Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Thành Nam
(00010024)
Đã copy nội dung

Dexamethason 0,5Mg

(00010024)
Đã copy nội dung
Thành Nam
(00010024)
Đã copy nội dung

Dexamethason 0,5Mg

(00010024)
Đã copy nội dung
Thành phần: Dexamethasone acetate
Quy cách: Hộp 500 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng: Trẻ em, Người cao tuổi
Số đăng ký: VD-27602-17
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Tiểu đường, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Thành Nam
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Dexamethason 0.5 Tn 500V - Tím Là Gì?

DEXAMETHASON KABI  của Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam, thành phần chính Dexamethason, là thuốc dùng cấp cứu trong các trường hợp dị ứng nặng, hỗ trợ điều trị sốt do phẫu thuật, phù não và dùng tiêm trong khớp trong trường hợp viêm khớp, viêm bao hoạt dịch.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Dexamethasone acetate

0.5mg

Công Dụng Của Dexamethason 0.5 Tn 500V - Tím

Chỉ định

Thuốc DEXAMETHASON KABI được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Dùng cấp cứu trong các trường hợp dị ứng nặng, hỗ trợ điều trị sốt do phẫu thuật, phù não.

Dùng tiêm trong khớp trong trường hợp viêm khớp, viêm bao hoạt dịch.

Dược lực học

Dexamethason là glucocorticoid tổng hợp, có các tác dụng chính của glucocorticoid là chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch. Các glucocorticoid tác dụng bằng cách gắn kết thụ thể ở tế bào, chuyển vị vào nhân tế bào và ở đó đã tác động đến một số gen được dịch mã.

Dược động học

Hấp thu:

Dexamethason hấp thu tốt ngay ở vị trí dùng thuốc.

Phân bố:

Phân bố ở tất cả các mô trong cơ thể. Thuốc qua nhau thai và một lượng nhỏ qua sữa. Sau khi tiêm dexamethason natri phosphat thủy phân nhanh thành dexamethasone. Thuốc được hấp thu cao ở gan, thận và các tuyến thượng thận.

Chuyển hóa:

Chuyển hoá ở gan chậm. Nửa đời sinh học của dexamethason là 36 - 54 giờ do vậy thuốc đặc biệt thích hợp với các bệnh cần có glucocorticoid tác dụng liên tục.

Thải trừ:

Thải trừ chủ yếu qua nước tiểu.

Liều Dùng Của Dexamethason 0.5 Tn 500V - Tím

Cách dùng

Tiêm bắp thịt hay tiêm tĩnh mạch, tiêm trong khớp.

Liều dùng

 Liều lượng tuỳ thuộc vào bệnh và đáp ứng của người bệnh. Liều lượng của dexamethason natri phosphat được tính theo dexamethason base theo tỷ lệ: 1,1 mg dexamethason natri phosphat tương ứng với khoảng 1 mg dexamethason phosphat; 1,2 mg dexamethason phosphat tương ứng với 1 mg dexamethason base.

  • Dị ứng: ngày đầu, tiêm bắp dexamethason phosphat 4 – 8 mg (tương ứng dexamethason 3,33 - 6,66 mg). Ngày thứ 2 và 3, uống dexamethason 3 mg chia làm 2 lần. Ngày thứ 4, uống 1,5 mg chia làm 2 lần. Ngày thứ 5 và 6, uống mỗi ngày 1 liều duy nhất 0,75 mg rồi ngừng thuốc.

  • Sốc (do các nguyên nhân): Liều 1 - 6 mg/kg dexamethason phosphat (tương ứng 0,83 - 5 mg/kg dexamethason) tiêm tĩnh mạch 1 lần hoặc 40 mg (tương ứng 33,3 mg dexamethason) tiêm tĩnh mạch cách nhau 2 - 6 giờ/lần, nếu cần. Cách khác, lúc đầu tiêm tĩnh mạch 20 mg (tương ứng 16,67 mg dexamethason), sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 3 mg/kg/24 giờ (tương ứng 2,5 mg/kg/24 giờ dexamethason). Điều trị sốc nặng dùng liều 2-6 mg/kg dexamethason phosphat (tương ứng 1,67-5 mg/kg dexamethason) tiêm tĩnh mạch chậm, thời gian tiêm tối thiểu là 3-5 phút. Tiếp tục dùng liều cao cho tới khi người bệnh ổn định (thường không quá 48 - 72 giờ). 

  • Phù não: tiêm tĩnh mạch liều ban đầu 10 mg dexamethason phosphat (tương ứng 8,33 mg dexamethason), tiếp theo tiêm bắp 4 mg (tương ứng 3,33 mg dexamethason) cách nhau 6 giờ/lần, cho tới khi hết triệu chứng phù não. Đáp ứng thường rõ trong vòng 12 - 24 giờ và liều lượng có thể giảm sau 2 – 4 ngày và ngừng dần trong thời gian từ 5 - 7 ngày. Khi có thể, thay tiêm bắp bằng uống dexamethason (1 - 3 mg/lần, uống 3 lần/ngày). Đối với người bệnh có u não không mở được hoặc tái phát, liều duy trì là dexamethason phosphat 2 mg (tương ứng 1,67 mg dexamethason), tiêm bắp hoặc tĩnh mạch, 2 - 3 lần/ngày, có thể có hiệu quả làm giảm triệu chứng tăng áp lực nội sọ. 

  • Tiêm trong khớp: 

Khớp gối: 2 - 4 mg (tương ứng 1,67-3,33 mg dexamethason). 

Khớp nhỏ hơn: 0,8 - 1 mg (tương ứng 0,67-0,833 mg dexamethason). 

Bao hoạt dịch: 2 - 3 mg (tương ứng với 1,67-2,5 mg dexamethason). 

Bao gân: 0,4 - 1 mg (tương ứng 0,333-0,833 mg dexamethason). 

Mô mềm: 2 - 6 mg (tương ứng 1,67-5 mg dexamethason). 

Có thể tiêm lặp lại cách 3 - 5 ngày/lần (bao hoạt dịch) hoặc cách 2 - 3 tuần/lần (khớp). Cần phải đảm bảo tuyệt đối vô khuẩn.

  •  Trẻ em: tiêm bắp, tĩnh mạch, 6 - 40 microgam/kg (tương ứng 5-33,3 microgam/kg dexamethason), 1 - 2 lần/ngày.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Quá liều: gây ngộ độc cấp. Không có thuốc giải độc đặc hiệu.

Xử trí: choáng phản vệ hoặc phản ứng quá mẫn có thể điều trị bằng ephedrine, hô hấp nhân tạo và aminophylin. Người bệnh nên được giữ ấm và yên tĩnh.

Làm gì khi quên 1 liều?

Không có thông tin.

Tác Dụng Phụ Của Dexamethason 0.5 Tn 500V - Tím

    Khi sử dụng thuốc DEXAMETHASON KABI, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thường gặp, ADR >1/100

    • Không có thông tin.

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    • Không có thông tin.

    Chưa rõ tần suất

    • Rối loạn điện giải: hạ kali huyết, giữ natri và nước gây tăng huyết áp và phù nề.

    • Nội tiết và chuyển hoá: hội chứng dạng cushing, giảm bài tiết ACTH, teo tuyến thượng thận, giảm dung nạp glucid, rối loạn kinh nguyệt.

    • Cơ, xương: teo cơ hồi phục, loãng xương, gãy xương bệnh lý, nứt đốt sống, hoại tử xương vô khuẩn.

    • Tiêu hoá: loét dạ dày tá tràng, loét chảy máu, loét thủng, viêm tụy cấp.

    • Da: teo da, ban đỏ, bầm máu, rậm lông.

    • Thần kinh: mất ngủ, sảng khoái.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Thận trọng khi chỉ định và dùng liều thấp nhất có tác dụng; không ngừng thuốc đột ngột hoặc không giảm liều quá nhanh khi đã dùng dài ngày hoặc dùng liều cao; chú trọng đến tương tác thuốc khi kết hợp với thuốc khác.

Lưu Ý Của Dexamethason 0.5 Tn 500V - Tím

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc DEXAMETHASON KABI chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn cảm với dexamethason.

  • Nhiễm nấm toàn thân, nhiễm virus tại chỗ, hoặc nhiễm khuẩn lao, lậu chưa kiểm soát được thuốc kháng khuẩn và khớp bị huỷ hoại nặng.

Thận trọng khi sử dụng

Ở người bệnh nhiễm khuẩn hoặc nghi ngờ nhiễm khuẩn phải điều trị bằng các thuốc kháng khuẩn đặc hiệu là cần thiết trước tiên, do tác dụng ức chế miễn dịch nên dexamethason có thể gây nên những cơn kịch phát và lan rộng nhiễm khuẩn.

Ở người viêm màng não cần phải dùng dexamethason trước khi dùng các thuốc kháng khuẩn đặc hiệu.

Ở người loãng xương, hoặc mới phẫu thuật ruột, loạn tâm thần, loét dạ dày - tá tràng, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim, suy thận, lao cần phải theo dõi chặt chẽ và điều trị tích cực các bệnh đó nếu cần phải dùng dexamethason.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không gây ảnh hưởng gì khi lái xe và vận hành máy.

Thời kỳ mang thai 

Dexamethason có thể gây ức chế tuyến thượng thận ở trẻ sơ sinh nếu người mẹ dùng thuốc kéo dài. Dùng glucocorticoid trước khi đẻ non đã chứng minh có khả năng bảo vệ chống nguy cơ hội chứng suy hô hấp sơ sinh và bệnh loạn phổi - phế quản do đẻ non.

Thời kỳ cho con bú

Thời kỳ cho con bú: dexamethason vào sữa mẹ có nguy cơ đối với trẻ bú mẹ.

Tương tác thuốc

  • Các barbiturat, phenytoin, rifampicin, rifabutin, carbamazepin, ephedrine, aminoglutethimid làm tăng thanh thải corticosteroid nên làm giảm tác dụng điều trị.

  • Corticoid đối kháng tác dụng của các tác nhân gây hạ đường huyết (kể cả insulin), thuốc hạ huyết áp và thuốc lợi tiểu.

  • Sự thanh thải salicylat tăng khi dùng đồng thời với corticoid, vì vậy khi ngừng corticoid dễ bị ngộ độc salicylat.

  • Không dùng phối hợp với daunorubicin, doxorubicin, vancomycin vì dexamethason natri phosphat tương kị với các thuốc này.

Bảo Quản

Tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc DEXAMETHASON KABI

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Bệnh Liên Quan

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC