Thương hiệu : HWA

(00002324)
Đã copy nội dung

Thuốc kem Daehwa Demacot Cream điều trị viêm da, chàm, nấm da (10g)

(00002324)
Đã copy nội dung

Thương hiệu : HWA

(00002324)
Đã copy nội dung

Thuốc kem Daehwa Demacot Cream điều trị viêm da, chàm, nấm da (10g)

(00002324)
Đã copy nội dung
Danh mục: Thuốc kháng khuẩn có corticoid dùng tại chỗ
Dạng bào chế: Dạng kem
Quy cách: Tuýp
Chỉ định: Nấm ngoài da, Viêm da cơ địa, Viêm da do tiếp xúc
Xuất xứ thương hiệu: Hàn Quốc
Nhà sản xuất: HWA
Thuốc cần kê toa:
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin cung cấp được dẫn nguồn từ Drugbank.vn Xem chi tiết Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Sản phẩm tạm hết hàng

Liên hệ 1800 6928 hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Liên hệ hotline hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Thành phần

Kích thước chữ hiển thị
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Thành phần

Hàm lượng

Gentamicin

1mg

Clotrimazole

10mg

Betamethasone

0.64mg

Công Dụng

Chỉ định

Thuốc DaeHwaDemacot  được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Viêm da có đáp ứng với corticoid khi có biến chứng nhiễm trùng thứ phát. 
  • Eczema, viêm da, viêm trầy, hăm. 
  • Nấm da.

Dược lực học

Betamethasone là một dẫn xuất tổng hợp của prednisolone. Betamethasone là một corticosteroid thượng thận có tính kháng viêm. Betamethasone có khả năng kháng viêm mạnh, chống viêm khớp và kháng dị ứng, được dùng điều trị những rối loạn có đáp ứng với corticosteroid. Là một glucocorticỏide, Betamethasone gây hiệu quả chuyển hóa sâu rộng và khác nhau, đồng thời làm giảm khả năng đề kháng của cơ thể đối với những tác nhân kích thích. Betamethasone có hoạt tính glucocorticoide cao và hoạt tính minéralocorticọde thấp.

Tác dụng của Clotrimazole là hoạt chất được điều chế từ Imidazole thuốc loại chất kháng nấm phổ rộng giúp ngăn chặn sự sinh sôi của các loại nấm gây bệnh về da theo cơ chế ức chế sinh tổng hợp Ergosterol của vách tế bào và diệt nấm gây bệnh.

Tác dụng của Gentamicin là hoạt chất thuộc nhóm kháng sinh phổ rộng Aminoglycosid có khả năng tiêu diệt vi khuẩn gram âm và một số vi khuẩn gram dương theo cơ chế thay đổi trình tự các acid amin gây ra quá trình tạo protein mất hoạt tính khiến tế bào vi khuẩn chết.

Dược động học

Hấp thu

Betamethason dễ hấp thu qua đường tiêu hoá. Thuốc cũng dễ được hấp thụ khi dùng tại chỗ. Khi bôi, đặc biệt nếu băng kín hoặc khi da bị rách hoặc khi thụt trực tràng, có thể có 1 lượng betamethason được hấp thu đủ cho tác dụng toàn thân. Các dạng betamethason tan trong nước được dùng tiêm tĩnh mạch để cho đáp ứng nhanh, các dạng tan trong lipid tiêm bắp sẽ cho tác dụng kéo dài hơn.

Phân bố

Betamethason phân bố nhanh chóng vào tất cả các mô trong cơ thể. Thuốc qua nhau thai và có thể bài xuất vào sữa mẹ với một lượng nhỏ. Trong tuần hoàn, betam

Liều Dùng Của Demacot Dae Hwa 10G

Cách dùng

Thuốc DaeHwaDemacot dùng thoa ngoài da.

Liều dùng

Liều dùng điều trị thông thường: Rửa sạch vùng da bị bệnh rồi bôi một lượng thuốc vừa đủ lên vùng da bị bệnh 2 lần/ ngày, sáng và tối. Nên thoa thuốc đều đặn. 

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Demacot Dae Hwa 10G

    Khi sử dụng thuốc DaeHwaDemacot, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR). 

    Rất hiếm

    • Giảm sắc hồng cầu; nóng; ban đỏ; rỉ dịch; ngứa.Bệnh vẩy cá; nổi mày đay; dị ứng toàn thân.
    • Khi dùng trên diện rộng, có băng ép: Kích ứng da, khô da, viên nang lông, rậm lông, mụn, giảm sắc tố, viêm da bội nhiễm, teo da, vạch da, hạt kê.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Đối với người suy thận, cần theo dõi chặt chẽ ADR để tránh nguy cơ quá liều và cần theo dõi chức năng thận của người dùng thuốc.

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu ý Của Demacot Dae Hwa 10G

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc DaeHwaDemacot chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn với thành phần của thuốc, với aminoglycosid.
  • Vùng da bị trầy xước, bị mẫn cảm. 
  • Eczema tai ngoài có thủng màng nhĩ.
  • Loét.

Thận trọng khi sử dụng

Tránh thoa lên vết thương, vùng da tổn thương, thoa diện rộng, băng ép. 

Trẻ em và trẻ nhũ nhi.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo.

Thời kỳ mang thai 

Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai.

Thời kỳ cho con bú

Thận trọng khi dùng thuốc cho bà mẹ đang cho con bú.

Tương tác thuốc

Thuốc có chứa kim loại như Mg, Ca.

Thuốc chứa hoạt chất như Sulfafurazol, heparin, Cloramphenicol, Actinomycin,...

Bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ từ 2 - 30oC trong bao bì kín. Tránh ánh sáng và không để đông lạnh.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc DaeHwaDemacot.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Bệnh Gout cấp
  • Suy tuyến thượng thận
  • Rụng tóc từng mảng (AA)
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Viêm bao hoạt dịch
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Viêm bì cơ
  • Bệnh da liễu
  • Lupus ban đỏ hình đĩa (DLE)
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • Viêm cầu thận tổn thương tối thiểu
  • Tăng Calci máu ác tính
  • Sẹo lồi
  • Bệnh bạch cầu
  • Bệnh li ken phẳng
  • Viêm da thần kinh
  • Bệnh ban đỏ
  • U lympho ác tính
  • Bệnh đa xơ cứng
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Hoại tử mỡ tiểu đường
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Bệnh bọng nước
  • Bệnh vẩy nến mảng bám của cơ thể
  • Bệnh vẩy nến mảng bám của da đầu
  • Viêm đa cơ
  • Viêm khớp vảy nến
  • Vảy nến thể mảng
  • Bệnh lao phổi (TB)
  • Chứng bất sản hồng cầu đơn thuần
  • Viêm ruột Crohn / Viêm ruột từng vùng
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Hen suyễn dạng nặng
  • Viêm da dị ứng nặng
  • Hội chứng Stevens-Johnson
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Viêm động mạch tế bào khổng lồ / Viêm động mạch thái dương
  • Bệnh giun xoắn
  • Viêm màng não lao / Lao màng não
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Thiếu máu tán huyết miễn dịch
  • Viêm bao gân không xác định cấp tính
  • Viêm khớp dạng thấp cấp tính
  • Viêm da tróc vẩy
  • Tổn thương u hạt annulare
  • Viêm phổi bạch cầu ái toan vô căn
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Viêm mắt
  • Viêm mũi dị ứng nặng
  • Viêm da tiếp xúc nặng
  • Bệnh huyết thanh nặng
  • Phản ứng truyền máu nghiêm trọng
  • Phản ứng quá mẫn thuốc nghiêm trọng
  • U hạt
  • Viêm khớp
  • Nấm Candida ở da
  • Nhiễm nấm da
  • Nấm miệng
  • Nhiễm trùng Tinea / Bệnh ecpet mảng tròn
  • Nấm bẹn / Nấm da đùi
  • Nấm da chân
  • Nhiễm nấm âm đạo
  • Triệu chứng nấm da toàn thân do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
  • Triệu chứng nấm da đùi do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
  • Triệu chứng nấm da chân do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
  • Nhiễm khuẩn
  • Loét giác mạc do vi khuẩn
  • Viêm bàng quang do vi khuẩn
  • Viêm kết mạc
  • Nhiễm trùng hệ thần kinh trung ương
  • Viêm kết mạc do Staphylococcus cholermidis gây ra
  • Viêm xoang
  • Chốc loét
  • Chàm
  • VIêm nang lông
  • Nhọt
  • Nhiễm trùng huyết sơ sinh
  • Chốc lở
  • Viêm giác mạc vi khuẩn
  • Viêm kết mạc
  • Viêm Meibomian
  • Viêm màng não, vi khuẩn
  • Viêm phúc mạc do vi khuẩn
  • Bệnh vảy nến
  • Mụn trứng cá mủ
  • Viêm da mủ hoại thư
  • Viêm da tiết bã
  • Nhiễm trùng huyết
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Nhiễm vi khuẩn da
  • Chứng sưng chân râu barbae
  • Viêm bờ mi do vi khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp phức tạp
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu
  • Viêm nội tâm mạc nặng
  • Nhiễm trùng nặng Pseudomonas aeruginosa
  • Nhiễm Staphylococcal nặng
Xem tất cả

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ