Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Gedeon
(00014940)
Đã copy nội dung

Diaphyllin Venosum 5 Ống 5Ml

(00014940)
Đã copy nội dung
Gedeon
(00014940)
Đã copy nội dung

Diaphyllin Venosum 5 Ống 5ml

(00014940)
Đã copy nội dung
Thành phần: Theophylline ethylenediamine
Danh mục: Thuốc trị hen & bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Quy cách: Hộp 5 ống
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Xuất xứ thương hiệu: Hungary
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng:
Số đăng ký: VN-19654-16
Độ tuổi: Trên 15 tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Gedeon
Nước sản xuất: Hungary
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Diaphyllin Venosum 5 Ống 5Ml Là Gì?

Diaphyllin Venosum của Công ty Gedeon Richter Plc, thành phần chính là theophyline ethylenediamin. Thuốc có tác dụng điều trị các bệnh hen và viêm phế quản mạn tính suy tim mất bù, khó thở kịch phát ban đêm, đau thắt ngực khi gắng sức, bloc nhĩ - thất kháng với atropin phát triển trên cơ sở thiếu máu cục bộ, làm tạm ngưng tác dụng của dipyridamol, tình trạng phù, rối loạn tuần hoàn não do vữa xơ động mạch, rối loạn vi tuần hoàn do cao huyết áp, chứng đi tập tễnh cách hồi.

Diaphyllin Venosum được bào chế dạng dung dịch tiêm, đóng gói theo quy cách hộp 5 ống 5 ml.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Thuốc tiêm có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Theophylline ethylenediamine

240mg

Công Dụng Của Diaphyllin Venosum 5 Ống 5Ml

Chỉ định

Thuốc Diaphyllin Venosum được chỉ định trong các trường hợp:

Điều trị hen tim và hen phế quản, viêm phế quản co thắt, viêm phế quản mạn, suy tim mất bù, khó thở kịch phát ban đêm, đau thắt ngực khi gắng sức, bloc nhĩ - thất kháng với atropin phát triển trên cơ sở thiếu máu cục bộ, làm tạm ngưng tác dụng của dipyridamol, tình trạng phù, rối loạn tuần hoàn não do vữa xơ động mạch, rối loạn vi tuần hoàn do cao huyết áp, chứng đi tập tễnh cách hồi.

Dược lực học

Chưa có báo cáo.

Dược động học

Chưa có báo cáo.

Liều Dùng Của Diaphyllin Venosum 5 Ống 5Ml

Cách dùng

Chỉ dùng đường tiêm tĩnh mạch.

Liều dùng

Tiêm chậm 240 mg (1 ống) mỗi ngày.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Diaphyllin Venosum 5 Ống 5Ml

    Khi sử dụng thuốc Diaphyllin Venosum, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thường gặp, ADR > 1/100

    • Chưa có báo cáo.

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    • Chưa có báo cáo.

    Không xác định tần suất

    • Tim mạch: Mặt đỏ bừng, nhức đầu, buồn nôn, mất ngủ, đánh trống ngực, kinh giật, hạ huyết áp, trụy mạch, loạn nhịp tim, đột tử.

    • Tiết niệu: Protein niệu và huyết niệu. 

    • Thần kinh: Kích động, bồn chồn, co giật, lo âu.

    • Hô hấp: Khó thở, tăng thông khí phổi.

    • Miễn dịch: Ban xuất huyết.

    • Tiêu hóa: Rối loạn tiêu hóa.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Diaphyllin Venosum 5 Ống 5Ml

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Diaphyllin venosum chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

Thận trọng khi sử dụng

Hàm lượng điều trị của Diaphyllin trong huyết tương là 5 - 20 mg/ml. Do tác dụng trực tiếp kích thích tim và thần kinh, Diaphyllin chỉ có thể dùng đường tiêm tĩnh mạch, nhưng phải tiêm rất chậm.

Trong trường hợp thiểu niệu, nên giảm liều. Trong thời gian dùng thuốc, khoảng thời gian ngủ có thể giảm. Nếu tiêm ra ngoài tĩnh mạch hay tiêm trong động mạch, thuốc có thể làm hư hại trầm trọng, thậm chí hoại tử. Trong trường hợp rung nhĩ mạn tính, việc dùng thuốc phải được theo dõi thận trong do có nguy cơ nghẽn mạch. Trong trường hợp người có huyết áp không ổn định, nên dùng Diaphyllin dưới dạng truyền dịch chậm, nhưng phải kiểm soát huyết áp.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo.

Thời kỳ mang thai 

Chưa có báo cáo.

Thời kỳ cho con bú

Chưa có báo cáo.

Tương tác thuốc

Các dẫn xuất khác của theophyllin hay purine (có thể gây ra những phản ứng không mong muốn).

Các thuốc chống cao huyết áp (có thể gây ra hạ huyết áp).

Các thuốc cường giao cảm, các xanthine khác (dùng song song có thể làm tăng độc tính của thuốc).

Các thuốc phong bế thụ thể H2 (làm tăng nồng độ của thuốc trong huyết tương).

Diaphyllin có thể làm ngừng tác dụng của diazepam.

Thuốc có tương kỵ hóa học với các hợp chất sau: Cephalothin, chloropromazine, codein, corticotropin, dimenhydrinate, doxapram, dihydralazine, tetracycline dùng trong vòng một giờ, pethidine, phenytoin, prochlorperazine edysilate, promazine hydrochloride, promethazine hydrochloride, vancomycin.

Thuốc có tương kỵ vật lý với những hợp chất sau đây: Adrenaline, anileridine phosphate, acid ascorbic, chloramphenicol, chlortetracycline, doxycycline, erythromycin, hyaluronidase, levorphanol, methicillin, morphine, noradrenaline, novobiocin, nitrofurantoin, oxacillin, penicillin lactate, Ringer-lactate, phenobarbital, procain dùng trong vòng 24 giờ, succinylcholine, sulfadiazine, sulfaturazole, diethanolamine, thiopentone, vitamin E, muối warfarin.

Bảo Quản

Nhiệt độ không quá 30°C.

Nguồn Tham Khảo

Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc Diaphyllin Venosum của Công ty Gedeon Richter Plc.

Bệnh Liên Quan

Câu Hỏi Thường Gặp
Triệu chứng của bệnh hen suyễn như thế nào?
Bị hen phế quản nên kiêng gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC