Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

ACME
(00003182)
Đã copy nội dung

Freshvox 500Mg

(00003182)
Đã copy nội dung
ACME
(00003182)
Đã copy nội dung

Freshvox 500Mg

(00003182)
Đã copy nội dung
Thành phần: Esomeprazole, Clarithromycin, Tinidazole, Esomeprazole
Quy cách: Hộp 7 vỉ x 6 viên
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Xuất xứ thương hiệu: Ấn Độ
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng: Trẻ em, Người cao tuổi
Số đăng ký: VN-17162-13
Độ tuổi: Từ 1-12 tháng tuổi, Trên 12 tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Acme Formulation
Nước sản xuất: India
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Freshvox 500Mg Là Gì?

Freshvox 500Mg có tác dụng diệt trừ H. pylori trong bệnh viêm loét dạ dày mạn tính, bệnh loét dạ dày – tá tràng khi liệu pháp kháng loét thông thường bị thất bại.

Thành Phần Của Freshvox 500Mg

Thông Tin Thành Phần

Viên nén bao phim có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Esomeprazole

40mg

Clarithromycin

500mg

Tinidazole

500mg

Esomeprazole

Công Dụng Của Freshvox 500Mg

Diệt trừ H. pylori trong bệnh viêm loét dạ dày mạn tính, bệnh loét dạ dày – tá tràng khi liệu pháp kháng loét thông thường bị thất bại.

Liều Dùng Của Freshvox 500Mg

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

Uống 1 viên  Esomeprazol, 1 viên clarithromycin và 1 viên tinidazole vào buổi sáng và uống thêm 1 lần tương tự vào buổi chiều tối.

Mỗi hộp thuốc có 7 kít vì thời gian điều trị hoàn tất là 1 tuần.

Tiếp tục điều trị : Esomeprazol 20 mg x 2 lần/ngày hoặc  Esomeprazol 40 mg x 1 lần/ngày;

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Freshvox 500Mg
    • Thường nhẹ và thoáng qua.

    • Rối loạn đường tiêu hóa: buồn nôn, nôn, khó chịu trong dạ dày, bất thường về vị giác, chán ăn, táo bón, đầy hơi và có thể gây tăng thoáng qua các men gan.

    • Phản ứng quá mẫn, ngứa, phát ban, nổi mề đay . Nhức đầu, hoa mắt chóng mặt, mệt, lú lẫn có thể xảy ra trong một vài trường hợp. Tinidazole có thể gây ra giảm bạch cầu thoáng qua.

Lưu Ý Của Freshvox 500Mg

Chống chỉ định

Mẫn cảm với thành phần của thuốc, phụ nữ có thai, bệnh nhân có rối loạn tạo máu.

Thận trọng khi sử dụng

Chưa có báo cáo

Tương tác thuốc

  • Clarithromycin sẽ làm tăng nồng độ của các thuốc sau khi sử dụng đồng thời: Theophyline, Terfenadine, Thuốc chống đông đường uống , Carbamazepine, cyclosporine, phenytoin, disopyramide, lovastatin, valproate, cisapride, pimozide, astemizole, digoxin.

  • Do tính ức chế tiết acid rất mạnh, Omeprazole có thể gây trở ngại cho việc hấp thu các thuốc: Ketoconazole, ampicillin, và các muối sắt.

  • Esomeprazole làm chậm trễ sự bài tiết của thuốc: Phenytoin, diazepam, warfarin

Bảo Quản

Để nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30 độ C.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Nhiễm H.Pylori
  • Viêm thực quản ăn mòn
  • Bệnh trào ngược dạ dày thực quản (GERD)
  • Chứng ợ nóng
  • Viêm loét dạ dày
  • Viêm loét dạ dày do căng thẳng
  • Hội chứng Zollinger-Ellison
  • Duy trì chữa bệnh ăn mòn thực quản
  • Chảy máu nội soi
  • Viêm phế quản mãn tính
  • Viêm xoang hàm trên cấp tính
  • Nhiễm khuẩn
  • Bệnh Bartonellosis
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Loét tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Bệnh Lyme
  • Nhiễm khuẩn Mycobacterial
  • Viêm tai giữa (OM)
  • Ho gà
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm khuẩn da và mô dưới da không biến chứng
  • Bệnh lỵ amip
  • Nhiễm khuẩn âm đạo
  • Viêm gan
  • Viêm niệu đạo không do lậu
  • Bệnh lây truyền qua đường tình dục
  • Nhiễm trichomonas
  • Nhiễm H.Pylori
  • Viêm thực quản ăn mòn
  • Bệnh trào ngược dạ dày thực quản (GERD)
  • Chứng ợ nóng
  • Viêm loét dạ dày
  • Viêm loét dạ dày do căng thẳng
  • Hội chứng Zollinger-Ellison
  • Duy trì chữa bệnh ăn mòn thực quản
  • Chảy máu nội soi
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Tên các nhóm thuốc kháng sinh là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC