Herbesser 60

Herbesser 60
Herbesser 60
Herbesser 60
Herbesser 60
Herbesser 60
Herbesser 60
Herbesser 60
Tên thuốc gốc: Diltiazem
Xuất xứ thương hiệu: Indonesia
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Mã sản phẩm: 00003732

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Herbesser 60’ Là gì?

Herbesser 60 điều trị dự phòng các đợt bộc phát cơn đau thắt ngực ổn định & không ổn định, đau thắt ngực sau nhồi máu cơ tim, đau ngực Prinzmetal. Tăng huyết áp do các nguyên nhân khác nhau. Các rối loạn nhịp tim, nhịp nhanh trên thất, hội chứng tăng động tim mạch.


Thành phần của ‘Herbesser 60’

  • Dược chất chính: Diltiazem Hydrochloride

  • Loại thuốc:  Thuốc tim mạch

  • Dạng thuốc, hàm lượng: Viên nén, 60mg


Công dụng của ‘Herbesser 60’

  • Ðiều trị dự phòng các đợt bộc phát cơn đau thắt ngực ổn định & không ổn định, đau thắt ngực sau nhồi máu cơ tim, đau ngực Prinzmetal.

  • Tăng huyết áp do các nguyên nhân khác nhau.

  • Các rối loạn nhịp tim, nhịp nhanh trên thất, hội chứng tăng động tim mạch.


Liều dùng của ‘Herbesser 60’

Cách dùng

Dùng đường uống.

Liều dùng

  • Cơn đau thắt ngực 120 - 160 mg/ngày, khởi đầu bằng 30 mg x 4 lần/ngày, sau đó tăng dần liều.

  • Tăng huyết áp khởi đầu 60 mg x 2 - 3 lần/ngày, nếu không có phản ứng phụ có thể tăng liều trong vòng 2 - 3 tuần sau đến 60 mg x 4 lần/ngày.

  • Tăng huyết áp nhẹ: 30 - 60 mg/ngày.

Làm gì khi quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘Herbesser 60’

  • Nhức đầu, chóng mặt, mệt, lo âu, rối loạn giấc ngủ, buồn nôn, tiêu chảy, mày đay, đau khớp.

  • Liều cao có thể gây phù, hạ huyết áp, chậm nhịp tim, blốc nhĩ thất độ III.


Lưu ý của ‘Herbesser 60’

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc. Suy tim mất bù. Có nhồi máu cơ tim gần đây. Sốc tim. Nhịp tim chậm < 55 lần/phút. Hội chứng suy nút xoang. Blốc nhĩ thất độ II-III. Phụ nữ có thai & cho con bú. Suy gan nặng.

Thận trọng khi sử dụng

Nguy cơ hạ huyết áp, nhịp chậm, blốc nhĩ thất.

Tương tác thuốc

Các thuốc hạ áp khác. Thuốc chẹn beta, thuốc chống loạn nhịp.


Quy cách

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

TANABE

Nước sản xuất

INDONESIA

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Nứt hậu môn
  • Đau thắt ngực
  • Cuồng động nhĩ / Cuồng nhĩ
  • Đau thắt ngực mãn tính
  • Huyết áp cao / Tăng huyết áp
  • Rung nhĩ / Rung nhĩ đơn độc (AF)
  • Rối loạn nhịp tim thất thường
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status