Searle
(00002480)
Đã copy nội dung

Diulactone 25Mg

(00002480)
Đã copy nội dung
Searle
(00002480)
Đã copy nội dung

Diulactone 25Mg

(00002480)
Đã copy nội dung
Thành phần: Spironolactone
Quy cách: Hộp 2 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Pakistan
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VN-14358-11
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Suy gan thận, Suy gan, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Nhãn Khác
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Diulactone 25Mg Là Gì?

Thuốc Diulactone 25mg có thành phần là Spironolactone có tác dụng điều trị tiền phẫu thuật cho bệnh nhân cường Aldosterone; Tăng HA.

Thành Phần Của Diulactone 25Mg

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Spironolactone

25mg

Công Dụng Của Diulactone 25Mg

  • Điều trị tiền phẫu thuật cho bệnh nhân cường Aldosterone.

  • Tăng HA.

Liều Dùng Của Diulactone 25Mg

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

  • Điều trị tiền phẫu thuật cho bệnh nhân cường Aldosterone 100 – 400 mg/ngày.

  • Phù (do suy tim, xơ gan, hội chứng thận hư).

  • Người lớn: 100 mg chia làm 2 lần, có thể tăng lên 25 – 200 mg/ngày.

  • Nên kết hợp với Furosemid: 40 – 80 mg/ngày. Trẻ em 3,3 mg/ngày chia làm nhiều lần.

  • Tăng HA 50 – 100 mg/ngày chia làm 2 lần. Giảm K máu do thuốc lợi tiểu 25 – 100 mg.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Diulactone 25Mg

    Tăng K máu, rối loạn tiêu hóa, buồn ngủ, nhức đầu, phát ban dạng hồng ban & dạng dát sẩn, mề đay, mất điều hoà, nữ hóa tuyến vú, rối loạn kinh nguyệt, bất lực.

Lưu Ý Của Diulactone 25Mg

Chống chỉ định

  • Vô niệu, suy thận cấp, suy thận nặng, tăng K máu, giảm Na máu.

  • Phụ nữ có thai & cho con bú.

Thận trọng khi sử dụng

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Tương tác thuốc

Thuốc bổ sung K, thuốc lợi tiểu giữ K, salicylate.

Bảo Quản

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.

Bệnh Liên Quan

  • Mụn
  • Cổ trướng
  • Suy tim sung huyết (CHF)
  • Phù
  • Viêm cầu thận tổn thương tối thiểu
  • Huyết áp cao / Tăng huyết áp
  • Chứng rậm lông
  • Hạ kali máu
  • Hội chứng cường aldosterone
  • Suy tim mạn tính với phân suất tống máu giảm (NYHA III)
  • Suy tim mạn tính với phân suất tống máu giảm (NYHA Class IV)
  • Hyperaldosteron vô căn
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC