Doxycyclin Stada® 100 Mg Tabs

Tên thuốc gốc: Doxycycline
Thương hiệu: Stada
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Quy cách: Hộp 2 vỉ x 10 viên
Mã sản phẩm: 00002597

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Doxycyclin Stada® 100 Mg Tabs’ Là gì?

Thuốc Doxycyclin STADA® 100 mg có thành phần là Doxycycline có tác dụng điều trị bệnh Brucella; bệnh tả do Vibrio cholerae; u hạt bẹn do Calym-  matobacterium granulomatis; hồng ban loang mạn tính do Borrelia burgdorferi; sốt hồi quy do Borrelia recur-rentis… Dự phòng sốt rét do Plasmodium falciparum cho người đi du lịch thời gian ngắn đến vùng có chủng ký sinh trùng kháng cloroquin và/hoặc pyrimethamin - sulfadoxin.


Thành phần của ‘Doxycyclin Stada® 100 Mg Tabs’

  • Dược chất chính: Doxycycline 100mg

  • Loại thuốc: Thuốc kháng sinh

  • Dạng thuốc, hàm lượng: Viên nén, 100mg


Công dụng của ‘Doxycyclin Stada® 100 Mg Tabs’

  • Doxycyclin được chỉ định để điều trị: bệnh Brucella; bệnh tả do Vibrio cholerae; u hạt bẹn do Calym-  matobacterium granulomatis; hồng ban loang mạn tính do Borrelia burgdorferi; sốt hồi quy do Borrelia recur-rentis; viêm niệu đạo không đặc hiệu do Ureaplasma urealyticum; viêm phổi không điển hình do Mycoplasma pneumoniae; bệnh do Rickettsia rickettii; bệnh sốt Q và bệnh do Rickettsia akari; bệnh sốt vẹt do Chlamydia psittaci; các bệnh Nicolas - Favre, viêm kết mạc hạt vùi, viêm niệu đạo không đặc hiệu và viêm cổ tử cung do Chlamydia trachomatis; viêm phổi do Chlamydia pneumoniae.

  • Doxycyclin cũng được chỉ định để dự phòng sốt rét do Plasmodium falciparum cho người đi du lịch thời gian ngắn đến vùng có chủng ký sinh trùng kháng cloroquin và/hoặc pyrimethamin - sulfadoxin.


Liều dùng của ‘Doxycyclin Stada® 100 Mg Tabs’

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

Liều dùng tính theo doxycyclin base.

  • Liều uống thích hợp thay đổi tùy theo tính chất và mức độ nặng của nhiễm khuẩn. Liều doxycyclin cho người lớn là 100 mg, cứ 12 giờ một lần, trong 24 giờ đầu; tiếp theo là 100 mg, ngày một lần hoặc ngày 2 lần khi nhiễm khuẩn nặng. Liều cho trẻ em trên 8 tuổi là 4 đến 5 mg/kg/ngày, chia thành 2 liều bằng nhau, cứ 12 giờ một lần trong ngày đầu, sau đó uống một nửa lượng này (2 đến 2,5 mg/kg), một lần duy nhất trong ngày. Ðối với bệnh nặng, uống liều 2 đến 2,5 mg/kg, cứ 12 giờ một lần.

  • Ðể dự phòng sốt rét ở người lớn, uống 100 mg, ngày một lần. Liệu pháp dự phòng bắt đầu 1 hoặc 2 ngày trước khi đến vùng sốt rét, tiếp tục uống hàng ngày, và 4 tuần sau khi rời vùng sốt rét.

Làm gì khi dùng quá liều?

Nếu nạn nhân hôn mê hoặc không thở được, cần gọi cấp cứu ngay lập tức.

Làm gì khi quên 1 liều?

Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, khi bỏ quên liều mà đã gần tới thời gian dùng liều tiếp theo bạn có thể bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch trình dùng thuốc của bạn. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều bỏ lỡ.


Tác dụng phụ của ‘Doxycyclin Stada® 100 Mg Tabs’

Doxycyclin có thể gây kích ứng đường tiêu hóa với mức độ khác nhau, thường gặp hơn sau khi uống. Doxycyclin có thể gây phản ứng từ nhẹ đến nặng ở da người dùng thuốc, khi phơi nắng (mẫn cảm với ánh sáng). Phần lớn độc hại gan phát triển ở người tiêm liều cao doxycyclin, và cả khi uống liều cao. Người mang thai đặc biệt dễ bị thương tổn gan nặng do doxycyclin. Ðầu tiên xuất hiện vàng da, tiếp đó là tăng urê - máu, nhiễm acid, và sốc không hồi phục.

  • Thường gặp: Tiêu hóa: Viêm thực quản; Khác: Biến màu răng ở trẻ em.

  • Ít gặp: Da: Ban, mẫn cảm ánh sáng; Tiêu hóa: Buồn nôn, ỉa chảy; Máu: Giảm bạch cầu trung tính, tăng bạch cầu ưa eosin; Tại chỗ: Viêm tĩnh mạch.

  • Hiếm gặp: Hệ thần kinh trung ương: Tăng áp lực nội sọ lành tính, thóp phồng ở trẻ nhỏ; Gan: Ðộc hại gan. 


Lưu ý của ‘Doxycyclin Stada® 100 Mg Tabs’

Chống chỉ định

Quá mẫn cảm với các tetracyclin, hoặc thuốc gây tê loại cain (ví dụ, lidocain, procain). Trẻ em dưới 8 tuổi. Suy gan nặng.

Thận trọng khi sử dụng

  • Ở trẻ dưới 8 tuổi, doxycyclin gây biến màu răng vĩnh viễn, giảm sản men răng, và giảm tốc độ phát triển chiều dài của bộ xương. Do đó không dùng doxycyclin cho người bệnh ở nhóm tuổi này trừ phi những thuốc kháng khuẩn khác không chắc có hiệu quả hoặc bị chống chỉ định.

  • Phải tránh dùng doxycyclin trong thời gian dài vì có thể gây bội nhiễm.

  • Tránh phơi nắng kéo dài vì có thể mẫn cảm với ánh sáng khi dùng doxycyclin.

  • Phải uống viên nén với tối thiểu một cốc nước đầy, và ở tư thế đứng, để tránh loét thực quản, hoặc để giảm kích ứng đường tiêu hóa.

  • Thời kỳ mang thai: Các tetracyclin phân bố qua nhau thai; không dùng doxycyclin trong nửa cuối thai kỳ vì doxycyclin có thể gây biến màu răng vĩnh viễn, giảm sản men răng, và có thể tích lũy trong xương, gây rối loạn cấu trúc xương. Ngoài ra, có thể xảy ra gan nhiễm mỡ ở phụ nữ mang thai, đặc biệt khi tiêm tĩnh mạch liều cao.

  • Thời kỳ cho con bú: Doxycyclin được bài tiết vào sữa và tạo phức hợp không hấp thu được với calci trong sữa.

Tương tác thuốc

Dùng đồng thời doxycyclin với thuốc kháng acid chứa nhôm, calci, hoặc magnesi có thể làm giảm tác dụng của thuốc kháng sinh; với sắt và bismuth subsalicylat, có thể làm giảm sinh khả dụng của doxycyclin; với barbiturat, phenytoin, và carbamazepin, có thể làm giảm nửa đời của doxycyclin; với warfarin, có thể làm tăng tác dụng của thuốc chống đông.


Quy cách

Hộp 2 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

STADA

Nước sản xuất

VIET NAM

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Nhiễm khuẩn Acinetobacter
  • Bệnh Rosacea / Chứng đỏ mặt
  • Nhiễm khuẩn Actinomycosis
  • Viêm mào tinh hoàn cấp do Chlamydia Trachomatis
  • Nhiễm Chlamydia đường hậu môn
  • Nhiễm trùng do vi khuẩn Enterobacter Aerogenes
  • Bệnh Bartonellosis
  • Bệnh Brucella
  • Hạ cam mềm
  • Vêm niệu đạo do Chlamydia
  • Viêm cổ tử cung do Chlamydia
  • Dịch tả
  • Nhiễm Clostridium
  • Viêm mào tinh hoàn-tinh hoàn do lậu cầu
  • Bệnh lậu
  • U hạt bẹn
  • Nhiễm trùng do Escherichia Coli
  • Nhiễm trùng thai nhi do Campylobacter
  • Bệnh than nhiễm qua đường hô hấp (Hậu phơi nhiễm)
  • Bệnh lỵ amip
  • Nhiễm khuẩn Listeria
  • Bệnh hột xoài / U lympho sinh dục / Viêm hạch bạch huyết do khuẩn Chlamydia
  • Viêm nướu hoại tử
  • Bệnh dịch hạch
  • Nhiễm ký sinh trùng sốt rét / Nhiễm Plasmodium
  • Bệnh giang mai nguyên phát
  • Sốt vẹt
  • Bệnh sốt Q
  • Nhiễm trùng trực tràng
  • Nhiễm trùng trực tràng do Chlamydia Trachomatis
  • Sốt hồi quy do Borrelia Recurrentis
  • Sốt tái phát do Borrelia Recurrentis
  • Nhiễm trùng đường hô hấp (RTI)
  • Bệnh phát ban do Rickettsia
  • Sốt đốm Rocky Mountain
  • Giang mai thứ phát
  • Mụn dạng nặng
  • Nhiễm Shigella
  • Bệnh sốt ve
  • Bệnh đau mắt hột
  • Bệnh mắt hột do viêm kết mạc
  • Bệnh Tularemia
  • Sốt phát ban
  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên
  • Viêm niệu đạo
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
  • Bệnh ghẻ cóc
  • Nhiễm trùng cấu trúc da
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status