillin.

Người lớn và trẻ em từ 40 kg trở lên: 500–1000 mg/lần x 2–3 lần/ngày.

Trẻ em dưới 40 kg: 20–60 mg/kg/ngày, chia làm 3 lần/24 giờ.

Trẻ em có thể được điều trị với Iba-Mentin dạng viên nén bao phim, thuốc bột pha hỗn dịch. Trẻ em từ 6 tuổi trở xuống hoặc dưới 40 kg tốt hơn nên được điều trị với Iba-Mentin dạng thuốc bột pha hỗn dịch uống. Không có dữ liệu lâm sàng nào về liều dùng Iba-Mentin 16:1 cao hơn 40 mg amoxicillin/kg/ngày ở trẻ em dưới 2 tuổi.

Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều dùng.

Bệnh nhân suy thận: Điều chỉnh liều dùng dựa trên lượng amoxicillin tối đa khuyên dùng. Không điều chỉnh liều ở những bệnh nhân có hệ số thanh thải creatinine (CrCl) lớn hơn 30 mL/phút.

Người lớn và trẻ em ≥ 40 kg có CrCl ≤ 30 mL/phút nên dùng Iba-Mentin 500 mg/31,25 mg:

CrCl: 10–30 mL/phút

500 mg amoxicillin x 2 lần/ngày.

CrCl < 10 mL/phút

500 mg amoxicillin x 1 lần/ngày.

Thẩm phân máu

500 mg amoxicillin x 1 lần/ngày, thêm 500 mg amoxicillin trong suốt quá trình lọc máu, được lặp lại ở cuối quá trình lọc máu (khi nồng độ trong huyết thanh của amoxicillin và acid clavulanic đều bị giảm).

Bệnh nhân suy gan: Cần thận trọng khi sử dụng thuốc và thường xuyên theo dõi người bệnh.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ

Tác Dụng Phụ Của Iba-Mentin 1000/62.5 Pbc 2X7Z

    Khi sử dụng thuốc Iba-Mentin, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thường gặp, ADR > 1/100

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    • Da: Ngứa, ban đỏ, phát ban.

    • Máu: Tăng bạch cầu ái toan.

    • Tiêu hoá: Buồn nôn, nôn.

    • Gan: Viêm gan, vàng da ứ mật, tăng transaminase, có thể nặng và kéo dài trong vài tháng.

    Hiếm gặp, ADR < 1/1000

    • Da: Phản ứng phản vệ, phù Quincke, hội chứng Stevens–Johnson, ban đỏ đa dạng, viêm da bong, hoại tử biểu bì do ngộ độc.

    • Tiêu hoá: Viêm đại tràng giả mạc.

    • Máu: Giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tán huyết.

    • Thận: Viêm thận kẽ.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu ý Của Iba-Mentin 1000/62.5 Pbc 2X7Z

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Iba-Mentin chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Dị ứng với các kháng sinh thuộc nhóm beta-lactam hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Tăng bạch cầu đơn nhân do nhiễm khuẩn.

  • Bệnh nhân có tiền sử vàng da, rối loạn chức năng gan do dùng amoxicillin và clavulanate hay các penicillin vì acid clavulanic gây tăng nguy cơ ứ mật trong gan.

Thận trọng khi sử dụng

Đối với người bệnh có biểu hiện rối loạn chức năng gan, các dấu hiệu và triệu chứng vàng da ứ mật tuy ít xảy ra khi dùng thuốc nhưng có thể nặng. Tuy nhiên, những triệu chứng này thường hồi phục và sẽ hết sau 6 tuần ngừng điều trị.

Đối với người bệnh suy thận trung bình hay nặng, cần chú ý đến liều lượng dùng.

Đối với người bệnh có tiền sử quá mẫn với các penicillin có thể có phản ứng nặng hay tử vong.

Thận trọng với những bệnh nhân có tiền sử mẩn đỏ kèm sốt nổi hạch khi dùng amoxicillin.

Dùng thuốc kéo dài đôi khi làm phát triển các vi khuẩn kháng thuốc.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai 

Nghiên cứu thực nghiệm trên quá trình sinh sản của chuột đã chứng minh khi dùng chế phẩm theo đường uống và tiêm đều không gây dị dạng. Tuy nhiên, vì còn ít kinh nghiệm về dùng thuốc trong thai kỳ, nên cần tránh sử dụng thuốc ở người mang thai, nhất là trong 3 tháng đầu, trừ trường hợp cần thiết do bác sĩ chỉ định.

Thời kỳ cho con bú

Trong thời kỳ cho con bú, có thể dùng chế phẩm. Thuốc không gây hại cho trẻ đang bú mẹ, trừ khi có nguy cơ bị mẫn cảm do có một lượng rất nhỏ thuốc trong sữa.

Tương tác thuốc

Thuốc có thể gây kéo dài thời gian chảy và đông máu. Vì vậy, cần phải cẩn thận đối với người bệnh đ

Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô, dưới 30ºC.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc IBA-MENTIN 1000 mg/62,5 mg.

Dược thư Quốc gia Việt Nam 2015.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Giãn phế quản
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Loét tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori
  • Dạng viêm quầng
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới (LRTI)
  • Bệnh Lyme
  • Viêm tai giữa
  • Viêm xoang
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
  • Lậu cấp tính
  • Bệnh lậu không biến chứng
  • Nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới do Moraxella catarrhalis, Haemophilus Influenzae
  • Nhiễm trùng huyết
  • Viêm xoang
  • Nhiễm trùng da
  • Nhiễm trùng da do Escherichia Coli, Staphylococcus Aureus, Klebsiella Pneumoniae
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu
  • Viêm tai giữa
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu do Klebsiella spp, Escherichia Coli
  • Nhiễm trùng phẫu thuật
Xem tất cả

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ