Brawn
(00020067)
Đã copy nội dung

Doxycycline 100Mg Brawn 10X10

(00020067)
Đã copy nội dung
Brawn
(00020067)
Đã copy nội dung

Doxycycline 100Mg Brawn 10X10

(00020067)
Đã copy nội dung
Thành phần: Doxycycline
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Xuất xứ thương hiệu: Ấn Độ
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng: Trẻ em, Người cao tuổi
Số đăng ký: VN-14933-12
Độ tuổi: Trên 15 tuổi
Cảnh báo: Lái tàu xe, Phụ nữ có thai, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Brawn Laboratories Ltd
Nước sản xuất: India
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Doxycycline 100Mg Là Gì?

Thuốc Doxycycline 100Mg Brawn 10X10 có thành phần chính là Doxycyclin được chỉ định để điều trị: bệnh Brucella; bệnh tả do Vibrio cholerae; u hạt bẹn do Calymmatobacterium granulomatis; hồng ban loang mạn tính doBorrelia burgdorferi; sốt hồi quy do Borrelia recurrentis; viêm niệu đạo không đặc hiệu do Ureaplasma urealyticum.

Thành Phần Của Doxycycline 100Mg

Thông Tin Thành Phần

Viên nang cứng có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Doxycycline

100mg

Công Dụng Của Doxycycline 100Mg

Doxycyclin được chỉ định để điều trị: bệnh Brucella; bệnh tả do Vibrio cholerae; u hạt bẹn do Calymmatobacterium granulomatis; hồng ban loang mạn tính doBorrelia burgdorferi; sốt hồi quy do Borrelia recurrentis; viêm niệu đạo không đặc hiệu do Ureaplasma urealyticum; “viêm phổi không điển hình” do Mycoplasma pneumoniae; bệnh do Rickettsia rickettii; bệnh sốt Q và bệnh do Rickettsia akari; bệnh sốt vẹt do Chlamydia psittaci; các bệnh Nicolas – Favre, viêm kết mạc hạt vùi, viêm niệu đạo không đặc hiệu và viêm cổ tử cung do Chlamydia trachomatis; viêm phổi doChlamydia pneumoniae.

Liều Dùng Của Doxycycline 100Mg

Cách dùng

Dùng đường uống

Liều dùng

Theo chỉ dẫn của thầy thuốc.

Liều đề nghị:

Uống thuốc vào bữa ăn với nhiều nước.

  • Người lớn: uống 1 viên x 2 lần/ngày đầu, ngày tiếp theo uống một liều duy nhất 1 viên/lần. Nếu nhiễm khuẩn nặng uống 1 viên x 2 lần/ngày.
  • Trẻ em ≥ 8 tuổi : ngày đầu uống 4 – 5 mg/kg thể trọng, chia 2 lần/ngày, ngày tiếp theo uống 2 – 2,5mg/kg liều duy nhất trong ngày. Nếu nhiễm khuẩn nặng uống 2 – 2,5mg/kg x 2 lần/ngày.
  • Bệnh nhân suy thận: không cần giảm liều vì ngoài thận Doxycycline còn thải trừ qua gan, mật và đường tiêu hóa.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu quên không dùng thuốc đúng giờ, không nên dùng liều bù vào lúc muộn trong ngày, nên tiếp tục dùng liều bình thường vào ngày hôm sau trong liệu trình.

Tác Dụng Phụ Của Doxycycline 100Mg
    • Thường gặp: viêm thực quản, biến đổi màu răng ở trẻ em.
    • Thông báo cho bác sỹ những tác dụng phụ không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu Ý Của Doxycycline 100Mg

Thận trọng khi sử dụng

  • Phải tránh dùng Doxycycline trong thời gian dài vì có thể gây bội nhiễm.
  • Tránh phơi nắng kéo dài khi dùng thuốc vì có thể mẫn cảm với ánh sáng.
  • Nên uống thuốc với một cốc nước đầy, và ở tư thế đứng, để tránh loét thực quản hoặc để giảm kích ứng đường tiêu hóa.
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

Dùng đồng thời Doxycycline với:

  • Thuốc kháng acid chứa nhôm, calcium, hoặc magnesium có thể làm giảm tác dụng của Doxycycline.
  • Sắt, Bismuth subsalicylate có thể làm giảm sinh khả dụng của Doxycycline.
  • Barbiturate, Phenytoin, Carbamazepine có thể làm giảm nửa đời sinh học của Doxycycline.
  • Warfarin có thể làm tăng tác dụng của thuốc chống đông.

Bảo Quản

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.

Bệnh Liên Quan

  • Nhiễm khuẩn Acinetobacter
  • Bệnh Rosacea / Chứng đỏ mặt
  • Nhiễm khuẩn Actinomycosis
  • Viêm mào tinh hoàn cấp do Chlamydia Trachomatis
  • Nhiễm Chlamydia đường hậu môn
  • Nhiễm trùng do vi khuẩn Enterobacter Aerogenes
  • Bệnh Bartonellosis
  • Bệnh Brucella
  • Hạ cam mềm
  • Vêm niệu đạo do Chlamydia
  • Viêm cổ tử cung do Chlamydia
  • Dịch tả
  • Nhiễm Clostridium
  • Viêm mào tinh hoàn-tinh hoàn do lậu cầu
  • Bệnh lậu
  • U hạt bẹn
  • Nhiễm trùng do Escherichia Coli
  • Nhiễm trùng thai nhi do Campylobacter
  • Bệnh than nhiễm qua đường hô hấp (Hậu phơi nhiễm)
  • Bệnh lỵ amip
  • Nhiễm khuẩn Listeria
  • Bệnh hột xoài / U lympho sinh dục / Viêm hạch bạch huyết do khuẩn Chlamydia
  • Viêm nướu hoại tử
  • Bệnh dịch hạch
  • Nhiễm ký sinh trùng sốt rét / Nhiễm Plasmodium
  • Bệnh giang mai nguyên phát
  • Sốt vẹt
  • Bệnh sốt Q
  • Nhiễm trùng trực tràng
  • Nhiễm trùng trực tràng do Chlamydia Trachomatis
  • Sốt hồi quy do Borrelia Recurrentis
  • Sốt tái phát do Borrelia Recurrentis
  • Nhiễm trùng đường hô hấp (RTI)
  • Bệnh phát ban do Rickettsia
  • Sốt đốm Rocky Mountain
  • Giang mai thứ phát
  • Mụn dạng nặng
  • Nhiễm Shigella
  • Bệnh sốt ve
  • Bệnh đau mắt hột
  • Bệnh mắt hột do viêm kết mạc
  • Bệnh Tularemia
  • Sốt phát ban
  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên
  • Viêm niệu đạo
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
  • Bệnh ghẻ cóc
  • Nhiễm trùng cấu trúc da
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Tên các nhóm thuốc kháng sinh là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC