Chuyên mục COVID-19 Chăm sóc sức khoẻ F0 tại nhà Hướng dẫn Chăm sóc F0 tại nhà - COVID-19 Xem hướng dẫn
Hoe Pharmaceuticals
(00003113)
Đã copy nội dung

Kem Bôi Da Fobancort Hoe 5G Điều Trị Bệnh Viêm Da, Vảy Nến

(00003113)
Đã copy nội dung
Hoe Pharmaceuticals
(00003113)
Đã copy nội dung

Kem Bôi Da Fobancort Hoe 5G Điều Trị Bệnh Viêm Da, Vảy Nến

(00003113)
Đã copy nội dung
Thành phần: Fusidic Acid, Betamethasone
Danh mục: Corticoid dùng tại chỗ
Quy cách: Tuýp
Dạng bào chế: Kem
Xuất xứ thương hiệu: Malaysia
Thuốc cần kê toa: Có (Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ)
Đối tượng:
Số đăng ký: VN-13173-11
Độ tuổi: Trên 8 tuổi
Nhà sản xuất: Hoe
Nước sản xuất: Malaysia
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Fobancort 5G Là Gì?

Thuốc Fobancort 5g là sản phẩm của Công ty Hoe Pharmaceuticals, với hoạt chất chính là acid fusidic, betamethasone dipropionate, là thuốc dùng để điều trị các bệnh viêm da do nhiễm khuẩn, bệnh vảy nến kèm theo nhiễm khuẩn hoặc có nguy cơ nhiễm khuẩn Staphylococcushay Streptococcus.

Thành Phần Của Fobancort 5G

Thông Tin Thành Phần

Kem có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Fusidic Acid

0.02 g

Betamethasone

0.00064 g

Công Dụng Của Fobancort 5G

Chỉ định

Thuốc Fobancort 5 g được chỉ định dùng để điều trị trong các trường hợp sau:

  • Các bệnh viêm da do nhiễm khuẩn, bệnh vảy nến kèm theo nhiễm khuẩn hoặc có nguy cơ nhiễm khuẩn Staphylococcus hay Streptococcus.
  • Các trường hợp nhiễm Staphylococcus kháng penicilin như áp xe, kể cả áp xe não, nhiễm khuẩn xương, khớp, nhiễm Staphylococcus của người bệnh bị xơ nang tụy, viêm màng trong tim do Staphylococcus: Thường dùng phối hợp với các kháng sinh khác.
  • Dùng ngoài: Thuốc được chỉ định cho các trường hợp nhiễm khuẩn mắt và da do Staphylococcus như hăm kẽ, chốc.

Dược lực học

Acid fusidic và muối fusidat có tính kháng khuẩn đối với hầu hết các vị khuẩn Gram dương; đặc biệt là các chủng Staphylococcusgây bệnh, kể cả các chủng sinh ra penicillinase. Acid fusidic có tác dụng yếu hoặc không có tác dụng với vi khuẩn Gram âm và nấm. Betamethasone dipropionat là dẫn xuất corticosteroid fluor hóa có hoạt tính chống ngứa và co mạch.

Dược động học

Hấp thu

Betamethasone dipropionate có tác dụng kháng viêm, chống ngứa khi bôi ngoài da. Khi sử dụng băng dán kín hoặc do da bị tổn thương, chất này có thể hấp thu và gây nên tác dụng toàn thân.

Phân bố

Acid fusidic và muối fusidat được phân bố rộng rãi vào các mô và dịch cơ thể, kể cả xương, mủ và hoạt dịch, thuốc thâm nhập vào các áp xe não không thâm nhập vào dịch não tủy với một số lượng đáng kể. Thuốc được tìm thấy trong tuần hoàn thai nhi và trong sữa mẹ. Khoảng hơn 90% acid fusidic và natri fusidat trong tuần hoàn đã liên kết với protein huyết tương. 

Corticosteroid gắn mạnh với protein của huyết tương.

Chuyển hóa

Chỉ có các corticosteroid không liên kết mới có tác dụng dược lý hoặc chuyển hóa, chúng được chuyển hóa chủ yếu ở gan và thận.

Thải trừ

Acid fusidic bài tiết qua mật, phần lớn dưới dạng các chất chuyển hóa, trong đó có một vài chất có tác dụng kháng khuẩn yếu. Khoảng 2% không được chuyển hóa, xuất hiện trong phân. Một ít bài tiết qua nước tiểu được loại bỏ qua lọc máu.

Betamethasone dipropionate được bài tiết ra khỏi cơ thể qua nước tiểu.

Liều Dùng Của Fobancort 5G

Cách dùng

Thuốc Fobancort 5g dùng bôi ngoài da. Rửa sạch vùng da bị nhiễm khuẩn, thoa lớp mỏng thuốc.

Liều dùng

Thoa thuốc mỗi ngày 2 lần theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Sự quá liều chưa thấy xảy ra khi bôi ngoài da bằng acid fusidic hoặc natri fusidat. Corticosteroid sau khi bôi ngoài da có thể được hấp thu với lượng đủ để tạo nên những tác động toàn thân như làm ức chế trục hạ đồi – tuyến yên – tuyến thượng thận biểu hiện ở hội chứng Cushing, tăng đường huyết, tăng đường niệu. Nếu xảy ra sự ức chế trục hạ đồi – tuyến yên – tuyến thượng thận cần phải ngừng ngay sử dụng thuốc, hoặc giảm số lần dùng hoặc sử dụng phát hiện thấy các dấu hiệu và triệu chứng cai steroid.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Fobancort 5G

    Khi sử dụng thuốc Fobancort 5g, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Không xác định tần suất

    • Da: Các phản ứng quá mẫn cảm ở dạng ban, kích ứng, nóng, ngứa, kích ứng, khô da, viêm nang lông, rậm lông tóc, phát ban dạng mụn, giảm sắc tố da, bợt da, nhiễm khuẩn thứ phát, teo da, rạn da, ban hạt kê.

    • Chuyển hóa – nội tiết: Liều cao corticosteroid có thể gây cường chức năng của tuyến thượng thận như mặt tròn như mặt trăng, thỉnh thoảng có tăng mọc lông, gù trâu (buffalo hump), mặt đỏ, thỉnh thoảng xuất hiện hội chứng Cushing.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ tác dụng không mong muốn gặp phải.

Lưu Ý Của Fobancort 5G

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Fobancort 5g chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Mẫn cảm với acid fucidic hoặc các muối fusidat. 

  • Quá mẫn với betamethasone dipropionate, các corticoid khác hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Chống chỉ định corticosteroid bôi lên vết thương hở và trong hầu hết các trường hợp nhiễm khuẩn trên da như đậu mùa, varicella zoster, herpes simplex cũng như nhiễm lao, mụn đỏ, nhiễm nấm, viêm da quanh miệng và các vết loét.

Thận trọng khi sử dụng

Việc dùng kháng sinh bôi ngoài da làm cho các vi khuẩn không nhạy cảm phát triển quá mức. Nếu thấy xuất hiện tượng này, hoặc có kích ứng hay quá mẫn, nên ngừng ngay sử dụng thuốc và áp dụng biện pháp xử lý thích hợp.

Các chế phẩm acid fusidic bôi ngoài da không nên dùng cho mắt hoặc bôi gần mắt vì có thể gây kích ứng mắt.

Không dùng cho trẻ em dưới 2 tuổi nếu không có chỉ định của bác sĩ.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa rõ.

Thời kỳ mang thai 

Độ an toàn của điều trị nhiễm khuẩn trong quá trình mang thai chưa được xác định. Chỉ nên sử dụng thuốc cho bệnh nhân đang mang thai nếu lợi ích thu được vượt hẳn rủi ro có thể xảy đến với thai nhi. 

Thời kỳ cho con bú

Có bằng chứng cho thấy thuốc này được tìm thấy trong sữa mẹ. Tính an toàn của natri fusidat trong điều trị nhiễm trùng ở phụ nữ cho con bú chưa được xác định.

Corticosteroid sau khi bôi lên da có thể được hấp thụ với lượng đủ lớn để tạo nên những tác động toàn thân. Phải đặc biệt thận trọng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân nhi do hấp thu corticosteroid toàn thân có thể gây chậm lớn.

Cần thận trọng khi sử dụng thuốc để điều trị viêm da ứ trệ hoặc các bệnh khác trên da do giảm tuần hoàn. Nên tránh sử dụng thuốc kéo dài liên tục.

Tương tác thuốc

Tác dụng đối kháng với ciprofloxacin được ghi nhận. Tương tác giữa penicillin với acid fusidic khá phức tạp, có thể đối kháng tác dụng của từng loại thuốc hoặc cả 2 thuốc hoặc không gây tương tác.

Tuy nhiên, phối hợp kháng sinh penicillin kháng Staphylococcus với acid fusidic có thể làm ngăn ngừa sự đột biến kháng thuốc của Staphylococcus và mang lại hiệu quả điều trị trên lâm sàng.

Bảo Quản

Thuốc luôn được đậy kín. Tránh để nơi có ánh sáng mạnh, để ở nơi khô, mát. Nhiệt độ dưới 30oC.

Nguồn Tham Khảo

Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc Fobancort 5g.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Viêm kết mạc do vi khuẩn
  • Viêm da dị ứng nhẹ
  • Viêm da nhẹ do Staphylococcus aureusis gây ra
  • Viêm da tạng dị ứng
  • Viêm da dạng vừa do Staphylococcus aureusis gây ra
  • Bệnh Gout cấp
  • Suy tuyến thượng thận
  • Rụng tóc từng mảng (AA)
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Viêm bao hoạt dịch
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Viêm bì cơ
  • Bệnh da liễu
  • Lupus ban đỏ hình đĩa (DLE)
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • Viêm cầu thận tổn thương tối thiểu
  • Tăng Calci máu ác tính
  • Sẹo lồi
  • Bệnh bạch cầu
  • Bệnh li ken phẳng
  • Viêm da thần kinh
  • Bệnh ban đỏ
  • U lympho ác tính
  • Bệnh đa xơ cứng
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Hoại tử mỡ tiểu đường
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Bệnh bọng nước
  • Bệnh vẩy nến mảng bám của cơ thể
  • Bệnh vẩy nến mảng bám của da đầu
  • Viêm đa cơ
  • Viêm khớp vảy nến
  • Vảy nến thể mảng
  • Bệnh lao phổi (TB)
  • Chứng bất sản hồng cầu đơn thuần
  • Viêm ruột Crohn / Viêm ruột từng vùng
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Hen suyễn dạng nặng
  • Viêm da dị ứng nặng
  • Hội chứng Stevens-Johnson
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Viêm động mạch tế bào khổng lồ / Viêm động mạch thái dương
  • Bệnh giun xoắn
  • Viêm màng não lao / Lao màng não
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Thiếu máu tán huyết miễn dịch
  • Viêm bao gân không xác định cấp tính
  • Viêm khớp dạng thấp cấp tính
  • Viêm da tróc vẩy
  • Tổn thương u hạt annulare
  • Viêm phổi bạch cầu ái toan vô căn
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Viêm mắt
  • Viêm mũi dị ứng nặng
  • Viêm da tiếp xúc nặng
  • Bệnh huyết thanh nặng
  • Phản ứng truyền máu nghiêm trọng
  • Phản ứng quá mẫn thuốc nghiêm trọng
  • U hạt
  • Viêm khớp
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ