REMEDICA
(00018781)
Đã copy nội dung

Folihem Remedica 10X10

(00018781)
Đã copy nội dung
REMEDICA
(00018781)
Đã copy nội dung

Folihem Remedica 10X10

(00018781)
Đã copy nội dung
Thành phần: Ferrous fumarate, Acid folic
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Síp
Thuốc cần kê toa: Không
Số đăng ký: VN-19441-15
Nhà sản xuất: Remedica Ltd
Nước sản xuất: Cyprus
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Folihem Là Gì?

Folihem Remedica 10X10 dùng để phòng ngừa thiếu máu thiếu sắt và acid folic trong thai kỳ.

Thành Phần Của Folihem

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Ferrous fumarate

310mg

Acid folic

0.35mg

Công Dụng Của Folihem

Folihem Remedica 10X10 dùng để phòng ngừa thiếu máu thiếu sắt và acid folic trong thai kỳ.

Liều Dùng Của Folihem

Cách dùng

  • Thuốc dùng đường uống. Uống thuốc với nước.
  • Sau khi uống không nên nằm trong vòng 30 phút

Liều dùng

Sử dụng theo chỉ dẫn của bác sỹ

  • Người lớn: 1viên/ngày từ tuần thứ 13 của thai kỳ và tiếp tục uống đến sau khi sinh 3 tháng

Quá liều và xử trí

  • Các triệu chứng do quá liều: rối loạn tiêu hoá.
  • Điều trị: gây nôn, rửa dạ dày được lựa chọn trong vòng 4 giờ sau khi thuốc đuợc đưa vào đường tiêu hoá và cho dùng nhóm tạo chelat để gắp ion sắt (ví dụ desferrioxamine).

Nếu quên không uống 1 liều thuốc:

Nếu phải uống thuốc này một cách liên tục và quên không dùng 1 liều, nên uống liều đó ngay khi có thể. Nếu thời điểm nhớ ra đã ngay gần thời điểm dùng liều thuốc tiếp theo, không dùng liều đã quên mà dùng thuốc theo đúng lịch trình cũ. Không uống gấp đôi liều. Tư vấn bác sỹ nếu quên dùng thuốc hơn 1 liều.

Tác Dụng Phụ Của Folihem
    • Giống như tất cả các thuốc khác, Folihem có thể gây ra các tác dụng không mong muốn.
    • Các tác dụng không mong muốn hay gặp là: Buồn nôn, nôn, các triệu chứng trên đường tiêu hoá (như đau bụng, táo bón, tiêu chảy). Khi dùng thuốc kéo dài có thể gây chứng nhiễm hemosideri, dị ứng, biếng ăn, hiện tượng phân đen.
    • Thông báo cho bác sỹ nếu bạn gặp các tác dụng không mong muốn không nêu ở trên

Lưu Ý Của Folihem

Thận trọng khi sử dụng

  • Không được dùng Folihem cho bệnh nhân đang dùng tetracycline hoặc các antacid hoặc bệnh nhân loét dạ dày.
  • Folihem chống chỉ định đối với bệnh nhân thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu vitamin B12
  • Sản phẩm này có carmoisine E122 vì vậy có thể gây dị ứng

Thai kỳ:

Folihem được chỉ định cho phụ nữ có thai, tuy nhiên nên tránh sử dụng sắt với số lượng lớn trong 3 tháng đầu của thai kỳ vì có thể gây hại cho mẹ và/hoặc cho thai nhi. Tư vấn bác sỹ hoặc dược sỹ khi sử dụng bất kỳ một thuốc nào.

Thời kỳ cho con bú:

  • Folihem có thể bài tiết vào sữa mẹ và do đó nên tư vấn bác sỹ hoặc dược sỹ khi dùng Folihem
  • Tư vấn bác sỹ hoặc dược sỹ khi sử dụng bất kỳ một thuốc nào.

Tác dụng với người lái xe và vận hành máy móc:

Không có báo cáo.

Tương tác thuốc

  • Sắt làm giảm hấp thu penicillamine, làm giảm sinh khả dụng của các fluoroquinolone, levodopa, carbidopa, thyroxine và các bisphosphonate.
  • Sự hấp thu của cả sắt và kháng sinh đều giảm nếu dùng Folihem cùng với tetracycline. Sự hấp thu của cả sắt và kẽm đều giảm nếu dùng đồng thời. Dùng đồng thời với antacid làm giảm hấp thu sắt. Co-trimoxazole, chloramphenicol, sulphasalazine, aminopterin, methotrexate, pyrimethamine hoặc sulphonamides có thể làm thay đổi sự chuyển hóa của folat. Nồng độ thuốc chống động kinh trong huyết thanh có thể giảm khi dùng cùng folat. Uống chloramphenicol làm chậm sự thanh thải sắt trong huyết tương, làm chậm sự kết hợp của sắt vào tế bào hồng cầu và ảnh hưởng tới quá trình tạo hồng cầu. Có thể gây ức chế hấp thu sắt nếu dùng sắt cùng với cholestyramine, trientine, chè, trứng hoặc sữa. Dùng sắt đường uống có thể gây tăng huyết áp ở bệnh nhân đang dùng methyldopa. Cafe có thể là một yếu tố làm giảm sinh khả dụng của sắt. Neomycin có thể làm thay đổi hấp thu của sắt.

Bảo Quản

Bảo quản ở dưới 25° C, tránh ánh sáng, tránh ẩm và để xa tầm tay với của trẻ em.    

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC